Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?. Phương pháp điện phân Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim
Trang 1THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )
MÃ ĐỀ : 01 Câu 1: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?
Câu 2: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :
Câu 3: Khi cho anilin tác dụng với nước brôm thì thu được 33(g) kết tủa trắng Khối lượng của anilin( hiệu
suất pư đạt 80% ) là :
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :
A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%
Câu 5: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:
A Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-
B Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+
C Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt
D Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
A K, Na, Ca, Ba B Ag, Na, K, Ca C Fe, Zn, Li, Sn D Cu, Pb, Rb, Ag
Câu 7: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :
Câu 8: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :
A Phản ứng đổi màu iốt B Phản ứng tráng bạc
C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng thuỷ phân
Câu 9: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 10: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:
A Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+
B Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+
C Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+
D Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+
Câu 11: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?
A 4 B 2 C 3 D.1
Câu 12: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 13: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:
A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B Tất cả đều đúng
C CH2=CH-CH=CH2 , S D CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2
Câu 14: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 , AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :
Trang 2ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của
Cu bám vào đinh sắt là :
Câu 18: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào
sau đây :
A Phenylamin > etylamin > amoniac B Phenylamin > amoniac > etylamin
C Etylamin > amoniac > phenylamin D Amoniac > etylamin > phenylamin
Câu 19: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu
gam muối khan?
Câu 20: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?
A Mg, Fe, Pb, Zn B Al, Zn, Fe, Ag C Al, Fe, Ag, Au D Fe, Mg, Ag, Ni
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
Câu 22: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có
5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :
Câu 23: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D Tất cả đều sai
Câu 24: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp điện phân các oxit kim loại
C Phương pháp nhiệt độ D Phương pháp điện phân
Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của
những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :
A Nhiều ion dương kim loại B Nhiều electron độc thân
C Các ion dương chuyển động tự do D Các electron chuyển động tự do
- HẾT
( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )
Trang 3THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )
MÃ ĐỀ : 03 Câu 1: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :
Câu 2: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?
Câu 3: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu
gam muối khan?
Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:
A CH2=CH-CH=CH2 , S B CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2
C Tất cả đều đúng D CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :
A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%
Câu 6: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 , AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :
Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
A K, Na, Ca, Ba B Al, Na, K, Cu C Cu, Pb, Rb, Ag D Fe, Zn, Li, Sn
Câu 8: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :
C Phản ứng đổi màu iốt D Phản ứng thuỷ phân
Câu 9: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?
A Al, Zn, Fe, Ag B Al, Fe, Ag, Au C Mg, Fe, Pb, Zn D Fe, Mg, Ag, Ni
Câu 10: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:
A Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+
B Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt
C Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-
D Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt
Câu 11: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp nhiệt độ
C Phương pháp điện phân D Phương pháp điện phân các oxit kim loại
Câu 12: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:
A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+
B Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+
C Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+
D Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+
Câu 13: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :
Câu 14: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
Trang 4A 11,625(g) B Tất cả đều sai C 7,44(g) D 9,3(g)
Câu 17: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 18: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào
sau đây :
A Phenylamin > amoniac > etylamin B Etylamin > amoniac > phenylamin
C Phenylamin > etylamin > amoniac D Amoniac > etylamin > phenylamin
Câu 19: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 20: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?
Câu 21: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có
5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :
Câu 22: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của
Cu bám vào đinh sắt là :
Câu 23: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:
Câu 24: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của
những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :
A Các ion dương chuyển động tự do B Nhiều electron độc thân
C Các electron chuyển động tự do D Nhiều ion dương kim loại
- HẾT
( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )
Trang 5THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )
MÃ ĐỀ : 05 Câu 1: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 2: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?
A 2 B 4 C 3 D.1
Câu 3: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:
A Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt
B Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-
C Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+
D Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt
Câu 4: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C Tất cả đều sai D C2H5COOCH3
Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:
A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
Câu 6: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào sau
đây :
A Phenylamin > amoniac > etylamin B Amoniac > etylamin > phenylamin
C Phenylamin > etylamin > amoniac D Etylamin > amoniac > phenylamin
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :
A 54,62% và 45,38% B 50% và 50% C 45,38% và 54,62% D 33,33% và 66,67%
Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 9: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 10: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 ,
AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :
Câu 11: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
Câu 12: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có
5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :
Câu 13: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :
Câu 14: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:
A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+
B Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+
Trang 6Câu 16: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :
A Phương pháp điện phân các oxit kim loại B Phương pháp điện phân
C Phương pháp nhiệt luyện D Phương pháp nhiệt độ
Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của
Cu bám vào đinh sắt là :
Câu 18: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?
Câu 19: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu
gam muối khan?
Câu 20: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?
Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?
A Al, Zn, Fe, Ag B Fe, Mg, Ag, Ni C Al, Fe, Ag, Au D Mg, Fe, Pb, Zn
Câu 22: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :
A Phản ứng đổi màu iốt B Phản ứng thuỷ phân
C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng tráng bạc
Câu 23: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :
Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
A Al, Na, K, Cu B Fe, Zn, Li, Sn C K, Na, Ca, Ba D Cu, Pb, Rb, Ag
Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của
những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :
A Nhiều ion dương kim loại B Nhiều electron độc thân
C Các ion dương chuyển động tự do D Các electron chuyển động tự do
- HẾT
( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )
Trang 7THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )
MÃ ĐỀ : 07 Câu 1: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào
sau đây :
A Phenylamin > etylamin > amoniac B Phenylamin > amoniac > etylamin
C Etylamin > amoniac > phenylamin D Amoniac > etylamin > phenylamin
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :
A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%
Câu 3: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu
gam muối khan?
Câu 4: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 6: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :
Câu 7: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?
A 3 B 4 C.2 D 1
Câu 8: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của
những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :
A Các ion dương chuyển động tự do B Nhiều ion dương kim loại
C Các electron chuyển động tự do D Nhiều electron độc thân
Câu 9: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của Cu bám vào đinh sắt là :
Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?
A Al, Fe, Ag, Au B Al, Zn, Fe, Ag C Fe, Mg, Ag, Ni D Mg, Fe, Pb, Zn
Câu 11: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có
5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :
Câu 12: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:
Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
A Fe, Zn, Li, Sn B Al, Na, K, Cu C Cu, Pb, Rb, Ag D K, Na, Ca, Ba
Câu 14: Khi cho anilin tác dụng với nước brôm thì thu được 33(g) kết tủa trắng Khối lượng của anilin
( hiệu suất pư đạt 80% ) là :
Trang 8Câu 17: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?
A 3 B 4 C 2 D.1
Câu 18: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :
Câu 19: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :
A Phương pháp nhiệt độ B Phương pháp điện phân
C Phương pháp điện phân các oxit kim loại D Phương pháp nhiệt luyện
Câu 20: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 21: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?
Câu 22: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 ,
AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :
Câu 23: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :
C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng tráng bạc
Câu 24: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:
A Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+
B Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt
C Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt
D Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-
Câu 25: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:
A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+
B Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+
C Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+
D Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+
- HẾT
( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )
Trang 9ĐÁP ÁN HOÁ 12 CƠ BẢN
ĐỀ 01
ĐỀ 03
ĐỀ 05
ĐỀ 07