1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KQ Phap Marie Danh Sách Học sinh trúng tuyển vào trường Marie Curie chương trình "Tăng cường tiếng Pháp"

1 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 39,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 7 năm 2011

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN LỚP 10 Chương trình tăng cường tiếng Pháp tại trường THPT Marie Curie

Năm học 2011-2012

STT SBD

TS10

SDB

TB TS10x2

TB Fief

Fief+ (TS10x2)

01 2721 170 Phan Hoàng Tố Trinh 24/06/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 15.00 5.67 20.67

02 13547 075 Nguyễn Anh Khoa 25/01/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 15.20 5.33 20.53

03 13542 042 Nguyễn Lâm Duy 24/06/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 14.70 5.67 20.37

04 13551 110 Lê Hồng Phát 25/12/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 13.60 5.83 19.43

05 13541 040 Lợi Chí Dũng 15/05/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 13.80 5.33 19.13

06 13564 171 Trần Nguyễn Kim Trinh 30/09/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 13.80 5.00 18.80

07 4363 086 Nguyễn Hữu Hồng Loan 10/02/96 TPHCM THCS Colette Q3 13.60 5.00 18.60

08 13567 184 Mai Ngọc Tuyền 05/05/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 12.90 5.67 18.57

09 2702 080 Lưu Kiều Linh 14/06/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 12.90 5.67 18.57

10 4374 111 Nguyễn Quốc Phong 08/08/96 TPHCM THCS Colette Q3 13.10 5.38 18.48

11 2719 165 Phạm Bảo Ngọc Trân 10/04/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 13.00 5.33 18.33

12 13560 154 Lê Đạt Tiến 22/11/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 12.60 5.33 17.93

13 13552 115 Nguyễn Thị Trúc Phương 14/11/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 12.20 5.67 17.87

14 33621 032 Hồ Trần Đình Chiến 03/06/96 TP.HCM THCS Ngô Sĩ Liên TB 11.90 5.88 17.78

15 4384 144 Đinh Khắc Phú Thiện 19/01/96 Đăc Lăk THCS Colette Q3 12.20 5.50 17.70

16 4343 041 Nguyễn Hoàng Duy 26/11/96 TPHCM THCS Colette Q3 12.50 5.13 17.63

17 2692 019 Bùi Ngọc Thiên Ân 24/10/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 11.80 5.67 17.47

18 33634 129 Nguyễn Thái Sơn 04/01/96 TP.HCM THCS Ngô Sĩ Liên TB 11.90 5.50 17.40

19 4353 067 Nguyễn Khải Hưng 02/10/96 TPHCM THCS Colette Q3 12.10 5.25 17.35

20 2727 209 Phạm Thị Thanh Xuân 02/04/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 11.80 5.50 17.30

21 2718 162 Vũ Lê Thảo Trang 18/01/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 11.40 5.83 17.23

22 4364 090 Nguyễn Bá Anh Minh 10/06/96 TPHCM THCS Colette Q3 11.80 5.38 17.18

23 10099 130 Nguyễn Xuân Tài 31/08/96 TP HCM THCS Thực Nghiệm SP Q5 11.80 5.13 16.93

24 2695 025 Đặng Hữu Công Bình 04/11/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 11.90 5.00 16.90

25 13538 004 Hùynh Trâm Anh 30/07/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 11.10 5.67 16.77

26 4341 038 Vương Đức Dũ 18/09/96 TPHCM THCS Colette Q3 11.20 5.50 16.70

27 13553 116 Phạm Đào Trúc Phương 23/11/96 TP.HCM THCS Chánh Hưng Q8 10.90 5.50 16.40

28 10095 056 Ngô Nguyễn Huỳnh Hào 21/02/96 TP HCM THCS Thực Nghiệm SP Q5 10.40 5.13 15.53

29 2705 092 Phạm Quang Minh 06/04/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 10.50 5.00 15.50

30 10097 088 Phạm Bá Lộc 30/10/96 TP HCM THCS Thực Nghiệm SP Q5 10.00 5.38 15.38

31 2716 153 Nguyễn Thụy Thanh Thy 22/07/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 10.20 5.00 15.20

32 2699 061 Nguyễn Kiến Huy 02/03/96 Tp.HCM THCS Trần Văn Ơn Q1 9.60 5.00 14.60

GIÁM ĐỐC

Lê Hồng Sơn Lưu ý: Thời hạn nộp hồ sơ từ ngày thông báo kết quả đến 16 giờ 00 ngày 09/7/2011 1/1

Ngày đăng: 24/01/2018, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN