1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ dẫn động băng tải, chương 3 pps

6 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 3: Thiết kế bộ truyền ngoài hộp Bộ truyền xích 3.1.. Chọn loại xích: Có 3 loại xích là: xích ống, xích ống con lăn và xích răng.. Căn cứ vào các chỉ tiêu và thông số cần thiết đặt

Trang 1

Ch-ơng 3: Thiết kế bộ truyền ngoài

hộp

(Bộ truyền xích)

3.1 Chọn loại xích và số răng đĩa xích:

3.1.1 Chọn loại xích:

Có 3 loại xích là: xích ống, xích ống con lăn và xích răng Căn cứ vào các chỉ tiêu và thông số cần thiết đặt ra (tải trọng vừa phải, tốc độ nhỏ, tuổi thọ cao ) ta thấy rằng loại xích thích hợp ở đây là xích ống con lăn Ưu điểm của xích ống con lăn là tuổi thọ cao hơn xích ống, chế tạo dễ hơn xích răng và thích hợp dùng trong các bộ truyền có tốc độ nhỏ

3.1.2 Số răng đĩa xích:

Tiêu chuẩn để chọn số răng đĩa xích là: khi số răng đĩa xích càng

ít, đĩa bị động quay càng không đều, động năng va đập lớn làm cho xích càng chóng mòn, khi làm việc gây ra nhiều tiếng ồn Mặt khác, nếu số răng đĩa xích lớn sau một thời gian làm việc do mòn b-ớc xích p của xích tăng lên làm cho xích hay bị tuột khỏi đĩa Căn cứ vào các chỉ tiêu trên đồng thời kết hợp với bảng 5.4 [1]

với u = 2,5 chọn:

27

1 

5 , 67 27 5 , 2 1

2  z u  

Chọn z2 theo số lẻ ta có z2= 67 răng

3.2 Xác định các thông số của bộ truyền xích:

3.2.1 Xác định b-ớc xích p:

B-ớc xích p đ-ợc xác định từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản lề, chính vì vậy khi thiết kế căn cứ vào công suất truyền P, chỉ tiêu làm việc của bộ truyền ta sẽ các định b-ớc xích p dựa theo yêu cầu đảm bảo điều kiện bền mòn

Điều kiện bảo đảm chỉ tiêu bền mòn đ-ợc biểu diễn theo công thức 5.3 [1]:

 P k k k P

P tz. n

Trong đó:

[P]:tính bằng ph-ơng pháp nội suy theo bảng 5.5[1].

926 , 0 27

25

1

01  

z

z

Trang 2

564 , 0 72 , 88

50

1

n

n

c d bt dc

a k k k k k

k

k 0 .

Với :

1

o

k hệ số kể đến ảnh h-ởng của bộ truyền của vị trí bộ truyền

1

a

k khoảng cách trục a  30  50p

1 ,

1

dc

k vị trí của trục đ-ợc điều chỉnh bằng đĩa căng hoặc con lăn căng xích

3 ,

1

bt

k bộ truyền làm việc trong môi tr-ờng có bụi, chất l-ợng bôi trơn đạt yêu cầu(II)

1

d

k tải trọng êm

1

c

k bộ truyền làm việc một ca

43 , 1 1 1 3 , 1 1 , 1 1

k

Vậy :

23 , 5 46 , 2 564 , 0 926 , 0 43 , 1 3 ,

t

4 , 25

p mm Tuy nhiên, để giảm b-ớc xích p (tránh bị tuột xích khi mòn) đồng thời thu gọn bộ truyền xích, chọn loại xích có 2 dãy (kd=1,7)

  2 , 29 42

, 1 7 , 1

41 ,

Vậy loại xích đ-ợc chọn là xích ống con lăn 2 dãy có b-ớc xích

p = 19,05 mm

3.2.2 Khoảng cách trục và số mắt xích :

Chọn giá trị khoảng cách trục a = 30p ta có:

5 , 571 05 , 19

Từ giá trị sơ bộ khoảng cách trục a đã tính đ-ợc ở trên ta có thể xác định số mắt xích x theo công thức 5.12 [1]:

a

p z z z z p

a

2 1 2 2 1

4 2

2

5 , 5 , 571 4

05 , 19 27 67 2

67 27 05 , 19

5 , 571 2

2

2

Để tránh phải sử dụng mắt xích nối (làm yếu xích) số mắt xích

đ-ợc qui tròn theo số chẵn

108

c

Vậy khoảng cách trục thực a theo 5.13 [1] là:





2 1 2 2 1 2 1

2

z z z

z x

z z x

p

Trang 3

  2 67 27 568 08

2

27 67 108 67

27 5 , 0 108 05 , 19

.

