1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE THI THU HOC KI i LOP 10 MON TOAN 2017

4 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 491,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 10 NĂM 2017 – 2018

MÔN : TOÁN – THỜI GIAN: 90 PHÚT

I Trắc nghiệm:

A.x��| 2x 1 x    24x 5  0

B x��| 5x x 26

C x��| x - x - 2=02 

D x��| 3x + 5x + 2 = 02 

Câu 2. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A 4; 3 , B 2;5     Độ

dài đoạn thẳng AB là

     

A 2;3 , B 1, 2 , C 0; 1  cosA bằng?

A.

2 cosA =

2 B

3 cosA =

2 C

3 cosA =

3 D

3 2 cosA =

2

2017

y 2 x

x + x 6

  

 có tập xác định là:

A.D   �; 2 \  3 . B D2;�. C D  �;2 \  3 . D D   �; 3 �3;2

Câu 5. Cho phương trình: x29 2 x 0

Số nghiệm của phương trình

Câu 6. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho các véc tơ ur 3; 2 , v  r  1;5

Khi đó w 3u vuur r r là

Câu 7. Cho hàm số y f x   ax2bx c .

Có đồ thị như hình vẽ sau:

Kết luận nào sau đây là đúng

A a 0, b 0,c 0  

B a 0, b 0,c 0  

C a 0, b 0,c 0  

D a 0, b 0,c 0  

A.véctơ MNuuuurlà đoạn thẳng MN

B vectơ ABuuur có giá song song với đường thẳng AB

C véctơ MNuuuurcó độ dài bằng độ dài đoạn thẳng MN

D vectơ ABuuur là đoạn thẳng AB được định hướng

2

1

y x 2x 2 2

   

có tọa độ đỉnh I là:

Trang 2

A.I 2;0  B I 2;2  C I 2;0  D I 2;4 

Câu 10. Cho hàm số sau: ym 2 x 2017   Hàm số đồng biến trên R

khi:

Câu 11. Cho hai tập hợp: A  �; 4 , B    4; �kết quả của A B� là

A.B 4;4 . C 4; 4. D 4; 4

Câu 12. Cho phương trình: mx22x - 3 = 0 Phương trình có hai nghiệm

phân biệt khi:

A.

1

m ;

3

�  �

�� ��

� � B m 1; \ 0 

3

�  �

�� ��

C m 1; \ 0 

3

�  �

�� ��

1 m 3

 

Câu 13. Cho ba điểm A, B, C phân biệt khẳng định sai là:

A AB BC ACuuur uuur uuur  . B AC BC ABuuur uuur uuur  . C AC BA CBuuur uuur uuur  D AB AC CBuuur uuur uuur 

2

Khẳng định đúng là:

A ur và vr là hai vectơ đối nhau B ur và vr là hai vectơ cùng phương

C ur  vr

Câu 15. Cho hàm số y 2x 24x + 5 Khẳng định đúng là

A.Hàm số đồng biến trên khoảng  �2;  B Hàm có trục đối

xứng x 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng �;1 D hàm có trục đối

xứng x 1

mx 2y 5 3x ny 8

 

�  

� hệ phương trình có nhiệm

x; y 1;3

3

� �

 � �

� � Giá trị m,n là:

A m 3, n 2  B m 3, n 3  C m 3, n 3 D m 1, n 2 

Câu 17 Cho tam giác ABC đều G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó

góc giữa BCuuur và GCuuur bằng

A.30 0 B 60 0 C 120 0 D 1500

M

 bằng

3

     

Trang 3

A.I 2;3 , R 3   . B I 2;3 , R 4   . C I 3, 2 , R 4   . D I 3, 2 , R 3   

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giác ABC có tọa độ các

điểm A 1;2 , B 2;0 ,C 3;4      Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:

9 10

H ;

7 7

� �

� �

� � C

4

H ;2 3

� �

� �

Câu 21. Cho hàm số: y x 2bx c có đồ thị là (P) đồ thị (P) có đỉnh

 

Câu 22. Cho hàm số: y x 23x 2 có đồ thị (P) và đường thẳng   :

y 2x m 1   Với giá trị nào của m thì   cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung

A.

3

4

B m  ; 1 4;

4

C

3

4

D với mọi m

Câu 23. Cho hàm số: y x 23x 1 có đồ thị nào sau đây

Câu 24. Cho phương trình: m 2 x m x 1     Với nào

của m thì phương trình có nghiệm duy nhất

3 sin

5

  900   1800 Giá trị của biểu thức:

M tan  cot là:

A.

7

12 B

7 12

thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt

A.

4 m

3

4 m 3

C m ;4 \ 1 

3

4

3

� �

�� �

� �

Câu 27. Cho tam giác MNP có MN 8, MP 12, NMP 60  �  0 Chu vi tam

giác MNP gần với số nào nhất

Trang 4

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các vectơ

ur 3; 2 , vr  1; 2 , wuur 3; 1 Kết quả đúng là

A wuur  5u 3vr r. B

5 3

w u v

4 4

  

uur r r

C w 5u 3vuur r r . D

5 3

w u v

4 4

  uur r r

Câu 29 Số nghiệm của hệ phương trình

2

Câu 30 Một tàu và một cano xuất phát từ cùng vị trí A đi theo hai hướng AB và AC hợp với nhau góc 60° Tàu

chạy với tốc độ 20 km/h; cano chạy với tốc độ 32 km/h Sau 1 giờ kể từ lúc chạy từ A thì khoảng cách giữa tàu và cano là

Câu 31 Cho phương trình 2

   Chọn phát biểu sai

A Phương trình trên tương đương với phương trình x² + x = 0

B Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt không dương

C Phương trình trên có 2 nghiệm không phải là số hữu tỉ

D Phương trình trên có một nghiệm nguyên âm

II Tự luận:

Bài 1

a) Tìm tập xác định của hàm số:

2017

x 3

  

 b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: f x  x2 2016 x 2017

3x

Bài 2

a) Cho hàm số y f x   x2bx c có đồ thị (P) xác định các hệ số b, c biết (P) đi qua các điểm

   

A 1; 1 , B 2;8 

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y  x2 2x 3

c) Chúng minh đường thẳng  d : y mx 2m 2   luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 3 Cho phương trình: 3x22 m 1 x 3m 5 0      Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x1 2

thỏa mãn điều kiện: x13x2

Bài 4 Giải hệ phương trình:

x 5xy y 7 2x y 1

�   

�  

Bài 5

a) Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A 1;4 , B 2;2    Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho ba

điểm A, B, M thẳng hằng

b) Cho tam giác ABC với G là trọng tâm và D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, A B Phân tích

các vectơ AC, BG

uuur uuur

theo AB, BC

uuur uuur

Bài 6 Cho tam giác ABC có BC a,CA b, AB c  

Chứng minh: b2c cosA = a c.cos C b.cos B2   

Ngày đăng: 04/12/2017, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w