1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ dẫn động băng tải, chương 1 pot

6 547 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 130,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 1: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 1.1.Chọn động cơ động cơ điện đ-ợc dùng phổ biến trong các hệ dẫn động do nó có nhiều -u điểm nổ bật nh- : kết cấu đơn giản , giá thành

Trang 1

Ch-ơng 1:

Chọn động cơ và phân phối tỉ

số truyền

1.1.Chọn động cơ

động cơ điện đ-ợc dùng phổ biến trong các hệ dẫn động do

nó có nhiều -u

điểm nổ bật nh- : kết cấu đơn giản , giá thành hạ,dễ bảo quản,làm việc tin cậy,dễ vận hành.Trong các loại động cơ điện thì động cơ

điện ba pha không đồng bộ ngắn mạch có nhiều -u điểm hơn

cả.Vậy ta tiến hành chọn loại động cơ này qua các b-ớc tính toán sau :

- Công suất động cơ

- Số vòng quay đồng bộ sơ bộ của động cơ

- Các yêu cầu về momen mở máy, quá tải và ph-ơng pháp lắp

đặt

-1.1.1.Công suất động cơ:

các số liệu tính toán ban đầu

Lực kéo băng tải

F(N) Vận tốc băng tải v(m/s) đ-ờng kính tang D (mm)

Trang 2

Công suất trên trục động cơ đ-ợc tính theo công thức (2.8) [1] :

t

ct

P

P

Trong đó:

Pct , Pt là công suất cần thiết trên trục động cơ và công suất tính toán trên máy công tác, kW

 là hiệu suất truyền động, giá trị của đ-ợc xác định theo công thức (2.9) [1] :

ot x tv ol

k   

Với k, ol, tv, x, ot:là hiệu suất truyền động của các bộ truyền,

các cặp ổ trong hệ thống dẫn động

Căn cứ, vào sơ đồ kết cấu bộ truyền và giá trị hiệu suất của các loại bộ truyền, các cặp ổ theo bảng 2.3 [1] ta có:

- Hiệu suet khớp nối trục k= 0,99

- Hiệu suất ổ lăn ol = 0,99

- Hiệu suất bộ truyền trục vít với tr-ờng hợp không tự hãm z1= 2: tv= 0,8

- Hiệu suất bộ truyền xích tx= 0,95

- Hiệu suất ổ tr-ợt ot=0,99

74 , 0 99 , 0 95 , 0 8 , 0 99 , 0 99 ,

 koltvxot

Với giả thiết hệ thống dẫn động băng tải làm việc ổn định với tải trọng không đổi theo 2.11 [1] :

100

.v

F P

P tlv

F

v

Trang 3

Trong đó:

F là lực kéo băng tải, N

v là vận tốc băng tải, m/s

1 , 3 1000

62 , 0 5000 1000

P F v

Vậy : 4 , 19

74 , 0

1 ,

ct

1.1.2.Số vòng quay đồng bộ sơ bộ:

Số vòng quay sơ bộ tính theo công thức

nsb=nlv.ut [ct 2.8]

Trong đó:

ut:tỷ số truyền của hệ

nlv:số vòng quay làm việc

nlv đ-ợc tính theo công thức 2.16 [1] :

83 , 34 340

.

62 , 0 60000

.

v

Trong đó:

v là vận tốc băng tải, m/s

D là đ-ờng kính tang quay, mm

theo công thức 2.15 ta có tỉ số tổng của hệ ut

ut=un.uh

Trong đó :

un,uh : là tỉ số truyền của từng bộ truyền ngoài và hộp giảm tốc

Theo bảng 2.4 [1] ta có thể chọn chọn sơ bộ đ-ợc:

Tỉ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc utv= 15

Tỉ số truyền của bộ truyền xích ux = 2,5

Vậy tỉ số truyền toàn bộ của hệ thống dẫn động 2.15 [1] :

5 , 37 5 , 2 15

t u u u

Trang 4

Từ các giá trị nlv và ut ta có số vòng quay sơ bộ của động cơ:

1306 5

, 37 83 , 34

sb n u

Vậy ta có thể chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ ndb = 1500 v/p

1.1.3.Chọn động cơ:

Căn cứ vào giá trị Pct, ndb của ĐC đã đ-ợc xác định ở trên, có xét đến điều kiện:

sb db

ct dc

n n

P P

Theo bảng P1.2 [1] loại ĐC đáp ứng đ-ợc yêu cầu của bộ truyền là loại DK51-4 với các thông số kỹ thuật đ-ợc trình bày trong bảng 1 d-ới đây:

Bảng 1 Thông số kỹ thuật của động cơ

Công suất động cơ [

Số vòng quay [

Khối l-ợng [

Đ-ờng kính trục [

1.1.4 Phân phối tỉ số truyền:

Từ giá trị thực của số vòng quay động cơ ta có thể tính đ-ợc chính xác tỉ số truyền toàn bộ của hệ thống:

9 , 40 83 ,

34 1425 

lv

dc t

n

n u

Chọn un=ux=2,5 [bảng 2.4[1]]

Trang 5

ta có: ut=uh.un tv

n

t

h u u

u

u  

Chọn ux= 2,5 vậy tỉ số truyền của bộ truyền trục vít thực tế là

36 , 16 5 , 2

9 ,

40 

n

t tv h

u

u u u

Công suất, số vòng quay, momen xoắn

trên các trục động cơ

1.2.1.Công suất trên các trục:

Công suất trên trục làm việc(trục tang):

1 , 3

lv

Công suất trên trục 2:

3 , 3 99 , 0 95 , 0

1 , 3

ot x lv

P P

Công suất trên trục 1:

17 , 4 80 , 0 99 , 0

3 , 3

2

tv ol

P P

1.2.2.Số vòng quay trên các trục:

Số vòng quay trên trục 1:

1440

1 n dc

Số vòng quay trên trục 2:

72 , 88 36 , 16

1440

1

tv

u

n

Số vòng quay trên trục làm việc:

49 , 35 5 , 2

72 , 88

x lv

u

n

1.2.3.Momen xoắn trên các trục:

Momen xoắn trên trục 1:

21 , 27655 1440

17 , 4 10 55 , 9 10 55 ,

1

1 6

n P

Trang 6

Momen xo¾n trªn trôc 2:

66 , 355218 72

, 88

3 , 3 10 55 , 9 10 55 ,

2

2 6

n

P

Momen xo¾n trªn trôc lµm viÖc:

64 , 834178 49

, 35

1 , 3 10 55 , 9

10 55 ,

lv

lv

lv n

P

C¸c gi¸ trÞ momen xo¾n, c«ng suÊt, sè vßng quay, tØ sè truyÒn

®-îc tr×nh bµy trong b¶ng 2 d-íi ®©y

B¶ng 2 C«ng suÊt, tØ sè truyÒn, momen xo¾n,

sè vßng quay trªn c¸c trôc

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Thông số kỹ thuật của động cơ - thiết kế hệ dẫn động băng tải, chương 1 pot
Bảng 1. Thông số kỹ thuật của động cơ (Trang 4)
Bảng 2. Công suất, tỉ số truyền, momen xoắn, - thiết kế hệ dẫn động băng tải, chương 1 pot
Bảng 2. Công suất, tỉ số truyền, momen xoắn, (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm