GHI CHÚ: ñược trong các lần ño 1 kích thước nào ñó.. của kết quả ño, nguyên nhân gây ra sai số lớn .... và các kết luận nhằm tăng ñộ chính xác khi ño... 4.4 KIỂM TRA RÃNH THEN BẰNG 4.4.
Trang 1BÀI 1: đO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT BẰNG CÁC LOẠI
THƯỚC CÓ DU XÍCH 1.1 đO KÍCH THƯỚC CHI TIẾT DẠNG HỘP
1.1.1 NHIỆM VỤ
đo kắch thước của chi tiết 1 và 2:
1.1.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ đO
Chi tiết 1:
Kắch thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực ựại KT cực tiểu
ựo
ẤaỘ
ẤfỘ
ẤgỘ
Chi tiết 1
Chi tiết 2
Trang 2ẤhỘ
ẤjỘ
ẤoỘ
ẤpỘ
ẤnỘ
Chi tiết 2:
Kắch thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực ựại KT cực tiểu
ựo
ẤaỘ
ỘbỢ
ỘcỢ
ỘdỢ
ỘeỢ
ẤgỘ
ẤhỘ
ỘkỢ
ỘmỢ
ỘnỢ
ẤD1Ộ
ẤD2Ộ
ẤD3Ộ
ẤN1Ộ
ỘN2Ợ
ỘT1Ợ
ỘT2Ợ
1.1.3 BẢN VẼ CHI TIẾT
1.1.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 3
1.2 đO KÍCH THƯỚC CỦA CHI TIẾT DẠNG TRỤC
1.2.1 NHIỆM VỤ
đo các kắch thước của chi tiết 3 :
1.2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ đO
Kắch thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực ựại KT cực tiểu
ẤaỘ
ẤbỘ
Chi tiết 3
Trang 4„c“
„d“
„e“
„f“
„G“
P1“
„P2“
„P3“
„D1“
„D2“
Ra
1.2.3 BẢN VẼ CHI TIẾT
1.2.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 5
BÀI 2: đO GÓC
2.1 NHIỆM VỤ
2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ đO
Kắch thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực ựại KT cực tiểu
ẤW1Ộ
ẤW2Ộ
ẤW3Ộ
ẤW4Ộ
ẤW5Ộ
2.3 BẢN VẼ CHI TIẾT
2.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 6
BÀI 3: ðO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT
BẰNG CÁC LOẠI PALME
3.1 NHIỆM VỤ
3.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ðO
Chi tiết 1:
Kích
thước
Kết quả ño
KT danh nghĩa
KT trung bình
KT cực
ñại
KT cực tiểu
„D3“
Trang 7ẤD2Ộ
ẤD4Ộ
Kắch
thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa
KT trung bình
KT cực
ựại
KT cực tiểu
ựo
ẤaỘ
ẤbỘ
ẤcỘ
ẤdỘ
ẤgỘ
Chi tiết 2:
Kắch thước
đánh giá kết quả ựo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực ựại KT cực tiểu
ựo
ẤaỘ
ẤbỘ
ẤcỘ
ẤeỘ
ẤfỘ
ẤGỘ
P1Ộ
ẤP2Ộ
ẤP3Ộ
ẤD1Ộ
ẤD2Ộ
3.3 BẢN VẼ CHI TIẾT
3.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 8
100 % ñến 92 % = 1
dưới 92 % ñến 80 % = 2 dưới 80 % ñến 65 % = 3 dưới 65 % ñến 50 % = 4 dưới 50 % = 5
GHI CHÚ:
ñược trong các lần ño 1 kích thước nào ñó
của kết quả ño, nguyên nhân gây ra sai số lớn và các kết luận nhằm tăng ñộ chính xác khi
ño
Giá trị % = số lần ñạt ñược /số lần ño x 100
Trang 9BÀI 4: KIỂM TRA HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT 4.1 KIỂM TRA ðỘ NHÁM BỀ MẶT
4.1.1 NHIỆM VỤ
- Sử dụng bộ mẫu ñể ñánh giá ñộ nhám của các bề mặt sau:
Bề mặt cần
ñánh giá
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
P
4.1.2 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 10
4.2 KIỂM TRA SAI LỆCH HÌNH DẠNG
4.2.1 NHIỆM VỤ
Kích
thước ño
φφφφ
EFK
EFP
4.2.2 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
1
1
2
2
3
3
φ4
Trang 11φ 174,64
±0,02
+0.05 +0.1
2,5 0,65
+0.5
φ148 φ164
2
70
20 14
4.3 KIỂM TRA SAI LỆCH VỊ TRÍ
4.3.1 NHIỆM VỤ
2)
4.3.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ðO
Chi tiết 1
Chi tiết 2
Trang 124.4 KIỂM TRA RÃNH THEN BẰNG
4.4.1 NHIỆM VỤ
ðo chiều rộng, chiều sâu, ñộ không ñối xứng của rãnh then ñối với tâm trục Ghi kết
quả vào bảng báo cáo, sau ñó kiểm tra các giá trị so với bản vẽ
Kích
thước
Kết quả ño
KT danh nghĩa
KT trung bình
KT cực
ñại
KT cực tiểu
„P“
„b“
„N“
4.4.2 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 13
BÀI 5: ðO CHI TIẾT BẰNG MÁY CHIẾU BIÊN DẠNG 5.1 NHIỆM VỤ:
- ðo các kích thước sau trên máy chiếu biên dạng, dựng lại biên dạng ngoài của chi tiết và dưới ñây:
5.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ: