Đề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiếtĐề Toán THPT Chuyên Quang Trung – Bình Phước Lần 1 File word có lời giải chi tiết
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 12 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT 0001: Số giao điểm của đồ thị hàm số
4 2 2
y x= − x −m
với trục hoành là 2 khi và chỉ khi
0 1
m m
<
=
0 1
m m
>
= −
0002: Tìm m Để f x( ) = − −x3 3mx+ 2
có hai cực trị
A m<0 B m>0 C m≠0
0003: Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f x( ) =mx3 −(m+ 1)x− 2
đạt cực tiểu tại x=2?
A
1
11
−
1 5
−
1 11
1 5
0004: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số
3 6 2 4
y x= − x +
A 0
0
x =
2
x =
4
x =
6
x =
0005: Đường thẳng đi qua hai cực trị của hàm số
3 3 2
2 2
y x= − x +
song song với đường thẳng có phương trình
A
2
y= +x
2
y= − +x
1 3 2
y= − x+
. D
1 3 2
y= x+
0006: Cho hàm số
1
x y x
+
=
− (C) và đường thẳng d: y=x+m Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi
A
5 2 3
5 2 3
m
m
> +
< −
. B 5 2 3− < < +m 5 2 3
. C 5 2 3 m− <
. D m< +5 2 3
0007: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 4
y x= + −x
là
A −2 2
0008: Hàm số
2
x y
x m
−
=
− nghịch biến trên khoảng (−∞ ;3)
khi
A m>2 B m>3 C m<2 D m<-3
0009: Cho (C):
1
x y x
−
=
− (C) có tiệm cận đứng là
Trang 2A
2
y=
1
y=
0010: Tìm m để hàm số
2 1
x m y
x
−
=
− đồng biến trên từng khoảng xác định
0011: Cho (C):
1
x y x
−
=
− (C) có tiệm cận ngang là
A
2
y=
1
y=
0012: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 3 2 2
y x= − x +
tại điểm A(− − 1; 2)
là
A
y= x−
y= x+
y= x+
. D
y= x−
0013: Cho hàm số
y= x − x −m
Trên [− 1;1]
hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1 Tính m?
0014: Cho hàm số
y= x − x −
Gọi A là điểm cực đại của hàm số A có tọa độ là
A A(0; 1 − )
B A(1; 2 − )
C A(− − 1; 6)
D A( )2;3
0015: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
4 2 2 1
y x= − x −
trên [ ]0; 2
0016: Tập xác định của hàm số
1
x y x
−
=
− là
A D R=
B D R= \ 2{ }
.C D R= \ 1{ }
. D D R= \{ }− 1
0017: Đồ thị hàm số
y x= − mx + +m
không có cực trị khi
A m≠0
0018: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
A
1 2
x
y
x
−
=
+
3 4 1
y x= + x−
3 4 1
y= − −x x+
4
y x=
0019: Cho hàm số
1
x y x
−
=
−
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Tiệm cân ngang
2
y= , tiệm cận đứng x=1 B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Trang 3C 1
lim
x + y
→ = +∞
, 1
lim
x −y
→ = −∞
lim
x + y
→ = −∞
, 1
lim
x − y
→ = +∞
0020: Cho hàm số
4 2 2 1
y x= − x −
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
B Hàm số đồng biến trên (− 1;1)
C Hàm số có một cực trị D Hàm số có 3 cực trị
0021: Tìm b để đồ thị hàm số
y x= +bx +c
có 3 cực trị
0022: Cho hàm số
3
y x=
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có tập xác định D R= B Hàm số đồng biến trên R
C
lim
x y
→+∞ = +∞
,
lim
x y
→−∞ = −∞
D Hàm số nghịch biến trên R
0023: Cho (C)
2
x x y
x
− −
=
− (C) có đường tiệm cận đứng là
A
2
y= −
2
y=
0024: Đồ thị hàm số
2018 1
x y x
+
=
− cắt trục tung tại điểm A có tọa độ
A A(2018;0)
.B A(− 2018;0)
C A(0; 2018 − )
. D A(0;2018)
0025: Số giao điểm của đồ thị hàm số
3 4 1
y x= + x−
và đường thẳng d: y= −1 là
0026: Giá trị của
3 2 3 3
2− .4
bằng
0027: Biểu thức
3 2 6
a a a
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
7
3
a
5 3
a
4 3
a
2 3
a
0028: Tập xác định của hàm số 4
log (3 6)
y= x+
là
A
D= − +∞
( ; 2)
D= −∞ −
C D= −( 2; 2)
. D D= −[ 2; 2]
0029: Tập xác định của hàm số ( ) 5
3
y= −x −
là
Trang 4A D R= B
C..
{ }
\ 3
D R=
D
[3; )
D= +∞
0030: Phương trình 2 +7 2 − =32 0
x x
có bao nhiêu nghiệm
0031: Tập nghiệm phương trình
2
4 − 3 4 + = 2 0
log x log x
là
{ }1 2
=
B..
{4 16}
=
{4 64}
=
{1 16}
=
0032: Nghiệm của phương trình
4x− 4 2x + = 3 0
e e
là
A..
3 0
2
= = ln
x ; x
3 1
2
= = ln
B x ; x
C x ; x
D
x ; x
0033: Bất phương trình:
log x 7 + > log x 1 +
có tập nghiệm là:
A ( )1;4
B (5; +∞)
C (-1; 2) D (-∞; 1)
0034: Bất phương trình: − − >
x x
có tập nghiệm là:
A (1; +∞)
B (−∞ ;1)
C (− 1;1)
D R \ 1;1[− ]
0035: Tích hai nghiệm của phương trình
5 x − x + − 2 5 x − x + + = 1 0
là:
A
2
0036: Khối chóp đều S.ABC có mặt đáy là.
A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông D Tứ giác
0037: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A
1
3
1 2
. D
3 2
0038: Cho khối chóp đều S.ABCD Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Chân đường cao trùng với tâm của mặt đáy B Đường cao của khối chóp là SA
C Đáy là tam giác đều D Đáy là hình bình hành
0039: Cho hình nón ( )N
có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy là r Ký hiệu xq
S
là diện tích xung quanh của ( )N
Công thức nào sau đây là đúng?
Trang 5A
π
=
xq
π
= xq
S 2 rl
π
xq
π
= xq
S rl
0040: Cho hình trụ ( )T
có chiều cao h, bán kính đáy là r Ký hiệu ( )
T V
là thể tích của khối trụ ( )T
Công thức nào sau đây là đúng?
A
T
1
3
B ( )
π
= 2 T
π
= 2 T
. D
T
1
3
0041: Cho hình nón ( )N
có chiều cao h 8cm =
, bán kính đáy là r 6cm =
Độ dài đường sinh l của ( )N
là
A 100 cm( )
B 28 cm( )
0042: Cho hình nón ( )N
bán kính bằng 3cm, chiều cao bằng 9cm Thể tích của khối nón ( )N
là
A
27 cm π( )3
B 216 cm π( )3
C 72 cm π( )3
D 72 cm π( )2
0043: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh Thể tích của khối trụ được tạo thành là
A
π 3
1
a
3
B 2 a π 3
0044: Cho hình vuông ABCD cạnh 8cm Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD Quay hình vuông ABCD xung quanh IJ Diện tích xung quanh của hình trụ tạo thành là
A = π( )2
xq
B = π( )2
xq
C = π( )2
xq
D = ( )2
xq
S 126 cm
0045: Một hình trụ có tỉ số giữa diện tích toàn phần và diện tích xung quanh bằng 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đường sinh bằng bán kính đáy. B Đường sinh bằng 3 lần bán kính đáy
C Bán kính đáy bằng 3 lần đường sinh. D Bán kính đáy bằng 2 lần đường sinh
0046: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy ,
biết AB=4a, SB=6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số
3
3
a V
có giá trị là
A
5
40
.B
5 80
.C
3 5 80
5 20
0047: Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì có bán kính là
A
a 2
2
a 2
a 3 2
Trang 60048: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’
A
4
a
π
B
2
a
π
C
8
a
π
D
a
π
0049: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB =a, AC = 2a Mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A
3
2
3
a
B
3
3
a
C
3
3 2
a
D
3
2
a
0050: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a,
· 1200
BAC=
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A
3
2a
3
a
3
2
a
D
3
8
a