1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TRUNG NGỮ sơ cấp 1 1

30 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(2(Tôi không phải người Trung Quốc, tôi là người Việt Nam... (2(Chữ Hán mà (của(tôi biết viết không nhiều.(3(Bạn biết viết tên tiếng Trung của bạn không( (4(Món ăn Trung Quốc ngon không?

Trang 1

TRUNG NG  S  C P 1 Ữ Ơ Ấ

1> Lịch trình

Nhập môn 2 h

Bài 1 6 h (4h ngữ âm+chữ viết, 2h luyện nghe)

Bài 2 6 h (4h ngữ âm+chữ viết, 2h luyện nghe)

Bài 3 3 h (1h từ vựng-ngữ pháp, 1h dịch, 1h luyện nói) Bài 4 3 h (1h từ vựng-ngữ pháp, 1h dịch, 1h luyện nói) Bài 5 3 h (1h từ vựng-ngữ pháp, 1h dịch, 1h luyện nói) Bài 6 3 h (1h từ vựng-ngữ pháp, 1h dịch, 1h luyện nói) Kiểm tra nói 2 giờ (*kiểm tra ngoài giờ nếu số lượng lớp đông) Kiểm tra viết-nghe 2 giờ (đề A, B)

2> Chuyên c n 5%:

­ M i l n v ng ­ 0.5  ỗ ầ ắ

­ V ng có phép: M i sv ch   ắ ỗ ỉ đ c ượ  v ng phép 1 l n, đ i v i sv ngh  ≥3 ắ ầ ố ớ ỉ

bu i h c thì không đ c tính bu i v ng phép mà gv cho  ổ ọ ượ ổ ắ

3> Phát bi u th o lu n 10%:  ể ả ậ

Tính theo s  l n + gi  tay phát bi u đúng trên l p: ố ầ ơ ể ớ

H n n p: Khi h c đ n bài 21, t t c  sv n p đ y đ ạ ộ ọ ế ấ ả ộ ầ ủ

5> Ki m tra th ể ườ ng k  15%: 

Trang 2

Ki m tra th ng k  = (đi m nói+đi m vi t+đi m c ng)/2 ể ườ ỳ ể ể ế ể ộ

FB: mojinzan

Chu n b  bài tr c khi lên l p ẩ ị ướ ớ

第 3 第

(1(Tôi không phải cô giáo, tôi là học sinh.

(2(Tôi không phải người Trung Quốc, tôi là người Việt Nam.

(3(Tên bạn là Tiểu Anh phải không?

(4(A: Bạn là học sinh phải không?

B: Phải, tôi là học sinh

(5(Cô ấy có phải là giáo viên tiếng Hán của bạn không?

Trang 3

第 4 第

(1(Ai là cô giáo của bạn?

(2(Giáo viên tiếng Hán của bạn tên gì?

(3(Anh ấy là bạn cùng lớp của bạn à?

(4(Anh ấy là người nước nào?

(5(Sách của bạn là cuốn nào?

(6(Đây là sách của tôi.

(7(Cuốn sách này tên là gì?

(8(Bạn thân của bạn tên gì?

(9(Cô ấy là bạn học của tôi, cũng là bạn thân của tôi.

(10(Tôi là người Việt Nam Còn bạn thì sao?

第 5 第

Trang 4

(1(Em trai của bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

(2(Bạn có mấy người bạn thân?

(3(Nhà bạn thân của bạn có mấy người? Là những người nào?

(4(Con gái cô ấy năm nay 10 tuổi rồi.

(5(Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

(6(Nhà tôi có 5 người: ba mẹ, chị gái, em trai và tôi.

(7(Em trai bạn mấy tuổi rồi?

(8(Bạn có mấy giáo viên tiếng Hán?

(9(Con gái của bạn tôi năm nay 4 tuổi rồi.

(10(Cô giáo tiếng Trung của bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

第 6 第

(1(Chữ Hán của bạn viết không đúng.

Trang 5

(2(Chữ Hán mà (của(tôi biết viết không nhiều.

(3(Bạn biết viết tên tiếng Trung của bạn không(

(4(Món ăn Trung Quốc ngon không?

(5(Món ăn Việt Nam này cũng rất ngon.

(6(Tiếng Hán của bạn làm sao biết nói vậy? Tôi học ở trường ĐH Duy Tân.

(7(Chữ Hán này, tôi biết đọc, không biết viết.Chữ Hán rất khó.

(8(Chữ Hán này đọc như thế nào?

(9(Món ăn Trung Quốc này ăn như thế nào?

(10(Chữ Hán này tôi viết đúng chứ?

Ngang trước sổ sau (((((

Phẩy trước mác sau (((((

(((((

(((

Trang 6

Kết cấu bao bên phải: Ngoài

Hổng hướng trên: Trong

(((((

Kết cấu “đơn thể” ((((( Vuông vắn

Kết cấu hình chữ “(” ((((((( Các bộ tỉ lệ bằng nhau

Kết cấu “trên dưới”

((((((( Trên dưới bằng nhau

((((((( Trên nhỏ dưới lớn

((((((( Trên lớn dưới nhỏ Kết cấu “trên, giữa

và dưới”

((((((( Trên giữa dưới bằng nhau

((((((( Trên giữa dưới không bằng

Trang 7

Kết cấu “trái phải”

((((((( Trái hẹp phải rộng

((((((( Trái rộng phải hẹp Kết cấu “trái, giữa

và phải”

((((((( Trái giữa phải bằng nhau

((((((( Trái giữa phải không bằng Kết cấu bao toàn bộ ((((((( Bao toàn bộ

Kết cấu bao một nửa

((((((( Trái bao phải

((((((( Trái trên bao phải dưới

((((((( Phải tren bao trái dưới

((((((( Trái dưới bao phải trên

((((((( Trên bao dưới

((((((( Dưới bao trên

Trang 10

① Con số(( Một, ( Hai, ( Ba.

② Tiêu chuẩn cơ bản(( Trên, ( Dưới, ( Ngay ngắn, ( Thẳng

③ Mặt đất(( Đất, ( Bình minh, ( Đứng, ( Tụ tập, ( Mọc, ( Gò

④ Vật kiện(( Quyển (sách), ( Xe, ( Thuyền, ( Ô dù, ( Dập tắt, ( Đồ đựng (vò, bồn, chén)

⑤ Chân hoặc đuôi động vật(( Ngựa, ( Chim, ( Cá

第 Cổn

①Vật kiện (hình dáng vật thể)(( Dẫn, ( Cây, ( Xe, ( Chuỗi, ( Sách, ( Dù

2 Nét******************

第 Thập

① Con số(( Mười, ( Hai mươi, ( Ba mươi

② Số nhiều(( Số mười, ( Hiệp lực, ( Nhiều

第 Hãn

① Nhà(( Phòng, ( Chôn tạm, ( Nhà xí, ( Nhà bếp, ( Toa (xe), ( Nhà cao to, ( Chuồng (ngựa)

②Sườn núi, đá(( Dày, ( Chật hẹp, ( Chặt chẽ

Trang 11

② Gia công(( Chế tạo, ( Chải (răng), ( Thắng (xe, máy móc), ( Bày ra.

③ Vũ khí sắc bén(( Kiếm, ( Gai, ( Cây mận gai

④ Tính chất và trạng thái(( Thuận lợi, ( Cứng rắn, ( Biệt ly, ( Phép tắc, ( Trầm trọng, ( Cân xứng

① Người và đại từ nhân xưng(( Tính mạng, ( Người hầu, ( Kẻ thù, ( Tiên, ( Kiều dân, ( Phật, ( Tăng

ni, ( Trẻ con, ( Anh trai, ( Triều đại nhà Nguyên, ( Trông thấy, ( Tôi (ta, tao…),( Bạn, ( Anh ấy, ( Đặt sau một đại từ/danh từ để chỉ số nhiều

② Động tác của người(( Cư trú, ( Làm, ( Làm hại, ( Cung cấp, ( Mượn, ( Xâm lược, ( Chuyển giao,

(Ngừng

③ Đặc điểm của người(( Vĩ đại, ( Ưu tú, ( Uể oải, ( Khỏe mạnh, ( Tốt lành, ( Kiêu ngạo, ( Thanh tú,

(Nhân ái, ( Khinh thường

④ Tư thế của người(( Ngẩng mặt, ( Cúi đầu, ( Nằm sấp, ( Vểnh tai, ( Kề dựa, ( Duỗi, ( Ngã, ( Dựa,

⑧Tình trạng sự vật(( Vì sao, ( Giả dối, ( Ngụy trang, ( Như vậy

⑨ Dân tộc(( Dân tộc Ngõa, ( Dân tộc Thái, ( Dân tộc Động

⑩Chữ số(( Hai, ( Ba, ( Năm, ( Mười, ( Trăm, ( Ngàn, ( Một trăm triệu

Trang 12

第 Bao

① Bọc quấn, hàm chứa(( Chia đều, ( Xóa bỏ, ( Bồng bế

② Vật có hình bao gói(( Cái muôi, ( Câu, ( Cái bọc, ( Tuần (1 tuần 10 ngày)

第 Kỷ

① Bàn nhỏ(( Bàn con, ( Ghế dài

第 Băng

①Lạnh giá(( Băng(( Đông lại (đóng băng), ( Lạnh, ( Mát mẻ, ( Mùa đông, ( Lạnh rét, ( Ngưng tụ,

(Hạt sương, ( tảng băng, ( Lạnh lẽo

② Liên quan đến “nước”(( Tưới dội(nước), ( Vỡ tung, ( Nấu (kim loại), ( Sạch sẽ, ( Tiêu chuẩn

② Nội dung của cuộc nói chuyện((( Bình luận, (( Nhận biết, (( Lời nói, ( Bài học, ( Lời nói dối, (Câu đố

③ Tính chất của cuộc nói chuyện(( Nên, ( Tường tận, ( Chân thành, ( Cảm ơn, ( Sai trái, ( Giả trá, (

Dụ dỗ

④ Hoạt động tư duy((( Thiết kế, ( Phỏng vấn, ( Thảo luận, ( Nhường, ( Ghi nhớ, ( Ký kết, ( Khám bệnh, ( Kiêng lỵ, ( Phiên dịch

⑤Tính từ liên quan đến ngôn ngữ(( Bao dung, ( Cẩn thận, ( Uy tín, ( Chân thành, ( Giả dối

⑥Danh từ liên quan đến ngôn ngữ(( Thơ, ( Lời thề, ( Lời nói

第 第 Phụ (bên trái)

① Khu vực, vùng(( Bang (nước), ( Quận, ( Hàng xóm, ( Ngoại ô, ( Thành thị, ( Viện (học viện, bệnh viện), ( Ranh giới

② Điạ danh(( Thiểm Tây, ( Quyên Thành, ( Nước Trịnh

③ Địa thế(( Phía ngoài, ( Sau lưng, ( Đất liền, ( Dốc đứng,, ( Đồi, ( Gồ lên, ( Cách trở

③Liên quan đến trở ngại(( Nguy hiểm, ( Ngăn trở, ( Trở ngại vân vân

④ Liên quan đến bậc thềm, như(( Bậc thềm, ( Nấc thang, ( Thềm cung điện vân vân

Trang 13

第 第 Ấp (bên phải)

Nghĩa vốn có của “(” là chỉ thành phố, thị trấn Khi nó là một thiên bàng đứng bên phải trong kết cấu chữ thì nó được gọi là “Lỗ tai bên phải” Những chứ có bộ ( này thông thường ý nghĩa sẽ liên quan đến thành thị, thị trấn, hoặc tên nước, tên vùng, khu hành chính Ví như: ( Trịnh, ( Đặng, ( Bang, ( Quận, (Thành thị, ( Ngoại ô, ( Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc), ( Bưu điện

① Động tác của tay(( Lấy, ( Nhận, ( Chống đỡ, ( Gõ

(nghĩa vốn có là tay phải, những chữ thường dùng có bộ này có(( Phản đối, ( Chú (em trai của bố, những nam giới nhỏ tuổi hơn bố), ( Lấy, ( Dài ra, ( Đạt tới, ( Bạn bè

3 Nét******************

第 Thổ

① Đất trồng(( Bụi, ( Dơ dáy, ( Cát bụi, ( cục, ( rác, ( rác rưởi

② Ruộng đất, đất đai(( đất, ( sân, ( Địa điểm, ( Tường thành, ( Phường, ( Biên thùy, ( Vùng miền,

(Thị trấn (có bến đò), ( Ranh giới, ( Thổ nhưỡng

③ (( Địa hình(( Hố, ( Bờ ruộng, ( Gập ghềnh, ( Sườn dốc, ( Bờ ruộng, ( Bằng phẳng, ( Bằng phẳng, ( Dải đất cao, ( Nhô lên

④ Kiến trúc(( Mồ mả, ( Phôi đất, ( Đê đập, ( Đàn tế, ( Gò đất, ( Bức tường, ( Vách tường, ( Nền tảng, ( Hầm, ( Lô-cốt

⑤ Hoạt động(( Khai khẩn, ( Chôn vùi, ( Kê độn, ( Nặn, ( Xếp lên, ( Đắp thêm, ( Lấp kín, ( Chồng chất, ( Ngồi

⑥ Tính trạng(( Đồng đều, ( Kiên cố, ( Loại hình, ( Xấu, ( Sụp đổ, ( Rơi xuống, ( Rụng rơi, ( Sạt lở, (

Đổ sụp, ( Tăng thêm

Những chữ có bộ ( ý nghĩa đều sẽ liên quan đến đất đai, dưới đây là những chữ đáng được chú ý((Quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất), ( Bãi (vốn dùng để chỉ vùng núi non, cao nguyên), ( Vùng đất bằng phẳng, ( Đất sét, ( Nền móng, ( Bức tường, ( Một mặt của bức tường, (

Trang 14

Công đường (nơi xét xử thời xưa), ( Tồn tại, ( Niêm phong, ( Mô hình của các vật phẩm từ gốm sứ, (Cửa ải, ( Tường bị sập, ( Mảnh đất vân vân.

第第 Thủ

① Bộ phận của tay(( Ngón tay, ( Ngón cái, ( Bàn tay, ( Nắm tay, ( Ngón cái

② Động tác của tay(( Đánh, ( Ném, ( Sờ mó, ( Bắt tay, ( Xách, ( Nhận lấy, ( Nắn, ( Nâng, ( Chất, (Cầm, ( Giơ lên, ( Nâng lên, ( Nhổ, ( Bắt chước, ( Chân thành, ( Tách, ( Leo trèo, (( Vuốt nhẹ

③ Động tác thân thể(( Vác, ( Ôm, ( Vứt ( Chắp ráp, ( Giẫy giụa, ( Chen lấn, ( Xếp hàng, ( làm, (Nhấc

Những chữ có bộ ( đa số ý nghĩa sẽ liên quan đến các động tác tay, như(( Ấn xuống, ( Kéo, ( Nhận, (Sắp xếp, ( Vịn đỡ, ( Cầm nắm, ( Chiếm cứ, ( Cầm nắm, ( Đè, ( Khống chế, ( Sắp đặt, ( Vẫy (tay), ( Rơi rớt, ( Giương cao, ( Lay động, ( Hóa trang, ( Leo trèo, ( Dò tìm, ( Dắt (ngựa) vân vân

第 Thảo

① Thực vật thân cỏ (mềm)((( Rau, (( Phù dung, (( Chuối tiêu, (( Nhài, (( Thược dược, (( Lau sậy

② Một vài thực vật thân gỗ(( Táo, ( Trà, ( Bồ Tát

③ Bộ phận của cây(( Mầm, ( mạ, ( Thân cây, ( Đốt (đốt cây), ( Hoa, ( Nhụy, ( Nụ hoa, ( Quả (họ đậu), ( Cuống

④ Hương thơm và màu sắc của cây lá(( Mùi thơm, ( Thơm, ( Vừa đẹp vừa thơm, ( Đắng, ( Xanh biếc, ( Xanh da trời

⑤ Sự sinh trưởng của cây(( Manh nha, ( Đâm chồi, ( tươi tốt, ( um tùm, ( Gốc rạ, ( Héo úa, ( Héo khô, ( rụng, ( mất mùa

⑥ Chế phẩm từ cỏ(( Đệm cỏ, ( Cỏ, ( Tấm đệm

⑦ Các thực vật khác(( Nấm, ( Cây dương xỉ, ( Rong tảo, (( Nấm

⑧ Che đậy và dự trữ(( Che đậy, ( Bóng cây, ( Lừa gạt, ( Chứa, ( Giấu, ( Tích trữ, ( Chôn, ( Chấm, nhúm

⑨ Tính trạng sự vật(( Rườm rà, ( Cẩu thả, ( Mù mịt, ( Lay động, ( Nổi bật, ( Mỏng, ( Nhỏ bé, (Sum sê

⑩ Hợp chất hóa học(( Ben-zen, ( Nap-ta-lin, ( A-xê-nap-đen, ( In-đen, ( Pi-na-đen

① To(( To lớn, ( Đoạt, ( Phấn khích, ( Tai lớn, ( Giọng the thé, ( Vật thồ

② Tốt(( Long trọng, ( To lớn, ( Thâm sâu, ( Đẹp, ( Khen ngợi

Trang 15

④ Phát ra âm thanh(( Gọi, ( Hét, ( Ngâm (thơ), ( Hát, ( Câm, ( Cất tiếng, ( Khóc, ( Chửi, ( Than, (

(Dặn dò

⑤ Động vật kêu(( Sủa (chó), ( Huýt gió, ( Gào to, ( Rú (sói), ( Gáy (gà), ( Hót (chim)

⑥ Thán từ, trợ từ(( Ha (Cười ha ha), ( A (á), ( Ô, ( Nhé, ( Thì sao,( Không, ( Ôi(( Ái (ái chà), ( Hừ ⑦ Từ tượng thanh((( Thì thầm, (( Leng keng, (( Líu ríu, ( Róc rách, ( Chít chít, ( Meo meo, ( Ò ọ,

(Be be

⑧ Từ dịch âm((( Cofee, (( Morphine, (( Lạt-ma, (( Khaki, ( Beer, ( Tonne

⑨ Hợp chất hóa học((( Pryimidine, (( Furan, (( Piperazine, (( Piurin

Những chữ chứa bộ ( ý nghĩa sẽ liên quan đến 4 điểm sau đây:

① Liên quan đến khí quan, như(( Mõm ngựa (jiào), ( Mỏ chim(zhòu), ( Miệng thú vật (huì), ( Hôn ②Động tác liên quan đến miệng, như(( Nuốt, ( Ngậm, ( Mở miệng, ( Nhai, ( Ngậm, ( Mút, ( Thở hổn hển, ( Thở ra, ( Hít vào, ( Thổi, ( Rên rỉ, ( Ngậm miệng, ( Quác quác (từ tượng thanh), ( Khạc nhổ, ( Cho ăn, ( Kinh sợ, ( Gọi, ( Rên, ( Rên

③Từ tượng thanh, như(( hu hu (tiếng trẻ khóc), ( líu lo (tiếng chim kêu), ( oa oa (tiếng trẻ khóc to), ( he he (tiếng trẻ cười), ( ha ha(tiếng cười)

④ Những việc liên quan đến ngôn ngữ, như(( Ra lệnh, ( Hỏi, ( Đáp lại, ( Thôi đi, ( Ừ(tiếng đáp nhận lời), ( Nói lắp, ( Nghẹn ngào, ( Nhiều lời

① Núi(( Núi cao, ( Đồi gò, ( Khe núi, ( Đường trên đỉnh núi, ( Đỉnh núi, ( Sườn dốc

② Tên núi((( Nga Mi, (( Yêm Tư, ( Cao Hùng, ( Lao Son, ( Cùng Lai, ( Núi Đại, ( Mân Sơn, ( Khiên Sơn

③ Thế núi((( Gồ ghề, (( Sừng sững, (( Cao chót vót, ( Cao chót vót, ( Dựng đứng (núi), ( Cao lớn (núi), ( Cao vút, ( Cao ngất

④ Núi đá(( Nham thạch, ( Bờ, ( Đường núi, ( Sụt lở, (( Đá lởm chởm

⑤ Đảo(( Đảo, ( Đảo nhỏ

Trang 16

① Con đường(( Đương phố, ( Đương nhỏ, ( Đường cái.

② Đi(( Đi, ( Đến, ( Tuân thủ, (( Quanh quẩn một chỗ, (( Dạo chơi, (( Do dự

③ Hành động(( Hành (du lịch), ( Thấu đáo, ( Lao dịch, ( Đi xa, ( Kiềm chế, ( Dừng lại, ( Hoàn tất, (Cai quản, ( Đi theo

④ Tính từ(( Rất, ( Chậm, ( Vô ích ( Nhỏ nhẹ, ( Phẩm hạnh

第 Sam

① Râu tóc(( Sợi râu, ( Lực lưỡng, ( Râu quai nón, ( Bờm (ngựa)

② Màu sắc ánh sáng(( Hình dáng, ( Màu đỏ, ( Màu sắc, ( Hình ảnh, ( Sáng tỏ

第第 Khuyển

① Động vật(( Chó, ( Mèo, ( Lợn, ( Khỉ, ( Sói, ( Vượn, ( Sư tử, ( Con báo, ( Con nhím

② Hung ác((( Điên cuồng ngang ngược, (( Gian giảo, ( Hung ác, ( Mãnh liệt, ( Răng nanh, ( Quá khích

③ Sự việc không tốt(( Trái phép, ( Nhà tù, ( Bỉ ổi, ( Săn bắt, ( Bất ngờ

④Liên quan đến chó(( Sủa (chó), ( Nằm sấp, ( Chó ngao

③ Chế biến thức ăn(( Nấu nướng, ( Hấp, ( Thiu ôi, ( Chất đường kẹo

④ Thèm ăn, ngon miệng(( Đói, ( No, ( Đói, ( Đói, ( Thèm, ( Mất mùa đói kém

第 Hiên

① Nhà(( Thôn trang, ( Kho, ( Nhà sơ sài, ( Tiệm, ( Miếu, ( Phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa),

(Phòng lớn, ( Nhà bếp, ( Hành lang, ( Lều tranh

Trang 17

Nghĩa vốn có của ( là “Nhà”, tức nhà được xây bên núi Những chữ chứa bộ ( đa số ý nghĩa sẽ liên quanđến “nhà”(( Phủ (nơi lưu giữ sách vở), ( Dương (tên trường học thời Thương), ( Lều, ( Phòng lớn, (Nhà bếp, ( Kho, ( Nhà, ( Nhà lớn, ( Nhà bị sụp, ( Miếu thờ.

② Tên sông(( Sông Ngân, ( ThủyTề, ( Kinh Hà, ( Vị Hà, ( Sông Li, ( Lạc Hà, ( Triết Giang

③ Thế nước(( Rào rạt, ( Sóng, ( Thủy triều, ( Lũ lụt, ( Ngập lụt, ( Sâu, ( Tóe lên, ( Đầy, ( Trào dâng, ( Xao động (mặt nước)

④ Trạng thái của nước(( Chảy, ( Sôi, ( Giội, ( Dột, ( Thấm, ( Giọt, ( Hơi nước, ( Bọt

⑤ Trạng thái đồ vật(( Chìm, ( Ngập, ( Trôi, ( Nổi lên, ( Thấm ướt, ( Ẩm ướt, ( Trơn bóng, ( Trơn, (Bùn nhão

⑥ Việc sử dụng nước(( Rửa, ( Gột rửa, ( Vo (gạo) đãi (vàng), ( Rửa, ( Giội, ( Tưới, ( Rót, ( Ngâm (trong nước), ( Tung (nước)

⑦ (((((( Trong veo, ( Thanh khiết, ( Trong vắt, ( Sinh sống, ( Hòa tan, ( Đục, ( Đậm đặc, ( Loãng ⑧ Nước hoạt động thực hiện dưới nước(( Bơi, ( Bơi, ( Lặn, ( Qua (sông), ( Đánh cá, ( Lội, ( Gội đầu, ( Tắm, ( Tắm

⑨ Bờ(( Bùn, ( Cát, ( Bãi (sông, biển…), ( Châu lục, ( Hang động, ( Men theo, ( Bờ, ( Cảng, ( Vịnh,

(Bờ bến

⑩ Thể lỏng và những gì liên quan đến nước(( Mồ hôi, ( Nước mắt, ( Canh, ( Nước ép, ( Dầu, (rượu, ( Nước sơn, ( Cái bơm, ( Nước tiểu, ( Nước suối, ( Nước tương, ( Lênh đênh, ( Thủy ngân, (Rửa (tay, mặt), ( Hố

第第 Tâm

① Tư duy(( Hồi tưởng, ( Tính (biểu hiện về tư tưởng, tình cảm), ( Oán giận, ( Thù hận, ( Ỷ lại, (Bừng tỉnh, ( Tỉnh ngộ, ( Hối hận, ( Tiếc nuối, ( Ý nghĩ, ( Suy nghĩ, ( Ý nguyện, ( Quên, ( Chểnh mảng,

(Thế nào, ( Tha thứ, ( Nghi hoặc, ( Cảm thấy, ( Ngu muội

② Tâm trạng(( Bận rộn, ( Tức giận, ( Lo buồn, ( Vui vẻ, ( Lo sợ, ( Vui vẻ, ( Kinh hãi, ( Kinh ngạc, (Thảm thương, ( Ưu sầu, ( Nhẫn nại, ( Phẫn nộ, ( Vội vàng, ( Giận dữ, ( Uể oải, ( Sợ hãi, ( Đau buồn,

(Bứt rứt, ( Yên lòng

③ Tình cảm(( Tình cảm, ( Nhớ mong, ( cảm xúc, ( Hận, ( Khiếp sợ, ( Sợ, ( Thương xót, ( Căm phẫn, ( Xấu hổ, ( Thất vọng, ( Trung thành, ( Trạng thái, ( Nhớ nhung, ( Oán giận, ( Ân huệ , ( Ơn huệ, ( Điều ác, ( Tình yêu, ( Hiền lành, ( Răn đe

Trang 18

第 Miên

① Nhà(( Nơi ở, ( Báu vật, ( Lao tù, ( Cung điệu, ( Nhà, ( Phòng, ( Mái hiên, ( Chỗ ở, ( Lều, ( Trại lính

② Tính trạng(( Yên tĩnh, ( Bình an, ( Nguyên lành, ( Ổn định, ( Rộng lớn, ( Thích hợp, ( Chân thực,

(Rộng, ( Giàu có, (( Cô đơn

③ Nhân viên(( Quan lại, ( Quan lại, ( Chủ quản, ( Kẻ xâm lược, ( Khách, ( Họ hàng

④ Hoạt động(( Phòng thủ, ( Gởi, ( Ngủ đêm, ( Thẩm tra, ( Sát hại, ( Lam thịt (gia súc…), ( Mời tiệc, ( Ngủ, ( Sủng ái, ( Tuyên truyền

③ Dụng cụ(( Thước đo, ( Ngăn đựng, ( Bình phong, ( Giầy dép, ( Guốc

Những chữ chứa bộ ( có thể phân thành 2 loại:

① Liên quan đến con người(( Ngồi xổm, ( bận rộn lo lắng, ( Quay người lại, ( Đi không tiện, ( Tiến lại gần từ phía sau, ( Đuôi, ( Giết vân vân

② Liên quan đến nhà, như(( Nhà, ( Bình phong, ( Tầng lầu vân vân

① Trẻ nhỏ(( Con nhỏ, ( Có thai, ( Trẻ em, ( Cháu, ( Con cái, ( Trẻ mồ côi, ( Hiếu thuận, ( Trẻ em, (

Vợ con, ( Sinh đôi

第 Nữ

① Nữ giới(( Cô ấy, ( Phụ nữ, ( Bà nội, ( Bà ngoại, ( Mẹ, ( Thím, ( Dì, ( Cô, ( Chị, ( Vợ

② Hôn nhân(( Kết hôn, ( Hôn nhân, ( Lấy chồng, ( Lấy vợ, ( Rễ, ( Làm mai mối, ( Kết hôn, ( Sinh

Ngày đăng: 15/01/2018, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w