DSTS Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành: - Tuyển khoáng; - Tuyển - Luyện quặng kim loại... DSTS Kỹ thuật điện, điện tử , gồm các chuyên ngành:... Kỹ thuật công trình xây d
Trang 1Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo danh sách trúng tuyển đợt I như sau:
TT
Mã nhóm ngành
Ngành/chuyên ngành đào tạo
Danh sách
1
DH101
Kỹ thuật dầu khí , gồm các chuyên ngành:
- Khoan - Khai thác dầu khí;
Trang 2- Thiết bị dầu khí;
- Địa chất dầu khí.
DSTS
Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:
- Địa vật lý.
2
DH102
Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:
- Lọc - Hóa dầu.
DSTS
3
Trang 3
Kỹ thuật địa chất , gồm các chuyên ngành:
- Địa chất;
- Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;
- Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;
- Nguyên liệu khoáng.
DSTS
4
DH104
Trang 4
- Trắc địa Mỏ - Công trình;
- Bản đồ;
- Địa chính;
- Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.
DSTS
Quản lý đất đai, chuyên ngành:
5
DH105
Kỹ thuật mỏ , chuyên ngành:
Trang 5- Khai thác mỏ.
DSTS
Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:
- Tuyển khoáng;
- Tuyển - Luyện quặng kim loại.
6
DH106
Công nghệ thông tin , gồm các chuyên ngành:
- Tin học Trắc địa;
- Tin học Địa chất;
- Tin học Mỏ;
Trang 6- Tin học Kinh tế;
- Công nghệ phần mềm;
- Mạng máy tính.
DSTS
7
DH107
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:
- Tự động hóa.
DSTS
Kỹ thuật điện, điện tử , gồm các chuyên ngành:
Trang 7- Điện khí hóa xí nghiệp;
- Hệ thống điện;
- Điện - Điện tử.
8
DH108
Kỹ thuật cơ khí , gồm các chuyên ngành:
- Máy và thiết bị mỏ;
DSTS
9
Trang 8
Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:
- Xây dựng công trình ngầm và mỏ;
- Xây dựng công trình ngầm;
- Xây dựng dân dụng Công nghiệp;
- Xây dựng hạ tầng cơ sở.
DSTS
10
DH110
Kỹ thuật môi trường , gồm các chuyên ngành:
Trang 9- Địa sinh thái và công nghệ môi trường;
- Kỹ thuật môi trường.
DSTS
11
DH111
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị kinh doanh mỏ;
- Quản trị kinh doanh dầu khí.
DSTS
12
Trang 10
Kế toán, gồm các chuyên ngành:
- Kế toán doanh nghiệp;
- Kế toán tài chính công.
DSTS
13
TT102
Công nghệ kỹ thuật hoá học
DSTS
14
DH201
Trang 11
Kỹ thuật mỏ , chuyên ngành:
- Khai thác mỏ.
DSTS
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị kinh doanh mỏ
Kế toán, gồm các chuyên ngành:
- Kế toán doanh nghiệp;
- Kế toán tài chính công.
15
Trang 12
Kỹ thuật dầu khí , gồm các chuyên ngành:
- Khoan - Khai thác dầu khí;
- Khoan thăm dò - khảo sát;
- Thiết bị dầu khí;
- Địa chất dầu khí.
DSTS
Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:
- Lọc - Hóa dầu.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:
- Tự động hóa.
Kỹ thuật điện, điện tử , gồm các chuyên ngành:
Trang 13- Điện khí hóa xí nghiệp;
- Điện - Điện tử.
- Trắc địa;
- Địa chính.
Kỹ thuật mỏ , chuyên ngành:
- Khai thác mỏ.
16
CD103, CD104, CD105, CD106
Trang 14
Công nghệ kỹ thuật trắc địa;
Công nghệ kỹ thuật mỏ;
Công nghệ thông tin.
DSTS
17
CD107, CD108,
CD109, CD110,
CD113
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá;
Trang 15Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật môi trường;
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
DSTS
18
CD112,
D520201LT,
D520601LT.
Kế toán
Trang 16Kỹ thuật mỏ
DSTS