Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Trang 1Thuyết minh đồ án môn học chi tiết máy
Thiết kế hệ dẫn động băng tải
**********************
I Chọn động cơ
1 Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất cần thiết lớn nhất Nct trên trục động cơ đợc xác định theo côngthức:
Nct = Nlv / η
Trong đó :
♦ Nct - Công suất cần thiết trên trục động cơ
♦ Nlv - Công suất tính toán trên trục máy công tác
1000
23 , 0 28000 1000
.
KW v
F
Với F , v - là lực kéo và vận tốc băng tải
♦ η - Hiệu suất chung của hệ dẫn động
Theo sơ đồ tải trọng đề bài thì :
η =ηtv.ηkn ηbr ηm
ol .ηx
Trong đó:
- m = 4 – là số cặp ổ lăn ;
Tra bảng 2.3 , ta đợc các hiệu suất:
- ηol = 0,99 - hiệu suất của một cặp ổ lăn;
( vì ổ lăn đợc che kín)
- ηbr = 0,96 - hiệu suất của một cặp bánh răng ;
- ηkn = 0.99 - hiệu suất của khớp nốitrục đàn hồi;
- ηx = 0,9 - hiệu suất của bộ truyền xích;
23 , 0 60000
60000
p
v D
Trang 2- uch: tỉ số truyền chung của hệ thống:
uch=uh.un
- uh: tỉ số truyền của hộp giảm tốc
- un: tỉ số truyền của bộ truyền ngoài(bộ truyền xích)
+uh chọn trong khoảng:35ữ80+un chọn trong khoảng:2ữ5
T
T T
Động cơ Dk.42-4 có kích thớc phù hợp với yêu cầu thiết kế.
II PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN
n
n u
Chọn uh = 80 ⇒ un =uch/uh =335/80=4,2
Trong đó uh= u1 u2
Trong đó : u1 : Tỉ số truyền cấp nhanh(bánh răng)
u2 : Tỉ số truyền cấp chậm(trục vít)
chọn u1=2,5 => u2=uh/u1=80/2,5=32
Kết luận : uc = 335 ; u1 = 2,5;u2 = 32 ; uxích = 4,2
2 Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục.
Tính công suất, mô men, số vòng quay trên các trục (I, II, III, T {tang}) của
hệ dẫn động
Công suất :
N1=Nđc=2,8 (kW) ; n1 =nđc=1420 vg/ph
Trang 3Công suất trên các trục là:
Trục I NI = Nct ηk ηol = 2,52 0,99 0,99 = 2.47 KWTrục II NII = NI ηol .ηbr = 2,47 0,99 0,96 = 2,35 KWTrục III NIII = NII ηtv ηol = 2,35 0,8 0,99 = 1,86 KWTrục tang Nt = NII ηx ηol = 1,86 0,9 0,99 = 1,66 KW
Số vòng quay:
