3.Xác định lực tác dụng lên các trục Ta có sơ đồ đặt lực nh trên +/Đối với Trục vít – Bánh vít... Dựa theo tiêu chẩn kết hợp với phần tính toán cùng với đảm bảo độ bền ,tính lắp ghép và
Trang 1§Ò Sè 21:
t¶i
F V
5 4
2 3 1
B¶ng sè liÖu cña hép gi¶m tèc
……… Trang 4
T T1
T2
t1 t2 tck
mm
t
T
Trang 2PhÇn 2 :ThiÕt kÕ vµ tÝnh to¸n c¸c bé truyÒn 1.TÝnh to¸n bé truyÒn
PhÇn 4 :ThiÕt kÕ vá hép vµ b«i tr¬n hép gi¶mtèc……… Trang 39
PhÇn 5 : B¶ng thèng kª c¸c kiÓu l¾p vµ dung sai ……… Trang 43
Trang 375 , 0 5000
i ck
i 2
1
i
t
t T
Trang 4ti : thêi gian lµm viÖc øng víi t¶i träng thø i
t1 = 4h t2 = 4h tck=8h;
ck 1 2
1
1 ck 2 2
1
2
t
t T
T t
truyÒn trong bé truyÒn trôc vÝt b¸nh r¨ng , do
Trang 5
Điều kiện chọn động cơ điện:
Pđcơ > Py/cầu
nsb nđồng bộ
2 T
Theo hình 3.24 với c= 2,4 ta tra đợc tỉ số
.
KW v
F
Trang 6P3= 3 , 93 ( )
97 , 0 98 , 0
75 , 3
P
t x
93 , 3
P
ol br
08 , 4
P
ol tv
27 , 5
P
ol k
75 , 3 10 55 ,
7 , 71
93 , 3 10 55 ,
4 , 318
08 , 4 10 55 ,
Trang 83
01
n n
0,697 = 4,90(kW)
Ta chọn lại với bước xÝch nhỏ hơn , 2 d·y
xÝch Khi đã bước xÝch được chọn phải thỏa m·n điều kiện:
K P
[P]
Trang 9Với xÝch 2 d·y th× Kd = 1,7 (xÝch 2 d·y)
7 , 1
9 , 4
1 ( )
2
) (
.
2
z z z z
4 2
1016 14 , 3 4
4 , 25 )
25 40 ( 2
40 25 4 , 25
2 1 2
1
) (
2 ) (
5 , 0 )
( 5 , 0
z x
z z x
14 , 3
) 25 40 ( 2 ) 40 25 ( 5 , 0 112 )
40 25 ( 5 , 0 112 4 , 25 25
Trang 105 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của
k A
E F K F k
.
).
.(
47 ,
10 1 , 2 ).
05 , 3 1 5178 (
42 , 0 47 ,
Theo bảng 5.11 Thép 45 tôi cải thiện đạt ứng
Trang 120,15=0,9.35,46- 0,15
=31,76 mm
8.Đờng kính đĩa xích
mm z
p
) 25 / 180 sin(
4 , 25 )
/
sin( 1
Trang 13mm z
p
) 40 / 180 sin(
4 , 25 )
Trang 14i n t T
T
. 2
+/øng suÊt uèn cho phÐp:
mét chiÒu nªn
Víi bé truyÒn lµm viÖc 1 chiÒu:
Trang 15i n t T
T
. 2
170
q
K T Z
Trang 16aW = ( 18+6,3 )3
2
3 , 6
2 , 1 122374
175 8
øng suÊt tiÕp xóc trªn mÆt r¨ng b¸nh vÝt cña bé truyÒn ph¶i tho¶ m·n ®iÒu
kiÖn:
W
.
Trang 17+)TÝnh l¹i vËn tèc trît
W
1 W1
60000.cos
.n d
; +)Gãc vÝt l¨n:
, 3
5 ,
7
12
5 , 7
73
,
8
273 , 0 1 , 1 2 , 1
1 , 1
2 2
Trang 18Víi q=6,3 theo b¶ng (7.5 ) => hÖ sè biÕn d¹ng cña trôc vÝt: =36
m d b
K Y T
.
.
2 2
Trang 19tg= 0 , 3175
3 , 6
,
98 , 1 88 , 1
98 , 1
141 , 1 9605 , 1 122374
§iÒu kiÖn bÒn uèn tháa m·n
7 KiÓm nghiÖm b¸nh vÝt vÒ qu¸ t¶i:
Trang 21A
) ] ([
].
3 , 0 ) 1 ( 7 , 0 [
).
1 (
to td Ktq Kt
1500 2866
29 40
+)Nhiệt độ cao nhất cho phép của dầu
9 , 15
tg tg
85 , 0 9 10 55 , 9
2866 122374
10 55 ,
1 2
n T P
(kW)
Do đó:
Trang 22A = 0 , 4 2
) 20 90 (
11 , 1 39 3 , 0 ) 27 0 1 (
13 7 ,
0
8 , 4 ).
85 , 0 1 ( 1000
Trang 23i n t T
T
max
i
t
t n T
T
max
6
Trang 24ba H
H
u
K T
Trang 25+)u=4,44 : tû sè truyÒn cña cÆp b¸nh r¨ng
8 , 0 816 , 0
08 , 0 05 , 1 07 , 1
05 , 1
, 495
0516 , 1 122374
= 171,4 mm
Trang 26+)Theo 6.31 Số răng bánh nhỏ
) 1 (
cos 2
5.Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc :
Theo (6.63) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
1
1
.
) 1 (
2
W W
H
d u b
u K T
[H];
liệu của các bánh
răng ăn khớp (theo bảng6.5);
88 , 12 cos 2 2
sin
cos 2
Trang 27+)Z : hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
Trang 28175 07 , 1 73
.
w w H
K K T
d b
2 , 1 122374
= 469 MPa
*)Xác định chính xác ứng suất tiếp cho phépTheo 6.1 v = 1,07 m/s <5 m/s
Trang 29Vậy điều kện bền tiếp xúc thoả mãn.
6.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất sinh ra tại mặt răng không đợc vợt quá giá trị cho phép:
m d b
Y Y Y K T
W W
F F
.
2
1
1
1
[F1]+)Theo bảng 6.7 Hệ số phân bố không đều
d b V
2
.
1
1
37 , 1 122 , 1 122374
2
34 , 64 5 , 52 94 , 2
Trang 30+)KF = KF KF KFV =1,122 1,37 1,026 = 1,577
673 , 1
1 1
0,902+)Số răng tơng đơng
Tra theo nội suy
,
3
9 , 3
86 , 3 902 , 0 598 , 0 577 , 1 122374
2
95MPa
Trang 31Vậy điều kiện bền uốn đợc thoả mãn
7.Kiểm nghiệm về quá tải
Trang 32-HÖ sè dÞch chØnh x1 = x2 = 0
-§êng kÝnh vßng chia
d1 = cosm.z1
=cos 13 , 72o
25 5 , 2
=64,3 mm
=cos 13 , 72o
111 5 , 2
4 ,
279
VËy tháa m·n ®iÒu kiÖn b«i tr¬n
PhÇn 3 :TÝnh to¸n thiÕt kÕ trôc vµ chän
æ l¨n
Trang 33TÝnh to¸n thiÕt kÕ trôc
Trang 343.Xác định lực tác dụng lên các trục
Ta có sơ đồ đặt lực nh trên +/Đối với Trục vít – Bánh vít
2 2
2
Trang 36=0,5 (50 + 2 27) +15 +18 = 85mm
+/Trôc 2 ( L¾p b¸nh r¨ng cÊp nhanh )
Trang 37Tra bảng 16.10a_trang 68 Q2 ta có với đờng
Trang 38Với thép 45 có b 600MPa ,Theo bảng
1 ,
1 ,
1 ,
98634
= 25,02 mmDựa theo tiêu chẩn kết hợp với phần tính toán cùng với đảm bảo độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đờng kính trục nh sau:
Trang 391 ,
1 ,
= 34,9 mm
Trang 40Dựa theo tiêu chẩn kết hợp với phần tính toán cùng với đảm bảo độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đờng kính trục nh sau:
+/Trên trục 3
h : Đờng kính đỉnh bánh lớn /2 + khoảng cách từ đỉnh bánh răng lớn đến đáy +bề dày đáy
Trang 411 ,
1 ,
1 ,
453323
= 44,92 mmDựa theo tiêu chẩn kết hợp với phần tính toán cùng với đảm bảo độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đờng kính trục nh sau:
Trang 42dB = 55 mm dC = dA = 50 mm dD =
45 mm
6.Kiểm ngiệm hệ số an toàn
Kết cấu trục cần thoả mãn điều kiện :
s s
s s
2 2
trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,
đợc tính theo công thức sau đây:
Trang 43+/Do trục quay một chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
Trang 44t d bt d
2 32
2 1 1
5 40 5 12
3
2
t d bt
5 40 5 12
6 , 261
1
m a
Trang 45s s
158 95 , 12
2 2 2
6 , 261
1
m a
s s
46 , 68 5 , 29
2 2
2 2
độ bền
Trang 46s s
2 2
Bảng(10-12):dùng dao phay ngón,hệ số tập trung ứng suất tải rãnh ứng suất vật liệu:
Bảng(10-10):tra đợc hệ số kích thớc
Trang 47t d bt d
2 32
2 1 1
5 38 5 10
d
t d bt d
2 16
2 1 1
2
5 38 5 10
6 , 261
1
m a
Trang 48s s
8 , 19 24 , 5
2 2
2 2
d
t d bt d
2 32
2 1 1
5 40 5 12
3
2
t d bt
5 40 5 12
6 , 261
1
m a
s s
9 , 22 2 , 5
2 2
2 2
độ bền !
