1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TN Tích phân đề thi thử đại học 2017

12 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 554,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017TN Tích phân đề thi thử đại học2017

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG TÍCH PHÂN

*NGUYÊN HÀM:

Câu 1 Tìm  x4x3x2 x 1dx?

A

x x x  x  x

C x5x4   x3 x2 x C D 4x33x22x1

Câu 2 Tìm x x 21dx?

A x3  x C B 1 4 1 2

4x 2x C C 2x C D 1 2 1 3

2x 3x x C

  

Câu 3 Tìm

2

?

dx x

2 3ln

2x  x x x C B 1 32 2 C

x x

  

2 3ln

2 3ln

2x  x x x C Câu 4 Tìm   x x3 3x3 x dx4 ?

A 2 3 2 5 33 4 33 7

3 x 5 x 4 x 7 x C B 2 3 2 5 33 4 33 7

3 x 5 x 4 x 7 x

3 2

2 x  x3 x  x C D 3 3 5 5 43 4 73 7

2 x 2 x 3 x 3 x C Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số y102 x

A 10

2ln10

x

C

2

10 ln10

x

C

2

10 2ln10

x

C

 D 10 2 ln102 x  C Câu 6 Tìm  e xe3 x  25x42 7  xdx?

A

2 7

3 2

3 ln 5 4 ln 7

2 7

3 2

3 ln 5 2 ln 4

C

2 7

3 2

3 ln 5 7 ln 4

2 7

3 2

3 ln 5 7 ln 4

A 5ln 1ln 4 1ln 3 8 ln 1 2 1ln 6

B 5ln 1ln 1ln 3 8 1ln 1 2 3ln 6

C 5ln 1ln 4 1ln 3 8 1ln 1 2 1ln 6

D ln 5 1ln 4 1ln 3 8 1ln 1 2 3ln 6

1

x dx

A xln 1 x C B 1 ln 1 x C   C 1 ln 1 x C   D xln 1 x C

1

x dx

Trang 2

A

2

3

1 3

x C

 B ln 1 x  2 C C 2 ln 1 x  2 C D 1  2

ln 1

2 x C

Câu 10 Nguyên hàm của 1 cos 4

2

x dx

A 1sin 4

2 8

x

x C

2 4

x

x C

2 2

x

x C

2 8

x

x C

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số yxsinx là:

A 2s in

2

x

x  C B x.cosx C C x.cosxsinxC D x.s inx cos x C Câu 12 Nguyên hàm của hàm số:   1

f x

x là:

A 1ln 3 1

2 x C B 1ln 3 1

3 x C C 1ln 3 1

3 x C D ln 3x 1 C Câu 13 Nguyên hàm của hàm số:  

1

f x

x là:

A 1

1

2 4

1

1

Câu 14 Nguyên hàmsin cos2x xdxlà:

A cos s inx2x  C B sin cos2x x C C 1sin 1 sin 3

4 x12 x C D

1 os 1 os3

4c x12 c x C

Câu 15 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

10

x

y

A ( ) 5 5.2

2ln 5 ln 2

2ln 5 ln 2

F x    C

5 ln 5 5.2 ln 2x x

5 ln 5 2 ln 2

Câu 16 Nguyên hàm xlnxdxlà:

A

x x x  B C

x x x  C C

2 ln

x x x  D C

x x x  C

Câu 17 sin

3

x

a bx  Khi đó a+b bằng C

Câu 18 x e dx2 x =(x2mx n e ) x  Khi đó m.n bằng C

Câu 19 Tìm  5

7x4 dx?

A 6  6

7 4

7 x C B  6

6

x

C

1

x

C

 D 1  6

7 4

7 x C Câu 20 Cho hàm số f x

1 ( )

(2 1)

 Chọn đáp án đúng:

x

1 ( )

2 4

1 ( )

(2 1)

Trang 3

C f x dx C

x

1 ( )

x

1 ( )

Câu 21 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD) Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số ( ) 1

1

f x

x và (2) 1

F Tính (3)F

A (3) ln 2 1F   B (3) ln 2 1F   C (3) 1

2

4

Câu 22 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x sin  x và F   1 Tìm

2

F 

 

 

Câu 23 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   cos

2

x

f x  và F   0 Tìm F(x)

A   2sin 2

2

x

F x   B   1sin 1

x

2

x

F x   D   1sin 1

x

F x   Câu 24 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số    2

1

f x  x và F 2 10 Tìm F 1

Câu 25 Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

3 2

 

f x

x x thỏa mãn F(3/2)=0 Khi đó F(3) bằng

A ln 2 B 2 ln2 C ln 2 D 2 ln2

Câu 26 Cho hàm số f x( )  x3 x2 2x1 Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

( )