Trục I nI = nđc = 1440 vg/ph
5 , 2
86 , 1 10 55 ,
66 , 1 10 55 ,
1 Chọn loại xích và xác định các thông số của bộ truyền.
Do vận tốc và công suất truyền không cao cho nên ta chọn loại xích con lăn.Dạng hỏng chủ yếu và nguy hiểm nhất là mòn, do đó ta tính xích theo độbền mòn
Trang 4-Theo bảng 5.4 (sách tính toán thiết kế tr 80-T1 ) ứng với u = 4,2, ta chọn
Kb = 1,3 - hệ số xét đến điều kiện bôi trơn
theo bảng 5.5 (sách tính toán thiết kế T1) với n0 = 50 vg/ ph, ta chọn
bộ xích một dãy có bớc xích t = 38,1 mm thoả mãn điều kiện bền mòn Ntt
< [N] = 10,5 KW đồng thời theo bảng 5.8 thì thoả mãn điều kiện t < tmax
Trang 52 1 2
Z 0,5 - X 25 ,
a
/ 21 87 2 87 21 0,5 - 104 87
21 0,5 - 104 1 , 38 25 ,
2.Tính toán kiểm tra xích về độ bền:
♦ Hệ số an toàn của bộ truyền:
s=Q/(Kđ.Kt+F0+Fv)≥[s]
=127.103/(1,7.7900+0,32+158)=9,35>[s]= 7
+Q:tải trọng phá hỏng tra bảng 5.2,5.3 sách tính toán thiết
kế Q=127000(N) +Kđ : hệ số tải trọng động Kđ=1,7 (do Tmm=1,8T1)+ Ft : lực vòng;
Ft=1000.N/v=6 107.N/ Z1 n1 t =1,86.6.107/ (21.38,1.17,75)= 7900(N) +F0 : lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động gây ra
F0=9,81.kf.q.a=9,81.4.0,732.5,5=158 +Fv : lực căng do lực li tâm sinh ra
Fv=q.v2=5,5.0,242=0,32 +s,[s] : hệ số an toàn và hệ số an toàn cho phép(ta bảng 5.10
sách thiết kế hệ dẫn động tập 1) Nhận xét: Độ bền của bộ truyền xích đảm bảo
phải thoả điều kiện
σH=0,47 K r(F t.K d +F vd)E/(A.k d) ≤[ σH]
=0,47 0 , 48 ( 7900 1 + 1 , 3 ) 2 , 1 10 5 / 395
=165,3(MPa)<[σH]=600 MPa
Trang 6+ σH,[σH] :ứng suất tiếp xúc và ứng suất tiếp xúc cho phép (bảng
5.11 sách TKHDĐCK )+ Fvd :lực va đập trên dãy xích
Fvd=13.10-7n1t3= 13.10-717,75.38,13.1=1,3+ E: mô dun đàn hồi của vật liệu con lăn và răng đĩa;
E=2,1.105 Mpa+Kđ=1:hệ số tải trọng động+Kr=0,48: hệ số xét đến ảnh hởng của số răng đĩa xích(Z)+kd =1 : hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy+A=395: diện tích chiếu của bản lề (tra bảng 5.12 TKHDĐCK)Nhận xét : bộ truyền xích đảm bảo độ bền tiếp xúc
Fr = Kt Ft = 6 107.Kt N/ Z1 n1 t
Trong đó Kt = 1,15 – là hệ số xét đến trọng lợng củaxích tác dụng lên trục ( ở đây bộ truyền nằm ngang )
Thay số ta có
Fr = 1,15.1,86.6.107/ (21.38,1.17,75) = 11850 (N)
Các số liệu ban đầu:
NII = 1,86 KW , n1 = 568 v/ph , n2 = 17,75 v/ph
T2 = 1000732 N.mm ,
Bộ truyền làm việc trong 11000 giờ
Đúc trong khuôn kim loại => σb=500(MPa);σch=200(MPa)
Tra bảng 7.2 ta đợc [σH]=180(MPa) ;ứng suất uốn cho phép
[σF]=[σF0].KFL
Do bộ truyền quay 1 chiều => [σF0]=0,25.σb+0,08σch=141 (MPa)
Hệ số tuổi thọ:
KFL=9 10 6 /N FE =9 10 6 / 6 , 45 10 6 =0,81Trong đó NFE=60.n2.∑T i T 9t i
max 2
Trang 7[σH]max =0,2σch=0,2.200=400 MPa
[σF]max =0,8σch=0,8.200=160 MPa
2 [ ]) / /
170 ( Z σH T K H q
≥ (64+18)3 ( 170 / 64 180 ) 2 1000732 1 , 2 / 18=204,97 mm chọn aω=205 mm
vậy σH<[σH] = 180 => bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc
Kiểm tra lợng thừa bền theo công thức:
([σH]-σH)/σH=(180-168,24)/168,24=0,07<0,1
