1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề ôn thi học kỳ vật lý 11

3 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1Giải chi tiết Đề Minh họa của BGD năm 2018 P1

Trang 1

ĐỀ ễN THI HỌC Kè I Câu 1 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

A Điện trở của các mối hàn B Khoảng cách giữa hai mối hàn

C Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn D Hệ số nở dài vì nhiệt α

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron

đi về anốt và iôn dơng đi về catốt B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các electron đi về anốt và các iôn dơng đi về catốt C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi về catốt

Câu 3 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện B khả năng tích điện cho hai cực của nó

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện Câu 4 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng B giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng

điện chạy trong mạch

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật Ôm.B Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn C Hiện tượng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 104V

D Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ catốt

Câu 6 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 7 Cách tạo ra tia lửa điện là

A Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.B Tạo một

điện trờng rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí C Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không D Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện

Câu 8 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi

B Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế C Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A Dựng huy chương làm catốt B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

C Dùng muối AgNO3 D Dựng anốt bằng bạc

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 2

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dương C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

Câu 11 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên B Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

C Chuyển động định hớng của các electron tăng lên D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

Câu 12 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

Câu 13 Tranzito loaùi p - n - p laứ tranzito coự

A.Phaõn cửùc nghũch B.Cửùc dửụng C.Phaõn cửùc thuaọn D.Hai cửùc

A Không thay đổi.B Tăng lên.C Giảm đi D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau

đó lại giảm dần

Câu 15 Một sợi dây đồng có điện trở suất 1,7.10-8m ở 200 C, có hệ số nhiệt điện trở α=4,3.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 3000 C là: A 3,893.10-8m B 3,7468.10-8m

C 4,0392.10-8m D 1,7.10-8m

Câu 16 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở suất 2,7.10-8m ở nhiệt độ 200C, điện trở suất của sợi dây đó ở 2000C là 4,887.10-8m Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là: A 4,3.10-3K-1

B 4,5.10-3K-1 C 4,4.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

Câu 17 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 16,8 (V) Cờng độ dòng điện trong mạch là

A I = 2,5 (A) B I = 120 (A) C I = 168 (A) D I = 3,5 (A)

Câu 18 Một mạch điện cú điện trở ngoài bằng 6 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thỡ tỉ số giữa cường độ dũng điện đoản mạch và cường độ dũng điện khụng đoản mạch là

A 7 B 5 C 6 D chưa đủ dữ kiện để xỏc định

Câu 19 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, cường độ dòng điện chạy qua bình

điện phân là I = 5 (A) Cho ACu=64 (đvc), AO=16 (đvc) , nCu= nO= 2 Tớnh khối lượng chất giải phúng

ở điện cực dương trong thời gian 16 phút 5 giây là:A 1,6 (g) B 0,4 (Kg) C 0,4 (g) D 1,08 (g) Câu 20 Cho 3 điện trở giống nhau cựng giỏ trị 4 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đú nối tiếp với điện trở cũn lại Đoạn mạch này được nối với nguồn cú điện trở trong 1 Ω thỡ hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12 V Cường độ dũng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đú là A 2 A và 14 V B 1 A và 14 V C 0,5 A và 14 V D 0,5 A

và 12 V PHẦN II – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Một bỡnh điện phõn đựng dung dịch đồng sunfat ( CuSO4 ) với a nốt bằng đồng (Cu) Điện trở của bỡnh điện phõn là 20 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 100V; thời gian điện phõn là 2 giờ 40 phỳt 50 giõy Lấy

F=96500C/mol

a, Xỏc định lượng chất bỏm vào catốt Cho biết đối với đồng A = 64 và n = 2.

b, Xỏc định lượng chất giải phúng ở a nốt Cho biết đối với 0xi A = 16 và n = 2.

Trang 3

Bài 2: Một electron di chuyển một đoạn 0,8 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì lực điện sinh

công 16,6.10-18 J

a) Tính công mà lực điện sinh ra khi electron di chuyển tiếp 0,6 cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên

b) Tính vận tốc của electron khi đến điểm P Biết tại M, electron không có vận tốc ban đầu

Khối lượng của el là 9,1.10-31 kg

Bài 3:Cho mạch điện như hình vẽ Ba nguồn điện giống nhau, mỗi cái có suất điện động e và

điện trở trong r R1 = 4 ; R2 = 8 ; bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với cực dương bằng

đồng và có điện trở Rp = 0,5  Sau một thời gian điện phân 386 giây, người ta thấy khối lượng

của bản cực làm catôt tăng lên 0,636 gam

a) Xác định cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua từng điện trở

b) Dùng một vôn có điện trở rất lớn mắc vào 2 đầu A và C của bộ nguồn Nếu bỏ mạch ngoài đi

thì vôn kế chỉ 20 V Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện

Bài 4:Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E1 = 6 V; E2 = 2 V ; r1 = r2 = 0,4 ; Đèn Đ loại 6 V

- 3 W; R1 = 0,2 ; R2 = 3 ; R3 = 4 ; RB = 1  và là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3,

có cực dương bằng Ag Tính:

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Lượng Ag giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 2 giờ 8 phút 40 giây Biết

Ag có n = 1 và có A = 108

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

Ngày đăng: 25/01/2018, 18:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w