Hóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQGHóa học 12 ĐỀ THI THỬ THQG
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐĂKMIL
GV: NGUYỄN VĂN DŨNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN THI: HÓA HỌC (12)
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 130
(Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, Si=28, P=31, S=32, Cl=35,5; K=39, Ca=40, Cr=52, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137)
Họ, tên thí sinh: số báo danh:
Câu 1: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó
Fe bị ăn mòn điện hóa là
Câu 2: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A pentan-2-ol B propan-1-ol C propan-2-ol D pentan-1-ol.
Câu 3: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin.
Câu 4: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl acrylat D metyl axetat
Câu 5: Cho dãy các dd: HCOOH,C2H5NH2,NH3,C6H5OH (phenol) Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là
Câu 6: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không
được xủ lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?
Câu 7: Cho biết số hiệu nguyên tử của X là 13 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 8: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
Câu 9: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có
mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ Chất X và dung
dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
C Ca(OH)2, H2SO4 đặc D CuSO4 khan, Ca(OH)2.
Câu 10: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là:
A (2), (3), (4) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (5).
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
Câu 12: Dung dịch X chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3- Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào X tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì thể tích dung dịch Na2CO3 đã dùng là 250
ml Tổng số mol các anion có trong dung dịch X là
Câu 13: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Mg2+, K+, SO42-, PO43- B H+, Fe3+,NO3-, SO4
2-C Al3+, NH4+, Br-, OH- D Ag+, Na+, NO3- , Cl-
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,165 mol CO2 và 0,198 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất X là
A 2-metylpropan B 2,2-dimetylpropan C etan D 2-Metylbutan.
Trang 1/4 - Mã đề thi 130
Trang 2Câu 15: Có các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C6H5NH2 Số cặp chất có khả năng tác dụng được với nhau là:
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2, C6H6 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH
(b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 18: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện
tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH) ?
A Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
B Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.
C Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.
D Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 20: Cho dãy chất: phenyl clorua, sec-butyl clorua, natri phenolat, phenylamoni clorua, tinh bột,
amoni axetat, crezol Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Ag bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là
Câu 22: Trong “Văn tế thập loại chúng sinh” thi hào Nguyễn Du đã viết: “Lập loè ngọn lửa ma trơi Tiếng
oan văng vẳng tối trời còn thương” Vậy khí nào tự bốc cháy tạo ra hiện tượng “ma trơi” mà nhà văn Nguyễn
Du đã đề cập tới:
Câu 23: X là axit xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X NaHCO3 C6H5O7Na3 Nadu C6H4O7Na4 Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu este ?
Câu 24: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong
đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
Câu 25: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 26: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 130
Trang 3Câu 27: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH.
Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 250C đo được như sau:
A Z có phản ứng với kim loại Cu B Y có phản ứng tráng bạc.
C T tạo kết tủa trắng với nước brom D X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic.
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4, C2H2 Lấy 11,4 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dd NH3, thu được 36 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo thể tích của C2H6 trong hỗn hợp X là
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?
A Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O B 2KClO3 t , 0xt
2KCl + 3O2
C 3S + 6NaOH t0 Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 30: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Câu 31: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho
400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được
dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với:
Câu 34: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Si vào dung dịch NaOH;
(b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);
(c) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc;
(d) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S;
(e) Cho khí NH3 tác dụng với khí clo;
(g) Cho dung dịch Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có tạo ra đơn chất là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol là 1 : 2) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m1, m2 lần lượt là:
A 0,64 và 11,48 B 0,64 và 3,24 C 0,32 và 14,72 D 0,64 và 14,72.
Câu 36: Cho hình vẽ, mô tả thí nghiệm như sau:
Nước có màu hồng
Nước cất có pha sẵn phenolphtalein
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Trang 3/4 - Mã đề thi 130
Trang 4Câu 38: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư) Hỗn hợp khí thu được sau khi
hơi H2O ngưng tụ có thể tích là 18,5 lít, cho qua dung dịch KOH dư còn 16,5 lít, cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư thì còn lại 16 lít Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và O2 chiếm 1/5 không khí, còn lại là N2
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là:
Câu 40: Cho các phát biểu sau :
(1) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(2) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử
(3) Chất tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện là chất điện li
(4) Silic được dùng trong kỹ thuật vô tuyến và pin mặt trời
(5) Điều chế phân ure bằng cách cho CO tác dụng với NH3 (trong điều kiện thích hợp)
(6) Dùng hỗn hợp Tecmit gồm bột Al và Fe2O3 để hàn gắn đường ray
Số phát biểu đúng là:
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 130