=> độ thừa bền là hợp lí
+Kiểm nghiệm sức bền uốn
- Z1=2 => b2≤ 0,75.da1 ,b2:chiều dày bánh vít,da1:đờng kính vòng đỉnhbánh vít da1=m(q+2)=5(18+2)=100 mm =>b2≤75 mm
Trang 8• Kiểm nghiệm sức bền uốn theo công thức:
σF=1,4.T2YFKF/b2.d2.m.cosγ
=1,4.1000732.1,73.1,2/70.320.5.cos6,340=26,1<[σF]=114,2Mpa
Kết luận: Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn
* Trục vít
-Chọn vật liệu làm trục vít là thép C45 tôi cải thiện, HB=200 MPa
-Theo bảng 7.10 ta tính đợc chiều dài phần cắt ren trục vít
4.Tính nhiệt cho bộ truyền
-Diện tích thoát nhiệt cho bộ truyền đợc tính theo công thức:
Hệ số kể đén sự thoát nhiệt qua bệ máy ψ=0,25
Ktq:hệ số toả nhiệtcủa phần bề mặt hộp đợc quạt, chọn Ktq=21 ứngvới nq=930 v/p
Nhiệt độ cao nhất cho phép của dầutd =900c;t0=200C
Diện tích bề mặt hộp đợc quạt nguội Aq=0,3A
Trang 91 Chọn vật liệu Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo sự thống nhất hoá trong thiết kế tachọn vật liệu nh sau:
Bánh răng nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có:
định ứng suất tiếp xúc cho phép
ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ
sở của bánh 1 và bánh 2:
σ0
1 lim
σ0
2 lim
σ0
1 lim
σ0
2 lim
NF0 = 4.106 (Đối với tất cả các loại thép)
Số chu kì chịu tải trọng thay đổi tơng đơng của bánh lớn NHE,NFE đợc xác
định theo công thức
N HE 60 C.n . t i. (T i /T )3 t i /t ck
1 2
Trong đó : C = 1 – là số lần ăn khớp của răng trong một vòng quay
Σti= 11000 là tổng thời gian làm việc của bộ truyền
ti – là thời gian làm việc ở chế độ tải trọng Ti
1 lim
Trang 10[σH2]= σ0
2 lim
NFE2=2,24.108> NF0=4.106 => KFL2=1 , do NFE1=u.NFE2 nªn KFL1 = 1
øng suÊt uèn cho phÐp:
HÖ sè an toµn SF = 1,75 - b¶ng 6.2 (s¸ch tÝnh to¸n thiÕt kÕ T1)
[σF1 ]= σ0
1 lim
[σF2 ]= σ0
2 lim
.
a H
H
u
K T
ψ σ
03 , 1 16610
Trang 11) 1 (
2
ϖ
d u b
u K T m w
m
;Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
cos 2
=
) 90 , 20 2 sin(
) 60 , 17 cos(
2
Trang 12vì v < 4 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 9 ;
85 986 , 0 73 002 , 0
=
m
w o H H
u
a v g
δ ν
16 , 1 03 , 1 16610 2
78 , 48 26 842 , 0 1
2
1
ν
H H
w w H
d b K
KH = KH β KHV KH α = 1,03.1,03.1,16 ≈ 1,23
Thay số : σH = 275.1,69.0,78 26 2 , 484 ( 48,78 ) 2
) 1 5 , 2 (
23 , 1 16610
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Yêu cầu σF ≤ [σF] ; Theo công thức 6.43 (sách tính toán thiết kế T1)
σF3 = 2.T3.KFYεYβYF1/( bwdw.m)
Tính các hệ số :
Tra theo ψd ứng với bảng 6.7 (sách tính toán thiết kế T1), ta có
KF β = 1,08 ; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14 (sách tính toán thiết kế T1,trang 107) cấp chính xác 9 thì KF α = 1,40
Tra bảng 6.16 chọn go= 73
Theo bảng 6.15 => δF =0,006
5 , 2
85 63 , 3 73 006 , 0 1
F
u
a v
o
δ ν
40 , 1 08 , 1 16610 2
78 , 48 26 27 , 9 1
2
1
ω ω
ν
F F FV
K K T
d b K
Trang 13v× σF1max < [σF1]max = 360 MPa, σF2max < [σF2]max = 360 MPa
nªn r¨ng tho¶ m·n vÒ ®iÒu kiÖn qu¸ t¶i
* KÕt luËn : Bé truyÒn cÊp nhanh lµm viÖc an toµn.