Trang 49s s
2 2
d
t d bt d
2 32
2 1 1
2
5 55 6 16
d
t d bt d
2 16
2 1 1
5 55 5 10
Trang 506 , 261
1
m a
s s
5 , 16 4 , 7
2 2
2 2
Trang 516 , 261
152
1
m a
s s
7 , 12 43 , 4
2 2
2 1
2 1
1 1 1
độ bền
7 Bảng số liệu đờng kính các trục:
Đờng kính ngõng trục d =30 mm
Vì trên đầu vào của hộp giảm tốc có nối trục
Trang 52tác dụng trên trục vít ) khi đó tính lại phản lực trên các gối đỡ.
Tính phản lực trên gối trong mặt phẳng oxy
Trang 53Do lực dọc trục lớn ,tại gối “0”đặt 2 ổ
đũa côn đối nhau kiểu v để hạn
chế sự di chuyển dọc trục về 2 phía
Còn trên gối “1” dùng ổ tuỳ động , ở
đây chọn ổ bi đỡ
- Tại gối “1” với đờng kính ngõng trục : d
=30 mm có số liệu của ổ 306 cỡ trung
29,9 kN
Trang 54d = 30 mm =
D = 72 mm B =19 mm
Xác định tổng lực dọc trục tác dụng lên ổ
Trang 55träng (do t¶i träng va ®Ëp võa)
VËy t¶i träng quy íc trªn æ 1:
10 3 2 3 10
1
2 1
h
L
L Q
Q L
- Theo c«ng thøc 11.13 , tuæi thä cña
æ ( Gi¶m 1 nöa thêi gian sö dông )
60
= 1633,62 triÖu vßng
Trang 56i L L Q
3 / 1 1 3
1
2 1
h
L
L Q
Q L
Trang 58C=35,2 kN C0 = 26,3 kN
D = 72mm r = 2,0 mm d=35 mm
Trang 59Có Fa0/V.Fr0=1462 / (1 2812) = 0,59 >e
Theo bảng 11.4 chọn đợc ổ “0” ta ợc
m
i L L Q
3 , 0 1 3 / 10
2
1 1
h
L
L Q
Q L
Trang 61- Với ổ “0’’và ổ “1”:
Với trục trên chọn ổ đũa côn (giảm rung
động từ băng tải vào ,cố định chính xác trục
để đảm bảo răng ăn khớp ) cỡ nhẹ ký hiệu ổ 7210
Trang 62æ “1” : X=1 Y= 0
3 , 0 1 3 / 10
2
1 1
h
L
L Q
Q L
Trang 63- Theo 11.1 khả năng tải động của ổ
Trang 64Phần 4 : Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và bôi trơn
1/Tính kết cấu của vỏ hộp:
Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ
cứng cao và khối lợng nhỏ, do vậy chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có
kí hiệu GX 15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi quatâm trục
2/Bôi trơn trong hộp giảm tốc:
Vì vận tốc bộ truyền không lớn trục vít
đặt dới nếu lấy tâm con lăn thấp nhất để giới hạn mức dầu thì dầu ngập hết đợc ren phía dới của trục vít, do đó dùng phơng phápbôi trơn ngâm dầu trong khi bộ truyền làm việc ren trục vít cuốn dầu lên bôi trơn vùng
ăn khớp khi đó hộp giảm tốc sẽ đợc bôi trơn
đầy đủ
3/Dầu bôi trơn hộp giảm tốc :
Chọn dầu bôi trơn với vận tốc trợt của bộ truyền trục vít có vận tốc
v=11,81 m/s theo bảng 18.12 chọn loại dầu
có độ nhớt là 116 ,độ nhớt Engle là 16 theo bảng 18.13 chọn loại dầu bôi trơn là dầu ô tô máy kéo AK-20
4/Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh
sự ăn khớp:
Trang 65§Ó l¾p b¸nh r¨ng lªn trôc ta dïng mèi
ghÐp then vµ chän kiÓu l¾p lµ H7/k6 v× nã chÞu t¶i võa
5/ §iÒu chØnh sù ¨n khíp:
§Ó ®iÒu chØnh sù ¨n khíp cña hép gi¶m tèc b¸nh r¨ng trô nµy ta chän chiÒu réng
b¸nh r¨ng nhá t¨ng lªn 10 % so víi chiÒu réng b¸nh r¨ng lín
Trang 69
lç
Trang 70Theo b¶ng 18.6
E= 45 G =36
H=32 I=6 K= 4 L=10 M=8 N=22
Trang 72Chiều dày đĩa c =(0,2 0,3).b = 0,3.53 =
Chọn chiều dầy bạc lót phụ thuộc vào
Dungsai
Trang 73+200+18
+250+18+2Nèi
æ l¨n
0k6
+18+2
Vá hép
- æ l¨n
72H7
+30
+55+20
+64+25+1
5
+18+2
Trang 74N¾p
2H d97
+300
+350-
100-174
100-174
120-207Cèc