F x   x   x

F x   x   x Câu 27 Cho hàm số y f x có đạo hàm là   '  1

f x

x và f 1 1 thì f 5 bằng:

Câu 28 Nguyên hàm của hàm   2

f x

x với F 1 3 là:

A 2 2x1 B 2x 1 2 C 2 2x 1 1 D 2 2x 1 1

Câu 29 Nguyên hàm F x của hàm số   f x  x s inx thỏa mãn F 0 19 là:

A   osx+ 2

2

2

C   osx+ 2 20

2

2

Câu 30 Cho f x'  3 5s inx và f 0 10 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:

A f x 3x5 osx+2c B 3

  

 

 

D f x 3x5 osx+2c Câu 31 Hàm số f(x) = cos2x có nguyên hàm là:

A

1 ( ) sin 2 2

F x  x C

B

1 ( ) sin 2 2

F x   x C

C F x( ) sin 2 x C D F x( ) sin 2x C

Câu 32 Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x – 1)2

A

3 2

6

Trang 4

C 1 3

6

3 2

Câu 33 Nguyên hàm của hàm số

2

1 ( )

1

f x

x là:

A F x( ) ln x x2 1 C B F x( ) ln x2 1 C

C

2

( )

1

x

3

( )

3

 x  

Câu 34 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = 1 1cos 6 1cos 4

 x x C B F x sin 5 sinx x C

C F(x) = 1 1sin 6 1sin 4

 x x C D F x  1 sin 6 sin 4

x x  C

Câu 35 Một nguyên hàm của hàm số:

3

2

2

x y

x là:

A F x( )x 2x2 C B ( )F x  1 2  2

4 2 3

 x  x C

C ( )F x  1 2 2 2

3

 x x C D ( )F x  1 2 4 2 2

3

 x  x C Câu 36 Một nguyên hàm của hàm số: f x( ) x 1x là: 2

2

2

1

3

2

3

1

3

Câu 37 tan 2xdx = ?

A 2ln cos 2x C B 1

2 ln cos 2x C C 1

2

 ln cos 2x C D 1ln sin 2

2 x C Câu 38 Cho f x dx x( )  2 x C Khi đó  f x dx( )2 bằng

A 2 3

3x   x c B x4x2 C C

C

C

Trang 5

TÍNH NHANH NGUYÊN HÀM (TÍCH PHÂN) CỦA HÀM SỐ HỮU TỶ

x2 x

( 1)( 2) 2

 

    Nháp tìm a b, Ta có

x

x

x a

x x b

x

1

2



Vậy

x2 x

2

●Cách 2 : Áp dụng nhanh công thức 2

x2 x

2

 

Câu 39 Hàm số ( ) 22 1

6

 

x

f x

x x có nguyên hàm là:

A ( ) ln (F x  x3)(x2) C B ( ) ln (F x  x3)(x2) C

C ( ) ln 3

2

x

3 ( ) ln

2

x

Câu 40 Nguyên hàm của hàm số: ( ) 2 1

f x

  là

A 1

3 C x

1

3 C

 C ln x 3 C D -ln x 3 C Câu 41

Nguyên hàm của hàm số:f x

x2 x

1 ( )

  là:

A 1ln 3

x

 

1ln 1

x

 

3 ln 1

x

 

2

ln x 4x  3 C

Câu 42 Tính nguyên hàm dx

x2 x

1

x

2 ln

1

x

1ln 2

 

x

2 ln 1

 

x

1ln 2

Câu 43 Tính nguyên hàm dx

x2 x

1

2 5 2

x

1ln 2

1 3

2

x

1ln 2

 

x

2ln 2

1 3

2

x

2ln 2

Trang 6

Câu 44 Tính nguyên hàm x dx

x2 x

2

 

A 7ln x 2 ln x B 1 7ln x 2 1ln x 1

C 1 7ln 2 ln 1 x x 

7ln 2 1ln 1

Câu 45 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

3 4

3 2 )

x x

x x

f

x x

x

 3 4

3

2

2

B

x

2

2

3 4

3

C lnx13lnx3C

2

1

D (2x3)lnx24x3C

*TÍCH PHÂN

Câu 46 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Biết

4

2 3

ln 2 ln 3 ln 5

x x , với a, b, c là các số nguyên Tính S   a b c

A S 6 B S2 C S  2 D S 0

Câu 47 Biết

0

1

a x

dx e x

 Giá trị của a là?

A a e 2 B aln 2 C a e D aln 5

Câu 48 Tính tích phân sau: 1 2

0

3

1

x

x

2

ln 2 2

e

  Giá trị của a+b là:

A 3

5

7

2

Câu 49 Giả sử 4

0

2 sin 3 sin 2 ( )

2

A 3

6

1

1

2 Câu 50 Cho tích phân

2 2

1

I x x  dx Khẳng định nào sau đây sai:

A

3

0

I udu B 2 27

3

3 3 2

0

2 3

I  u D I 3 3

Câu 51 Giá trị của

2 2

2

1

x dx

Câu 52 Biết

2

2 1

 Chọn đáp án đúng:

0

A a - b = 13 B a<b C a=3; b = 4 D a - b=9

Câu 54 Cho

1

0

Ix 1 x dx Nếu đặt 1 x 2  thì I bằng : t

Trang 7

A 1  2

0

t 1 t dt

1

t 1 t dt

0

t 1 t dt

 D 0 4 2

1

t t dt

Câu 55 Biết

2 3

0

1

a

e dx

b

 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A a b B a b C a b 10 D a2b Câu 56

4

0

I x(1 sin 2x)dx

b

2

32

  Tích a b là

2

0

sin d

A  1 B  2 C  3 D  4

Câu 58 Kết quả của 3

0

I x sin xdx

 có dạng a

b Tích a b là :

Câu 59 Kết quả của

1

2x

0

I(x 2)e dx có dạng a be2

4

 Kết quả a b là

Câu 60 1  x

0

I 2x 1 e dx  =a b

e

 KQ a b là

Câu 61 Kết quả của

e

1

Ix ln x dxcó dạng a be2

4

 Tổng a b là

Câu 62 Kết quả của 2

1

I(x 2) ln x dx có dạng aln 2  Kết quả tích a bb là

A 5

2

4

 Câu 63

e

1

3

x

A 2 1

2

2

2

e

2

e

  Câu 64

1

2

0

Ix ln(1 x )dx KQ là

A 1 ln 2

2

2

Câu 65 Kết quả của

2

3 1

ln

 x

x có dạng

a b ln 2 16

 Tổng a b là

Câu 66

/4

0 1 cos 2

x KQ là

A 1 ln 2

   

ln

ln

Trang 8

Câu 67 Biết tích phân

3

2 0

1

9x dx

 = a thì giá trị của a là

A 1

1

Câu 68 Tính tích phân sau:2

0

(2 1) cos

 x xdx m n Giá trị của m n là:

Câu 69 Tính tích phân sau: 3 2 4

32

ex xdx ae b.Giá trị của b

a là:

A 1

32

5

32 Câu 70 Giá trị của tích phân

1

x

 có dạng a b 2cln 2 Tổng a+b+c là

Câu 71 Tích phân I =

4

2

0

16 x dx

 có giá trị có dạng I a   Giá trị a+b là b

Câu 72 Tính I =

2

2

0

x 2x x dx

a c

  a b

c

 có giá trị là:

A 14

29

7

Câu 73 Biết

3

2 2

1 dx aln 2 bln 3

A S  1 B S  0 C S  2 D S   2

Câu 74 Cho biểu thức

4 0

x dx 1

ln 2

x 1 a

 Tìm a để biểu thức trên đúng

Câu 75 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1; 2 , (1) 1f  và

(2) 2

f Tính

2

1

'( )



I f x dx

2

I

Câu 76 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) =  Tính 7 3  

0

'

If x dx

Câu 77

(Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho

4

0

( ) 16

 f x dx Tính

2

0

(2 )



I f x dx

Câu 78 Biết 3  

0

12

f x dx

0

3

I f x dx

Câu 79 Biết 2  

1

8

f x dx

4

x

I  f dx

 

 

Trang 9

A 12 B 4 C 2 D 16

Câu 80 Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 4] và

4

0

f (x)dx

 = 4 thì

2

0

f (2x)dx

 có giá trị là

Câu 81 Tìm hàm số y f x biết rằng '( ) 2 1 à (1) 5( ) f x  x v f 

A f x( ) x2  x 3 B f x( )x2  C x 3 f x( )x2  D x 3 f x( )x2  x 3 Câu 82 Tìm hàm số y f x( ) biết rằng 2 7

'( ) 2 à (2)

3

f x  x v f 

A f x( )x32x B 3 f x( ) 2 x x 3 C 1 f x( ) 2 x3  D x 3 f x( )x3  x 3 Câu 83 Tìm a>0 sao cho 2

x a

xe dx

A a2 B a1 C a3 D a4

Câu 84 Kết quả tích phân

4 2 3

3

x

dx

A 2ln 3 3ln 2  B 2ln 4 3ln 3 ln 2 

C 2ln 3 3ln 2  D 2ln 4 3ln 3 ln 2  

Câu 85 Kết quả tích phân

5 2 4

1

3 2 dx

x  x 

A 2ln 3 3ln 2  B 2ln 3 ln 2  C 2ln 3 3ln 2  D ln 3 3ln 2  Câu 86 Tính tích phân sau: 12 2