4.Th«ng sè c¬ b¶n cña bé truyÒn cÊp nhanh :
Trang 14-Ft1 = 681
78 , 48
16610 2 2
9 , 20 681 β
α
Cos
tg Cos
tg
F t t
273 (N) = Fr 2 ;-Fa1 = Ft1.tgβ = 681.tg17,6o = 216 (N) = Fa2 ;
6.Kiểm tra sự phù hợp của bộ truyền với kết cấu hộp giảm tốc
Để phù hợp với kết cấu bộ truyền phải đảm bảo:
V.tính toán ,thiết kế trục.
+Với trục 1: lấy c1= 160;N1=2,47 kW;n1=1420 v/p
= 19,24 mm Chọn d1= 20 mm ;
= 25,68mm lấy d2= 30 mm
86 , 1
= 56,57 mm lấy d3= 60mm
♦ Chọn sơ bộ ổ lăn:
Chọn sơ bộ ổ lăn là ổ đũa côn
Với d1= 20 ⇒ chọn ổ đũa côn loại nhẹ có bo1= 15 mm
Với d2= 30 ⇒ chọn ổ đũa côn loại nhẹ có bo1= 19 mm
Với d3= 60 ⇒ chọn ổ đũa côn loại trung có bo1= 31mm
Trang 16a,Lực tác dụng lên các bộ truyền trong hộp giảm tốc
b,Lực tác dụng trên bộ truyền xích Hình1.Sơ đồ lực tác dụng trên các bộ truyền
bánh răng, lực tác dụng lên bộ truyền trục vít-bánh vít,lực tác dụng trên bộtruyền xích
Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên
+Lực tác dụng của khớp nối: FK = (0,2 ữ 0,3).2T1 /D0 ,
Với : T1 = 16612 N.mm , D0 = 50 mm
50
16612 2 ).
3 , 0
2 , 0 (
Xx
Trang 17Lực căng của xích trên nhánh chủ động RX=Ft+F0+Fv
=7900+158+0,32=8058(N)(Ft : lực vòng; F0 : lực căng do trọng lợng nhánh xích bị động gây ra;
Fv : lực căng do lực li tâm sinh ra) Lực này đợc chia ra làm hai thanh phần RXx và RXy;
Ta đi tính toán và thiết kế từng trục:
<4.1> Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu của trục I ( Hình 2)
♦ Tính các phản lực R (chỉ số chỉ thứ tự phơng , trục,đầu ổ) và vẽ biểu đồmômen
=
= +
2
.
0
13 12 13 1
1 1
12 1 11
l R l F
d F M
R F R Y
y r
a
I oy
y r y
ϖ <=>
=
= +
42
273 2
78 , 48 216
0 273
12
12 11
y
I oy
y y
R M
R R
Y
Giải hệ này ta đợc Ry11 =74,5 (N), Ry12 = 198,5 (N)
Viết phơng trình mômen uốn Muy cho trục I:
+Đoạn AB (0≤z≤62,5) : My1= 0
+Đoạn BC (62,5≤z≤105) : My2 = Ry11(z-62,5)=74,5(z-62,5)
+Đoạn CD (105≤z≤147,5) : My3=Ry11(z-62,5)-Fr1(z-105)+Fa1.dω1/2
=74,5(z-62,5)-273(z-105)+5268,24
Trang 18= +
− +
=
∑
∑
0 2.
.
