1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK I (CB)

9 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hk I (cb)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?. Phương pháp điện phân Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim

Trang 1

THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )

MÃ ĐỀ : 01 Câu 1: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?

Câu 2: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :

Câu 3: Khi cho anilin tác dụng với nước brôm thì thu được 33(g) kết tủa trắng Khối lượng của anilin( hiệu

suất pư đạt 80% ) là :

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :

A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%

Câu 5: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:

A Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-

B Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+

C Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt

D Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A K, Na, Ca, Ba B Ag, Na, K, Ca C Fe, Zn, Li, Sn D Cu, Pb, Rb, Ag

Câu 7: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :

Câu 8: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :

A Phản ứng đổi màu iốt B Phản ứng tráng bạc

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng thuỷ phân

Câu 9: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :

Câu 10: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:

A Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+

B Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+

C Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+

D Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+

Câu 11: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?

A 4 B 2 C 3 D.1

Câu 12: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 13: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:

A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B Tất cả đều đúng

C CH2=CH-CH=CH2 , S D CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2

Câu 14: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 , AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :

Trang 2

ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của

Cu bám vào đinh sắt là :

Câu 18: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào

sau đây :

A Phenylamin > etylamin > amoniac B Phenylamin > amoniac > etylamin

C Etylamin > amoniac > phenylamin D Amoniac > etylamin > phenylamin

Câu 19: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Câu 20: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?

A Mg, Fe, Pb, Zn B Al, Zn, Fe, Ag C Al, Fe, Ag, Au D Fe, Mg, Ag, Ni

Câu 21: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

Câu 22: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có

5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :

Câu 23: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D Tất cả đều sai

Câu 24: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :

A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp điện phân các oxit kim loại

C Phương pháp nhiệt độ D Phương pháp điện phân

Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của

những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :

A Nhiều ion dương kim loại B Nhiều electron độc thân

C Các ion dương chuyển động tự do D Các electron chuyển động tự do

- HẾT

( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )

Trang 3

THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )

MÃ ĐỀ : 03 Câu 1: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :

Câu 2: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Câu 3: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:

A CH2=CH-CH=CH2 , S B CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2

C Tất cả đều đúng D CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :

A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%

Câu 6: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 , AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :

Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A K, Na, Ca, Ba B Al, Na, K, Cu C Cu, Pb, Rb, Ag D Fe, Zn, Li, Sn

Câu 8: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :

C Phản ứng đổi màu iốt D Phản ứng thuỷ phân

Câu 9: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?

A Al, Zn, Fe, Ag B Al, Fe, Ag, Au C Mg, Fe, Pb, Zn D Fe, Mg, Ag, Ni

Câu 10: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:

A Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+

B Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt

C Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-

D Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt

Câu 11: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :

A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp nhiệt độ

C Phương pháp điện phân D Phương pháp điện phân các oxit kim loại

Câu 12: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:

A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+

B Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+

C Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+

D Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+

Câu 13: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :

Câu 14: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

Trang 4

A 11,625(g) B Tất cả đều sai C 7,44(g) D 9,3(g)

Câu 17: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :

Câu 18: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào

sau đây :

A Phenylamin > amoniac > etylamin B Etylamin > amoniac > phenylamin

C Phenylamin > etylamin > amoniac D Amoniac > etylamin > phenylamin

Câu 19: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 20: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?

Câu 21: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có

5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :

Câu 22: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của

Cu bám vào đinh sắt là :

Câu 23: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:

Câu 24: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của

những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :

A Các ion dương chuyển động tự do B Nhiều electron độc thân

C Các electron chuyển động tự do D Nhiều ion dương kim loại

- HẾT

( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )

Trang 5

THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )

MÃ ĐỀ : 05 Câu 1: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 2: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?

A 2 B 4 C 3 D.1

Câu 3: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:

A Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt

B Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-

C Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+

D Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt

Câu 4: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C Tất cả đều sai D C2H5COOCH3

Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp caosubuna – S là:

A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

Câu 6: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào sau

đây :

A Phenylamin > amoniac > etylamin B Amoniac > etylamin > phenylamin

C Phenylamin > etylamin > amoniac D Etylamin > amoniac > phenylamin

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :

A 54,62% và 45,38% B 50% và 50% C 45,38% và 54,62% D 33,33% và 66,67%

Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 9: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :

Câu 10: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 ,

AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :

Câu 11: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

Câu 12: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có

5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :

Câu 13: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :

Câu 14: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:

A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+

B Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+

Trang 6

Câu 16: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :

A Phương pháp điện phân các oxit kim loại B Phương pháp điện phân

C Phương pháp nhiệt luyện D Phương pháp nhiệt độ

Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của

Cu bám vào đinh sắt là :

Câu 18: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Câu 19: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Câu 20: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?

Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?

A Al, Zn, Fe, Ag B Fe, Mg, Ag, Ni C Al, Fe, Ag, Au D Mg, Fe, Pb, Zn

Câu 22: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :

A Phản ứng đổi màu iốt B Phản ứng thuỷ phân

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng tráng bạc

Câu 23: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :

Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A Al, Na, K, Cu B Fe, Zn, Li, Sn C K, Na, Ca, Ba D Cu, Pb, Rb, Ag

Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của

những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :

A Nhiều ion dương kim loại B Nhiều electron độc thân

C Các ion dương chuyển động tự do D Các electron chuyển động tự do

- HẾT

( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )

Trang 7

THI HỌC KÌ I ( NH: 2008-2009) MÔN : HOÁ K12 - CƠ BẢN( 45 phút )

MÃ ĐỀ : 07 Câu 1: Cho các chất: etyamin, phenylamin và amoniac Thứ tự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy nào

sau đây :

A Phenylamin > etylamin > amoniac B Phenylamin > amoniac > etylamin

C Etylamin > amoniac > phenylamin D Amoniac > etylamin > phenylamin

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 5,95(g) hỗn hợp Al, Zn trong d2 HCl dư thì thấy có 4,48(l) khí H2 thoát ra (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Zn lần lượt là :

A 54,62% và 45,38% B 45,38% và 54,62% C 50% và 50% D 33,33% và 66,67%

Câu 3: Khi cho 7,5(g) glyxin tác dụng với NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Câu 4: Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 6: Điện phân bằng điện cực trơ d2 muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 58 phút điện phân thấy khối lượng catốt tăng 6,9(g) Kim loại đó là :

Câu 7: Từ MgCO3 muốn điều chế Mg ít nhất phải qua mấy phản ứng ?

A 3 B 4 C.2 D 1

Câu 8: Kim loại có tính chất vật lí chung là tính dẻo, dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim Nguyên nhân của

những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có :

A Các ion dương chuyển động tự do B Nhiều ion dương kim loại

C Các electron chuyển động tự do D Nhiều electron độc thân

Câu 9: Ngâm một đinh sắt sạch trong d2 CuSO4 , giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,32(g) Khối lượng của Cu bám vào đinh sắt là :

Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với d2 Cu(NO3)2 ?

A Al, Fe, Ag, Au B Al, Zn, Fe, Ag C Fe, Mg, Ag, Ni D Mg, Fe, Pb, Zn

Câu 11: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catốt thu được 9(g) kim loại và ở anốt có

5,04(l) khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là :

Câu 12: Đun nóng 0,2(mol) một este đơn chức X trong dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khi cô cạn dung dịch thì thu được 9,2(g) hơi một rượu và 16,4(g) một muối khan Công thức của este là:

Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A Fe, Zn, Li, Sn B Al, Na, K, Cu C Cu, Pb, Rb, Ag D K, Na, Ca, Ba

Câu 14: Khi cho anilin tác dụng với nước brôm thì thu được 33(g) kết tủa trắng Khối lượng của anilin

( hiệu suất pư đạt 80% ) là :

Trang 8

Câu 17: Từ tinh bột muốn điều chế ancol etylic phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng?

A 3 B 4 C 2 D.1

Câu 18: Cho 11(g) hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml d2 AgNO3 2M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :

Câu 19: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử mạnh như C, CO, H2 để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là :

A Phương pháp nhiệt độ B Phương pháp điện phân

C Phương pháp điện phân các oxit kim loại D Phương pháp nhiệt luyện

Câu 20: Cho 14,4(g) một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong d2 HNO3 loãng thu được 3,36(l) khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :

Câu 21: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là dùng kim loại nào sau đây ?

Câu 22: Ngâm một lá Ni trong những d2 muối sau : MgSO4 , NaCl, CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 ,

AgNO3 Số PTPƯ xảy ra là :

Câu 23: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia pư vào :

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng tráng bạc

Câu 24: Khi điện phân dung dịch muối CuCl2 thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau đây:

A Chỉ có quá trình oxi hoá ion Cl-, không có quá trình khử ion Cu2+

B Ion Cu2+ bị oxi hoá bên catốt và ion Cl- bị khử bên anốt

C Ion Cu2+ bị khử bên catốt và ion Cl- bị oxi hoá bên anốt

D Chỉ có quá trình khử ion Cu2+ , không có quá trình oxi hoá ion Cl-

Câu 25: Thứ tự theo chiều giảm tính khử và chiều tăng tính oxihoá là:

A Fe > Zn > Pb > Ag và Fe2+ < Zn2+ < Pb2+ < Ag+

B Zn > Fe > Pb > Ag và Zn2+ < Fe2+ < Pb2+ < Ag+

C Pb > Zn > Fe > Ag và Pb2+ < Zn2+ < Fe2+ < Ag+

D Ag > Pb > Zn > Fe và Ag+ > Pb2+ < Zn2+ < Fe2+

- HẾT

( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )

Trang 9

ĐÁP ÁN HOÁ 12 CƠ BẢN

ĐỀ 01

ĐỀ 03

ĐỀ 05

ĐỀ 07

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w