25

,

0

2 2









Để hạn chế lực căng xích cần giảm bớt a* một l-ợng :

27 2 08 568 004 , 0 004 ,

81 , 565 27 , 2 08 , 568

Để hạn bảo số lần va đập giữa các mắt xích răng đĩa xích, xích

đ-ợc kiểm nghiệm theo số lần va đập, công thức 5.14 [1]:

 i x

n z

i  15

1 1

 i

i  1 , 48  35  108

15

72 , 88 27

Với n1=88,72[vòng/phút] là số vòng quay của đĩa xích nhỏ

ta thấy số lần va đập của đĩa xích là 1,48<<35 do đó xích trên là hoàn toàn đảm bảo về độ bền va đập,

3.3 Kiểm nghiệm về độ bền xích:

3.3.1 Kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn:

Để đảm bảo xích có thể bền đ-ợc trong điều kiện quá tải khi mở máy hoặc chịu tải trọng va đập trong quá trình làm việc, xích đ-ợc kiểm nghiệm về hệ số an toàn theo công thức 5.15 [1]:

 s F F F k

Q s

v t

d

0 Trong đó:

72

Q kN : tải trọng phá hỏng tra theo bảng 5.2[1]

2

,

1

d

k hệ số tải trọng động, với chế độ làm việc trung bình, tải trọng mở máy bằng 150% so với tải trọng danh nghĩa

t

F là lực vòng

4339 05

, 19 72 , 88 27

3 , 3 10 6

.

10 6

p n z

P v

P

v

F là lực căng do lực li tâm sinh ra

02 , 2 60000

05 , 19 72 , 88 27 5 , 3 60000

.

2 2

1 1

q:khối l-ợng 1m xích tra trong bảng 5.2[1]

0

F là lực căng do nhánh xích bị động sinh ra

73 , 77 566 , 0 5 , 3 4 81 , 9 81 , 9

Trong đó k f  4 là hệ số phụ thuộc độ võng và vị trí bộ truyền trong tr-ờng hợp bộ truyền nằm nghiêng một góc 30oso với ph-ơng thẳng

đứng q 3 , 5 kg/m xích

Trang 4

  7 62

, 13 02 , 2 73 , 77 4339 2 , 1

s

3.3.2 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc H của đĩa xích:

Để đảm bảo điều kiện bền tiếp xúc, đĩa xích phải đ-ợc kiểm nghiệm theo công thức 5.18 [1]:

d

vd d t r H

Ak

E F K F k

Trong đó:

vd

F lực va đập trên m dãy xích

6 , 1 2 05 , 19 72 , 88 10 13 10

1

K đ =1 do chế độ làm việc của bộ truyền là làm việc êm tải trọng

tĩnh

7

,

1

d

k hệ số phân bố không đều tải trọng trên các dãy

396

,

0

r

k hệ số kể đến ảnh h-ởng của số răng đĩa xích

5

10 1

,

2

180

A mm2 diện tích hình chiếu bản lề

7 , 1 180

10 1 , 2 6 , 1 1 4339 396 , 0 47 , 0

5

Nh- vậy, việc chọn vật liệu làm đĩa xích bằng gang xám CH 28-48

có chế độ nhiệt luyện là tôi+ram là đủ đạt yêu cầu về độ bền của đĩa xích

3.4 Các thông số đĩa xích và lực tác dụng lên trục:

3.4.1 Các thông số của đĩa xích:

Đ-ờng kính vòng chia của đĩa xích đ-ợc xác định theo công thức 5.17 [1]

z

p d

sin

  sin / 27 164,1

05 , 19 /

z

p

  sin / 67 406,4

05 , 19 /

z

p

Đ-ờng kính vòng chia đỉnh của đĩa xích đ-ợc xác định theo công thức





p g p

d a

cot 5 , 0

Trang 5

d a1  p0 , 5  cot g /z1 19 , 050 , 5  cotg / 27 172 , 51 mm

d a2  p0 , 5  cotg /z2 19 , 050 , 5  cotg / 67 415 , 5mm

Đ-ờng kính vòng chân df

r d

d f   2

d f1d1 2r 164 , 1  2 6 , 05  152 mm

d f2 d2  2r 406 , 4  2 6 , 05  394 , 3 mm

Với r = 0,5025dl+0,05 = 0,5025.11,91+0,05 =6,05mm

dl=11,91:theo bảng 5.2[1]

3.4.2 Lực tác dụng lên trục:

Lực tác dụng lên trục đ-ợc xác định theo công thức 5.20 [1]:

4556 4339

05 , 1

r k F

Với k x  1 , 05 hệ số kể đến trọng l-ợng của xích, với tr-ờng hợp bộ truyền nằm nghiêng so với ph-ơng nằm ngang một góc là 600

Bảng 4 Các thông số cơ bản của bộ truyền xích

B-ớc xích

Khoảng cách trục

Số răng đĩa xích

Đ-ờng kính vòng chia

Đ-ờng kính vòng đỉnh

Đ-ờng kính vòng chân

Số mắt xích

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4. Các thông số cơ bản của bộ truyền xích - thiết kế hệ dẫn động băng tải, chương 3 pps
Bảng 4. Các thông số cơ bản của bộ truyền xích (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w