013 12 13 1 12
12 1 11
l R l F l F M
R F R F X
x t
k
I ox
x t x k
=
= +
− +
=
∑
∑
0 5, 42 2 5,
42 681 5, 62 166
0 681
166
12
12 11
x
I ox
x x
R M
R R
Từ đó ta vẽ đợc biểu đồ mômen Muy ,Mux , Mx cho trục I ( Hình 2)
Mômen uốn ở những thiết diện nguy hiểm trên trục I đợc xác định trênbiểu đồ mô men Mux ,Muy
uyB uxB M
uyC uxC M
M + = 8434 2 + 19661 2 =21394(Nmm) Mômen tơng đơng tại B và C:
+ MtđB= M uB2 + 0 , 75 M x2 = 10357 2 + 0 , 75 16612 2 = 17727(Nmm)
+ MtđC= M uC2 + 0 , 75 M x2 = 21394 2 + 0 , 75 16612 2 = 25781(Nmm)
♦Tính đờng kính trục tại các thiết diện B và C theo công thức:
dj≥ 3 M tdj /( 0 , 1 [ σ ]) với [σ] là ứng suất cho phép của thép để chế tạo trục ,chọn thép chế tạo trục là Thép 45 có σb=600Mpa =>[σ]= 63 MPa + dB≥ 3 M tdB/( 0 , 1 [ σ ])=3 17727 /( 0 , 1 63 )=14,1 mm
+ dC ≥ 3 M tdC /( 0 , 1 [ σ ]) =3 25781 /( 0 , 1 63 ) =16,0 mm
+ Tại thiết diện B là ngõng trục do vậy ta chọn đờng kính trục là
dB=15mm
+ Tại thiết diện C là phần trục lắp bánh răng do vậy chọn đờng kính trục
là 20mm theo tiêu chuẩn
♦ Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Trang 19Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:
* Xét tại tiết diện B:
Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì
đối xứng ,do đó σa tính theo ct 10.22
Không dùng các phơng pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền
Ky =1
kính tiết diện nguy hiểm d=15mm ta tra đợc tỉ số
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ = 1,64
Xác đìng các hệ số Kσd và Kτd theo ct 10.25 và ct 10.26
12 , 2 1 / ) 1 06 , 1 06 , 2 (
Trang 20Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp sσ theo ct 10.20
3 , 31 12 , 2
262
d
K
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo ct 10.21
5 , 12 70 , 1
152
d
K
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
Hệ số an toàn s theo ct 10.19
s=sσ sτ / sσ 2 +sτ 2 = 3 , 95 7 , 02 / 3 , 95 2 + 7 , 15 2 = 3 , 4 >[ ]σ = 1 , 5 2
Trục tại tiết diện B thoả mãn về độ bền mỏi
* Xét tại tiết diện C:(d=20mm)
σm = 0, σa=σmax= Mu/W = 21394/785= 27,3 MPa
τm1 = τa = T/2Wo =16612/2.1570= 5,3 MPa
Phơng pháp gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêucầu đạt Ra = 2,5 …0,63 àm, do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứngsuất do trạng tháI bề mặt Kx = 1,06
kính tiết diện nguy hiểm d=20mm ta tra đợc tỉ số
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ = 1,64
Xác đìng các hệ số Kσd và Kτd theo ct 10.25 và ct 10.26
12 , 2 1 / ) 1 06 , 1 06 , 2 (
262
d
K
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo ct 10.21
3 , 5 79 , 1
152
d
K
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
Trang 21+ Các ổ lăn trên trục lắp theo kiểu k6
+ Chọn kiểu lắp của nối trục với trục là H7/k6 , chọn đờng kính phầntrục lắp nối trục d= 18mm =>chọn loại then có kích thớc bxh=6x6,
t1=3,5mm; t2=2,8mm
Kết cấu của trục I đợc vẽ trên hình 2
Độ bền dập ct 9.1
t h l d
T
d t
) 5 , 3 6 (
14 18
16612 2 )
.(
.
2
T
c t
6 14 18
16612
.
Theo bảng 9.5 ta tra đợc [σd] =150 (Mpa) và [τc] =60-:- 90 (Mpa)
Vậy mối ghép then đều thoả mãn độ bền đập và độ bền cắt
<4.2> Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu của trục II ( Hình 3)
− +
=
∑
∑
0 2.
2
.
2
.
0
23 22 23 3
3 3 22 2
2 2
22 21 3 2
l R l F
d F l F
d F M
R R F F Y
y r
a r
a
II oy
y y r r
ω ω
Trang 22− + +
5,168.
2290 2
90 625
47.273 2
17,121 216
0 2290
273
22
22 21
y
II oy
y y
R M
R R Y
Giải hệ này ta đợc Ry22 = 984,6 (N), Ry21 = 1578,4 (N)
Viết phơng trình mômen uốn Muy cho trục II:
+Đoạn AB (0≤z≤47) : My1= Fa2.dω2/2+Fr2.z=13086,36 + 273.z
+Đoạn BC (47≤z≤215,5) : My2 = Fa2.dω2/2+ Fr2.z -Ry21(z-47)
=13086 + 273.z - 1578,4(z-47)+Đoạn CD (215,5≤z≤384) :
=
= +
.
023 22 23 3 22 2
22 3 21 2
l R l F l F M
R F R F X
x t
t
II ox
x t x t
=
= +
168 878 47 681
0 878
681
22
22 21
x
II ox
x x
R M
R R
Trang 23Mômen xoắn trên trục Mx= 39511(Nmm)
Từ đó ta vẽ đợc biểu đồ mômen Muy ,Mux , Mx cho trục II ( Hình 3)
biểu đồ mô men Mux ,Muy
uyB uxB M
uyC uxC M
♦Tính đờng kính trục tại các thiết diện B và C theo công thức:
dj≥ 3 M tdj /( 0 , 1 [ σ ]) với [σ] là ứng suất cho phép của thép để chế tạo trục ,chọn thép chế tạo trục là Thép 45 có σb=600Mpa =>[σ]= 63 MPa + dB≥ 3 M tdB/( 0 , 1 [ σ ])=3 53544 /( 0 , 1 63 )=20,4 mm
+ dC ≥ 3 M tdC /( 0 , 1 [ σ ]) =3 211329 /( 0 , 1 63 )=32,3 mm
+Tại thiết diện B là ngõng trục do vậy ta chọn đờng kính trục là
dB=25mm
+ Tại thiết diện C là phần trục lắp bánh răng do vậy chọn đờng kính trục
là 34mm theo tiêu chuẩn
♦ Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:
* Xét tại tiết diện B:
Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì
đối xứng ,do đó σa tính theo ct 10.22
Trang 24σm = 0, σa=σmax= Mu/W = 41184/1534= 26,9 MPa (W=π.d3/32) Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch
Không dùng các phơng pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền
Ky =1
kính tiết diện nguy hiểm d=25mm ta tra đợc tỉ số
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ = 1,64
Xác đìng các hệ số Kσd và Kτd theo ct 10.25 và ct 10.26
12 , 2 1 / ) 1 06 , 1 06 , 2 (
262
d
K
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo ct 10.21
4 , 6 70 , 1
152
d
K
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ
Hệ số an toàn s theo ct 10.19
s=sσ sτ / sσ 2 +sτ 2 = 4 , 59 13 , 34 / 4 , 59 2 + 13 , 34 2 = 4 , 3 >[ ]σ = 1 , 5 2
Trục tại tiết diện B thoả mãn về độ bền mỏi
* Xét tại tiết diện C:(d=34mm)
σm = 0, σa=σmax= Mu/W = 208540/3859= 54 MPa
τm1 = τa = T/2Wo =39511/2.7718= 2,6 MPa
Phơng pháp gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêucầu đạt Ra = 2,5 …0,63 àm, do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứngsuất do trạng tháI bề mặt Kx = 1,06
Không dùng các phơng pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền
Ky =1
kính tiết diện nguy hiểm d=34mm ta tra đợc tỉ số