10

2

dx

 

Câu 87 Đổi biến ulnx thì tích phân 2

1

1 ln

e

x dx

x thành:

A 0 

1

1

1

1 

 u e du u C 0 

1

1

 u e du u D 0  2

1

1

 u e du u

Câu 88 Nếu đặt t 3ln2x1 thì tích phân

2 1

ln

e

x

A

2

1

1 3

I dt B

4

1

1 1 2

t

2

1

2 3

e

I  tdt D

1

4

e

t

t

Câu 89 Nếu đặt u 1x2 thì tích phân

1

0

1

Ix x dx trở thành:

A 1  2

0

1

Iu u du B 0  

1

1

Iu u du C 1 2 22

0

1

I u u du D 0 4 2

1

I  u u du

Câu 90 Nếu đặt t 3tanx thì tích phân 1 4 2

0

6 tan

os 3 tan 1

x

A

1 2

0

1 2 3

I  t dt B 2 2 

1

4

1 3

I  t  dt C 3  2 

1

2 1 3

I   t  dt D

3 2

0

4 3

I   t dt Câu 91 Nếu đặtx2sint , tích phân

1

2

 dxx thành:

Trang 10

A

6

0

dt

6

0

tdt

6

0

dt t

3

0

dt

 Câu 92 Nếu đặt tsinx thì tích phân bằng

Câu 93 Đổi biến us inx thì tích phân 2 4

0

sin cos

 x xdx thành:

A

1

0

1

u u du B 2 4

0

1 4

0

0

1

u u du Câu 94 Đổi biến nx

2

u ta thì tích phân

3

0cos

 dx I

x thành:

A

1

3

2 0

2

1

1 3

2

0 1

1 3

2 0

2

1

 uduu D

1 3

2

0 1

 uduu

*ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH

Câu 95 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng bằng:

A 125

65

95

125 6

 Câu 96 Công thức nào sau đây là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên

[a;b], và các đường y = 0, x = a, x = b

A b ( )

a

S f x dx B b ( )

a

( )

b

a

( )

 b

a

Câu 97 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, trục Ox, và đường thẳng x = 2 là

A 8

8 3

3 Câu 98 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 24x và hai tiếp tuyến với đồ thị 5

hàm số tại A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b Khi đó a + b bằng

13

12 Câu 99 Thể tích của khối tròn xoay do hình (H) giới hạn bởi các đường y = x3 + 1; y = 0; x = 0 và x = 1

quay quanh trục hoành là

A  1  

0

2

x

0

3 1 dx x

0

2

x

0

x

Câu 100 Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln , 0,

y x x y   x e  có giá trị bằng: (be3 2)

a

trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5

Câu 101 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các

đườngy 4, y 0 , x 1, x 4  

Trang 11

Câu 102 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

s inx y=0 x=0 x=2

y



Câu 103 Cho hình phẳng giới hạn bởi dường cong ytanx, trục hoành và hai đường thẳng

0,

4

x x Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục

Ox

4

V    

  

 

   

 

   

  Câu 104 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x x2 ; x = 1 và trục Ox 1

A 2 2 1

3

5

3

6

 Câu 105 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x² và y = 2x

A 4

Câu 106 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x 2 ; trục Oy và tiếp tuyến với (P) tại điểm 1

M(2; 5)

A 7

5

8

3 Câu 107 Cho hình (H) giới hạn bởi y = xex ; x = 0; x = 1; trục Ox Tính thể tích khối tròn xoay khi

quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 108 Cho hình (H) giới hạn bởi y x x y

x

2 ; 1; 2; 0

    Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 109 Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi

quay hình (H) quanh trục Ox

A V = 2π B V = π²/2 C V = π²/4 D V = π/2

Câu 110 Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay

hình (H) quanh trục Ox

Câu 111 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –2x² + x + 3 và trục hoành là

Câu 112 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

Câu 113 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho hình thang cong ( )H giới hạn bới các

đường y e y x, 0,x0 và xln 4 Đường thẳng

(0 ln 4)

x k k chia ( )H thành hai phần có diện

tích là S 1 S và như hình vẽ bên Tìm 2 x k để S12S 2

A 2ln 4

3

C ln8

3

Câu 114 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục

lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m Ông muốn trồng

Trang 12

hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục

đối xứng( như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa 100.000

đồng/1 m2 Hỏi Ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên

dải đất đó? ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A 7.862.000 đồng

B 7.653.000 đồng

C 7.128.000 đồng

D 7.826.000 đồng

Câu 115 Cho hình phẳng D giới hạn bởi: ; 0

3

; 0

;

gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng

A S ln2,V 3

3

3

C S ln3,V 3

3

3

Câu 116 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là

Ngày đăng: 19/01/2018, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w