1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cấu trúc dữ liệu chương 2

37 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 401,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bộ tự động hóa, điện tử, cơ điện tử, cơ khí chế tạo máy, lập trình nhúng, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

Chương 2

Các kiểu dữ liệu

Trang 2

Nội dung

™ Ðịnh nghĩa kiểu dữ liệu.

™ Các kiểu dữ liệu đơn giản.

f Kiểu liệt kê

f Kiểu miền con

Trang 4

Kiểu dữ liệu

™ Định nghĩa kiểu dữ liệu

f Kiểu dữ liệu (data type) là sự qui định cách

biểu diễn giá trị của dữ liệu và cách xử lý dữ liệu.

™ Kiểu dữ liệu bao gồm hai phần:

f Các giá trị của kiểu dữ liệu.

y Ví dụ: kiểu integer gồm các số nguyên từ –32768

đến 32767, mỗi số nguyên chiếm 2 byte.

f Các phép toán trên các giá trị của kiểu dữ liệu.

Ví dụ: kiểu integer có các phép toán +, −, *, div.

Trang 5

Các dữ liệu đơn giản

™ Kiểu liệt kê

™ Kiểu miền con

Trang 6

div chia 5 div 2 → 2

™ Khai báo biến

var tênbiến: integer;

f Ví dụ: khai báo biến i thuộc kiểu integer

Trang 8

™ Khai báo biến

var tênbiến: real;

f Ví dụ: khai báo biến x thuộc kiểu real

Trang 10

< nhỏ hơn <= nhỏ hơn hoặc bằng

> lớn hơn >= lớn hơn hoặc bằng

Trang 11

Kiểu ký tự

™ Khai báo biến

var tênbiến: char;

f Ví dụ: khai báo biến c thuộc kiểu char

Trang 13

Kiểu luận lý

™ Kiểu luận lý (boolean) bao gồm 2 giá trị là

true (đúng) và false (sai), chiếm 1 byte.

™ Qui ước: false < true

Trang 14

Kiểu luận lý

™ Khai báo biến

var tênbiến: boolean;

f Ví dụ: khai báo biến b thuộc kiểu boolean

Trang 15

™ Khai báo biến

var tênbiến: byte;

f Ví dụ: khai báo biến k thuộc kiểu byte

var k: byte;

Trang 17

™ Khai báo biến

var tênbiến: word;

f Ví dụ: khai báo biến w thuộc kiểu word

var w: word;

Trang 19

Kiểu liệt kê

™ Kiểu liệt kê bao gồm các giá trị được liệt kê.

™ Các giá trị tăng dần theo thứ tự liệt kê.

™ Định nghĩa kiểu

type tênkiểuliệtkê = (giátri1, giátrị2, …, giátrị n);

f Ví dụ: định nghĩa kiểu màu gồm các giá trị

xanh, đỏ, vàng

type màu = (xanh, đỏ, vàng);

thứ tự: xanh < đỏ < vàng

Trang 20

Kiểu liệt kê

™ Khai báo biến

var tênbiến: tênkiểuliệtkê;

f Ví dụ: khai báo biến x thuộc kiểu màu

Trang 21

Kiểu miền con

™ Kiểu miền con bao gồm các giá trị thuộc một miền của một kiểu dữ liệu khác.

™ Định nghĩa kiểu

type tênkiểumiềncon = giátrịnhỏnhất giátrịlớnnhất;

f Ví dụ: định nghĩa kiểu năm gồm các số

nguyên từ 1990 đến 1999

type năm = 1990 1999;

™ Khai báo biến

var tênbiến: tênkiểumiềncon;

f Ví dụ: khai báo biến i thuộc kiểu năm

var i: năm;

Trang 22

Kiểu miền con

™ Gán giá trị cho biến

tênbiến := giátrị;

f Ví dụ: gán số 1995 cho biến i

i := 1995;

Trang 23

Các kiểu dữ liệu có cấu trúc

Trang 24

Kiểu chuỗi

™ Kiểu chuỗi bao gồm các chuỗi ký tự ghi trong 2 dấu nháy đơn.

f Ví dụ: ‘AbC’, ‘a12B’

™ Dài tối đa 255 ký tự.

™ Chuỗi rỗng (null string) là chuỗi không có

ký tự nào cả, ký hiệu là ‘’.

™ Chuỗi trống (blank string) là chuỗi chỉ có

các ký tự trống.

Trang 25

Kiểu chuỗi

™ Khai báo biến

var tênbiến: string;

var tênbiến: string[sốkýtự];

f Ví dụ: khai báo biến s thuộc kiểu string có tối

Trang 28

Kiểu chuỗi

™ Các thủ tục

f val(s, x, n): biến đổi chuỗi s thành giá trị số

và gán cho x; n được gán số 0 nếu biến đổi

Trang 30

Kiểu mẩu tin

™ Mẩu tin (record) bao gồm các vùng tin có

thể thuộc các kiểu dữ liệu khác nhau.

Trang 31

Kiểu mẩu tin

™ Khai báo biến

var tênbiến: tênkiểumẩutin;

f Ví dụ: khai báo biến sv, s_viên thuộc kiểu

sinhviên

var sv, s_viên: sinhviên;

™ Truy xuất biến

f sv.mãsv vùng tin mãsv của biến sv

f sv := s_viên - gán các vùng tin của biến

s_viên cho các vùng tin của biến sv theo thứ

tự tương ứng.

Trang 32

Kiểu mảng

™ Mảng (array) bao gồm các phần tử thuộc

cùng một kiểu dữ liệu.

™ Định nghĩa kiểu

type tênkiểumảng = array [min max] of tênkiểu;

f Ví dụ: type dssv = array [1 100] of sinhviên;

™ Khai báo biến

var tênbiến: tênkiểumảng;

f Ví dụ: var a: dssv;

Trang 34

Kiểu mảng

™ Truy xuất phần tử của mảng

f a[i] phần tử thứ i

f a[i].mãsv vùng tin mãsv của phần tử thứ i.

f a[i] := a[j] - gán các vùng tin của phần tử thứ j cho các vùng tin của phần tử thứ i theo thứ

tự tương ứng.

Trang 35

type tênkiểucontrỏ = ^tênkiểu;

f Ví dụ: type contrỏ = ^họcviên;

™ Khai báo biến

var tênbiến: tênkiểucontrỏ;

f Ví dụ: var p: contrỏ;

Trang 36

Kiểu con trỏ

™ Truy xuất biến

f p địa chỉ của vùng nhớ được chứa trong p.

f p^ vùng nhớ có địa chỉ được chứa trong p.

f p^.mãsv vùng tin mãsv của vùng nhớ có

địa chỉ được chứa trong p.

™ Các thủ tục

f new(p): cấp phát vùng nhớ mới, địa chỉ của

vùng nhớ này được gán cho p.

f dispose(p): giải phóng vùng nhớ có địa chỉ

được chứa trong p.

Trang 37

So sánh kiểu mẩu tin và kiểu con trỏ

mãsv họtên địa chỉ 10

biến sv

bộ nhớ

mãsv họtên địa chỉ 10

Ngày đăng: 03/02/2018, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN