1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DC TOAN 9 HK1 12 13

3 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Các hệ thư ùc lư ợng trong tam giác vuông _ Tỉ số lư ợng giác của góc nhọn 2.. _ Sư ï xác định đư ờng tròn _ Đư ờng kính và dây của đư ờng tròn _ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến _ Tính c

Trang 1

Trư ờng THCS Trần Văn Ơn _ Q1 NỘI DUNG ÔN TẬP THI HKI _ TOÁN 9

Năm học: 2012_2013 A/ LÝ THUYẾT:

I) ĐẠI SỐ:

1 _ Căn thư ùc bậc hai và Hằng đẳng thư ùc A2  A

_ Biến đổi đơn giản biểu thư ùc chư ùa căn bậc hai

_ Rút gọn biểu thư ùc chư ùa căn thư ùc bậc hai

2 _ Đồ thị hàm số y = ax + b a 0 

_ Đư ờng thẳng song song và cắt nhau

II) HÌNH HỌC :

1 _ Các hệ thư ùc lư ợng trong tam giác vuông

_ Tỉ số lư ợng giác của góc nhọn

2 _ Sư ï xác định đư ờng tròn

_ Đư ờng kính và dây của đư ờng tròn

_ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

_ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

3 Chú ý: Ôn tập các kiến thư ùc ở lớp 8

_ Diện tích tam giác, tư ù giác

_ Định lí Ta-lét và Hệ quả

_ Tính chất đư ờng phân giác trong, ngoài của tam giác

B/ BÀI TẬP :

1 Xem lại các Bài tập trong Sgk Toán 9 tập 1

2 Các Đề Tham khảo Thi HKI (2012_2013)

3 Các Đề THI HKI của Phòng GD Q.1

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2009 – 2010

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề )

Bài 2 (1,5 điểm) Giải phư ơng trình 9x 9 4 x 1 5

4

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm sốy 1x

2

  có đồ thị là (d1) và hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a, b biết đư ờng thẳng (d3) : y = ax + b // (d2) và cắt (d1) tại một điểm có hoành độ bằng -1

Bài 4 (1,5 điểm) Cho biểu thư ùc A 1 1 : x 1 x 2 (x 0; x 1; x 4)

a) Rút gọn A

b) Tìm điều kiện của x để A < 0

Trang 2

Bài 5 (3,5 điểm) Cho đư ờng tròn (O ; R), đư ờng kính AB và dây AC không qua tâm Gọi H là trung điểm

của AC

a) Tính ACB và chư ùng minh OH // BC

b) Tiếp tuyến tại C cắt tia OH tại M Chư ùng minh MA là tiếp tuyến của (O)

c) Vẽ CK AB Gọi I là trung điểm của CK và đặt CAB   Chư ùng minh IK = R sin .cos

d) Chư ùng minh 3 điểm M, I, B thẳng hàng

-o0o -Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2010 – 2011

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề )

Bài 1 : (2 điểm) Tính :

a) 6 50 3 45 2 18 5 20  

2

Bài 2 : (1,5 điểm) Giải các phương trình :

a) (x 1) 2  4 ; b) 4x 20 3.  x 5 2

9

Bài 3 : (1,5 điểm) Cho y 1x

2

  cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y 2x 1  cĩ đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ bằng 1

Bài 4 : (1,5 điểm) Cho biểu thức

           

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = A xx

Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngồi đường (O; R), vẽ AB là của đường trịn (O) (B là tiếp điểm) Kẻ dây

BC vuơng gĩc với OA tại H

a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường trịn (O)

b) Kẻ đường kính CD của đường trịn (O) Chứng minh BD // OA.

c) Tính tích OA.OH theo R.

d) Giả sử OH < R

2 Cho M là điểm di động trên đoạn thẳng BC, qua A vẽ đ ường thẳng vuơng gĩc đường thẳng OM tại N Tìm giá trị nhỏ nhất của (4OM + ON)

Trang 3

-o0o -Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2011 – 2012

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề )

Bài 1 : (2,5 điểm) Tính :

5

  ; b) (3 2)2  6 4 2

Bài 2 : (1,5 điểm) Giải các phương trình :

a) 4 12x 9x  2 2 ; b) 9x 9 2 x 1 4

4

Bài 3 : (1,5 điểm) Cho hàm số y 2x cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y 2x 4  cĩ đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ bằng 2

Bài 4 : (1 điểm)

x 9

Bài 5 : (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngồi đường trịn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường trịn (O)

(B, C là các tiếp điểm) Kẻ dây BD của đường trịn (O) và BD song song v ới OA

a) Chứng minh rằng: A, B, O, C c ùng thuộc một đường trịn

b) Chứng minh rằng: OA BC

c) Chứng minh rằng: C, O, D thẳng h àng.

d) Gọi E là giao điểm của AD và đường trịn (O) (E khác D), H là giao điểm của OA và BC Chứng minh

rằng: AHE OED  rồi suy ra BC là đường phân giác gĩc DHE.

-o0o -CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT

Giáo viên : Lê Văn Chương

Ngày đăng: 24/01/2018, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN