1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề học kỳ 1 toán lớp 7 và đáp án chi tiết tham khảo

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x, y, x lần lượt là số tiền tính theo đồng mà người thứ nhất, người thứ hai, người thứ ba nhận được.. Kéo dài AD, cắt KC tại O.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2017 - 2018

Môn: TOÁN 7

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Số x thỏa mãn: 2 3

2x (2 ) là:

2 D 8

Câu 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y4 ?x

A M(0,2; 0,8) B N(1 ; 8) C E(-2; -4) D F(0,2; 0,4)

( ) 2 3

yf xx Tìm khẳng định đúng

C ( 1) 1f   D ( 2) 11f 

Câu 4 Số đo x ở hình vẽ bên là:

A 0

120

C 0

100

B 0 45

D 0 135

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nhất:

a) 162: 3 282: 3

   

3

10 0, 01 4 0, 25

 

     

 

Câu 2 Tìm x, biết:

Trang 2

a) 1 16.

x

   

4 2 2

5  x  5

Câu 3

1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số: yax với (a 0) đi qua điểm A (-3; 2)

a Xác công thức hàm số trên và vẽ đồ thị hàm số

b Trong các điểm B(3; -2) và C(1; 4) điểm nào thuộc đồ thị hàm số đã cho ở câu (a)?

2 Số tiền trả cho ba người đánh máy một bản thảo là 410000 VNĐ Người thứ nhất làm

việc trong 16 giờ mỗi giờ đánh được 3 trang, người thứ hai trong 12 giờ, mỗi giờ đánh được 5 trang, người thứ ba trong 14 giờ, mỗi giời đánh được 4 trang Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu đồng?

Câu 4 Cho ABC ,có AB < AC Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a Chứng minh rằng: ABD AED Từ đó suy ra BD = DE

b AD cắt BE tại H, chứng minh rằng AHB AHE và AD vuông góc với BE

c Kéo dài AB và ED cắt nhau tại K Chứng minh rằng KBDCEDBKDECD

d Chứng minh rằng BE//KC

Câu 5 Cho các số a, b, c thỏa mãn

99 103 107

abc Chứng minh rằng:

2

4.(c b ).(b a )(a c )

Trang 3

Đáp án

Phần I: Trắc nghiệm (mỗi ý đúng được 0,5đ)

Câu 1: B

Câu 2: A

Câu 3: D

Câu 4: B

Phần II: Tự luận

Câu 1

(1 điểm)

a

3

5

   

    

   

0,5đ

b

3

10 0, 01 4 0, 25

1 1 10.0,1 2 0, 25

8 2

     

    

0,5đ

Trang 4

(1 điểm) 1 16 1 4

      

Suy ra 3

10

x  hoặc 13

10

x  

b

x

x

0,5 đ

Câu 3

(2,5 điểm)

1a.Thay x 3;y ta được: 2

2

3

    

Ta được hàm số: 2

3

Vẽ đồ thị hàm số

1 đ

1b Thay x    3 y 2

B

 thuộc đồ thị hàm số

3

x   y

C

 không thuộc đồ thị hàm số

0,5 đ

2 Người thứ nhất, người thứ hai, người thứ ba lần lượt

đánh được 48 trang, 60 trang, 56 trang

Gọi x, y, x lần lượt là số tiền tính theo đồng mà người thứ

nhất, người thứ hai, người thứ ba nhận được Ta có:

1 đ

Trang 5

x  y z

2500

48 60 56 48 60 56

120000; 150000; 140000

 

 

Câu 4

(3 điểm)

a

(c.g.c)

1 đ

b AHB AHE c g c( ) AHBAHE

AHBAHE 1800 AHBAHE 900

1 đ

c ABD AED(c.g.c) ABDAED

(g.c.g)

0,5 đ

d Kéo dài AD, cắt KC tại O

(g.c.g) BK EC

ABAEABBKAEEC hay AKAC

(c.g.c)

0,5 đ

Trang 6

Mà 0 0

AOKCBEAH hay BEAO

/ / KC

BE

Câu 5

(0,5 điểm)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

2

2

0,5 đ

*Lưu ý: Học sinh làm cách khác đáp án nhưng đúng vẫn chấm điểm tối đa

Ngày đăng: 02/02/2021, 08:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w