ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - VẬT LÝ 11 – SỐ 01
Name:
A-TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Vật nhỏ khối lượng 10 kg8 mang điện tích q nằm cân bằng trong một điện trường đều thẳng đứng hướng xuống dưới có cường độ E=1000V/m, cho g=10m/s2 Điện tích hạt bụi có giá trị nào sau đây
Câu 2 Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:
A Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
B Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
D Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
Câu 3.Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 4 (phút) B.t = 8 (phút) C t = 30 (phút) D t = 25 (phút).
Câu 4 Nếu tăng q1 lên 16 lần, giảm q2 đi 2 lần; tăng R lên 4 lần thì lực F sẽ:
Câu 5.Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở
R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
2 1
2 1
r r
r r R
I
E
B.
2 1
2 1
r r
r r R
I
E
C.
2
1 r r R
2 I
E D.
2 1
2 1
r r
r r R
2 I
E
Câu 6.Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trường giữa hai
bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức điện Bỏ qua tác dụng của trong trường Quỹ đạo của êlectron là:
A đường thẳng vuông góc với các đường sức điện B một phần của đường parabol.
C đường thẳng song song với các đường sức điện D một phần của đường hypebol.
Câu 7.Hai điện tích q1 = 2.10-2 C và q2 = -2.10-2 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a = 30 cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 C đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng a có độ lớn là:
A F = 3,464.10-6 N B F = 6,928.10-6N C F = 4.10-10 N D F = 4.10-6 N
Câu 8.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm.
B.Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đường thẳng.
D Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.
Câu 9 Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình điện phân Xét trong cùng một khoảng thời
gian, nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lượng chất được giải phóng ở điện cực so với lúc trước sẽ:
A.giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C.không thay đổi D.tăng lên 2 lần.
Câu 10.Chọn câu trả lời ĐÚNG Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi điện trở
của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy trong mạch, ta vẽ được đồ thị là một đường thẳng Biết khi I = 0 thì U = 4,5V và khi I = 2A thì U = 4V Từ đó tính E và r
Câu 11.Khi hai điện trở giống nhau mắc song song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ
của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng
là: A 5 (W) B 80 (W) C 10 (W) D 40 (W).
Trang 2Cõu 12.Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 0,5 (),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3,5 () mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R
đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị:
Cõu 13.Một tụ điện phẳng cú điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đú ngắt khỏi nguồn điện Người
ta nhỳng hoàn toàn tụ điện vào chất điện mụi cú hằng số điện mụi Khi đú điện tớch của tụ điện
A.Tăng lờn ε lần B Giảm đi ε lần C Thay đổi ε lần D.Khụng thay đổi.
Cõu 14 Nguồn điện bị đoản mạch khi:
A dũng điện qua nguồn bằng khụng B dũng điện qua nguồn cực đại.
C dũng điện qua nguồn rất bộ D điện trở trong của nguồn đột ngột tăng nhanh.
Cõu 15.Muốn mắc ba pin giống nhau, mỗi pin cú suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thỡ:
C phải ghộp hai pin song song và nối tiếp với pin cũn lại D ghộp ba pin nối tiếp.
Cõu 16.Hai quả cầu nhỏ mang điện tớch q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C cỏch nhau 3cm Cho chỳng chạm vào nhau rồi tỏch ra vị trớ cũ, sau đú đặt một quả cầu cỏch quả cầu thứ ba mang điện tớch q3 = 3.10-9C cỏch đều hai điện tớch một khoảng 3cm thỡ lực tỏc dụng lờn q3 là
Cõu 17.Cho đoạn mạch nh hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2
(); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (); điện trở R = 18,4 () Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độ dòng điện trong
mạch có chiều và độ lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
B chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
C.chiều từ A sang B, I = 0,6 (A) D chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
Cõu 18.Hai điện tớch điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cỏch nhau 6 (cm) trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm M nằm trờn trung trực của AB, cỏch trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) cú độ lớn là:
A E = 0 (V/m) B E = 1080 (V/m) C.E = 2160 (V/m) D E = 1800 (V/m).
Cõu 19 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Dũng điện trong kim loại và dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển động cú hướng của cỏc electron.
Dũng điện trong chõn khụng là dũng chuyển động cú hướng của cỏc iụn dương và iụn õm
B Dũng điện trong kim loại và trong chõn khụng đều là dũng chuyển động cú hướng của cỏc electron.
Dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển động cú hướng của cỏc electron, của cỏc iụn dương và iụn õm
C Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển động cú hướng của cỏc electron Dũng điện trong chõn khụng
và trong chất khớ đều là dũng chuyển động cú hướng của cỏc iụn dương và iụn õm
D Dũng điện trong kim loại cũng như trong chõn khụng và trong chất khớ đều là dũng chuyển động cú
hướng của cỏc electron, ion dương và ion õm
Cõu 20 Khi đưa một quả cầu kim loại khụng nhiễm điện lại gần một quả cầu khỏc nhiễm điện thỡ
C hai quả cầu trao đổi điện tớch cho nhau D khụng hỳt mà cũng khụng đẩy nhau.
Cõu 21.Trong cỏc pin điện hoỏ cú sự chuyển hoỏ từ dạng năng lượng nào thành điện năng?
A Từ cơ năng B Từ thế năng đàn hồi C Từ nhiệt năng D Từ hoỏ năng.
Cõu 22 Một bỡnh điện phõn dung dịch CuSO4 cú anốt làm bằng đồng, điện trở của bỡnh điện phõn R = 8 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu bỏm vào catốt trong thời gian 5 h cú giỏ trị là:
Cõu 23 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ
lên hai lần thì
A Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần B.Điện dung của tụ điện không thay đổi.
C Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần D Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
Cõu 24.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số T đưược đặt trong khụng khớ ở 200C, cũn mối hàn kia đưược nung núng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là = 6 (mV) Hệ số T
khi đú là: A 1,25(mV/K) B 1,25 (V/K) C 12,5 (V/K) D 1,25.10-4 (V/K)
E 1 , r 1 E2, r2 R
A B
Trang 3E, r
N
Câu 25.Hai bình điện phân mắc nối tiếp có dòng điện qua là I Bình một CuSO4/Cu; bình hai AgNO3/Ag Biết khối lượng Ag bám vào Katot ở bình 2 là 41,04g Tìm khối lượng Cu bám vào Katot ở bình 1 (Cho biết: AAg= 108; nAg = 1; ACu = 64; nCu = 2):
Câu 26: Để bóng đèn loại 120 V- 60 W sáng bình thường ở mạch điện hiệu điện thế 220 V, người ta mắc nối
tiếp nó với một điện trở phụ R có giá trị là:
A 120 Ω B.200 Ω C.240 Ω D 100
Câu 27:Một nguồn điện có suất điện động ξ = 25 V, điện trở trong r = 2,5Ω cung cấp điện cho một điện trở R ở
mạch ngoài Điều chỉnh R để cho công suất ở mạch ngoài cực đại Giá trị của R và công suất cực đại là:
A 2Ω - 32,5 W B.2 Ω - 65W C 1,3 Ω - 65 W D 2,5Ω - 62,5 W
Câu 28 Cho mạch điện gồm bóng đèn Đ (6V – 6W) mắc song song với R1 = 12 Ω; cả hai mắc nối tiếp với bình điện phân và nguồn điện có E = 24V, r = 1 Ω Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng
và có điện trở R2 = 7 Ω Cho A = 64, n = 2 Khối lượng đồng bám vào anot trong 32 phút 10 giây là
Câu 29 Hãy xác định suất điện động E và điện trở trong r của một ác quy, biết rằng nếu nó phát dòng điện I1 = 15A thì công suất mạch ngoài là P1=136W, còn nếu phát dòng điện I2=6A thì công suất mạch ngoài là P2= 64,8W
A E = 12V; r = 0,2 B E = 12V ; r = 2 C E = 2V; r = 0,2 D E = 2V; r = 1
Câu 30 Khi mắc điện trở R1=4 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 =10 thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25A Tính suất điện động E và điện trở trong
r của nguồn điện
B-TỰ LUẬN
Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10–8 C và q2 = –10–8 C đặt tại A và B cách nhau 10cm trong chân không
a Xác định điểm N để cường độ điện trường tổng hợp tại đó bằng không?
b Tìm cường độ điện trường tổng hợp tại M, với M là trung điểm của AB
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ:
E 1 = E 2 = 5V; r1 = r2 = 0,5 ;R1 = 2 ; R2 = 6 ; R3 = 3
R3 là bình điện phân có điện cực làm bằng
Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4
a.Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài
b.Tính lượng Cu bám vào Catot của bình điện phân R3 sau 1 giờ
( Biết Cu có A = 64, n = 2)
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω,
R4 = 20Ω, E = 6V, r = 0,4Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch
chính và hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
3
R
2
R
1
R
A
E1,r1 E2,r2