1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sơ cấp 1.14: ごかぞくは なんにん ですか pdf

13 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 316,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ cấp 1.14: ごかぞくは なんにん ですか Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một quán ăn… A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッ

Trang 1

Sơ cấp 1.14: ごかぞくは

なんにん ですか

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một

quán ăn…

A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ

Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ

B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッチ。

Trang 2

Để xem…Tôi thì, Trà đen và sandwich

C:わたしは、うーん、ビール、ありますか

Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?

A:はい、あります

Vâng, có ạ

C:じゃ、ビール、あ、それから わたしも

サンドイッチ、ください

Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh sandwich nữa nha

A:はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ

ふたつ ですね。かしこまりました。

Trang 3

Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich,

hai phần nhỉ

Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ

chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ

bên Nhật Bản Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục,

cảm giác như là không…mỏi miệng vậy Có lẽ đó cũng là một tập

quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học

hỏi phải không các bạn?

Trang 4

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái,

một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển,

một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất

nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy,

cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là

không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm

nha)

Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm

đồ chung chung, ひとつ-một cái ;ふたつhai cái ;みっつba cái;

よっつbốn cái; いつつnăm cái; むっつsáu cái; ななつbảy

cáiやっつtám cái; ここのつchín cái; とおmười cái…

Trang 5

Chúng ta cùng tiếp tục và hoàn thành đoạn hội thoại sau nha các

bạn:

Click vào play để nghe online

A:いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách

B:えーと、わたしは カレーライス。

Để xem, cho tôi cơm cari (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất

đơn giản, chỉ gồm cari và cơm)

C:わたしも

Trang 6

Tôi cũng vậy

A:はい

B:それからジュース

Sau đó nước trái cây

C:わたしも

Tôi cũng vậy

A:はい、 (b)

D:いいえ (c)

A:かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ

Trang 7

Khi đếm người: ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。

Mời các cùng nghe băng và hoàn thành chỗ khuyết hai đoạn đối

thoại sau:

Click vào play để nghe online

A:これはかぞくの しゃしんですか

Đây là tấm ảnh gia đình à

B:はい (d)

A:たくさんいますね

Nhiều nhỉ

Trang 8

B: (e)

Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい

Click vào play để nghe online

A: わあ、とよださん、たくさんCDが ありますね。なんまい

ありますか

Wow, anh Toyoda có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?

B: にほんのうたが 100まい (f)

Bài hát Nhật có 100 đĩa,…

Trang 9

Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng ~かい

Click vào play để nghe online

A:とよださんは りょこうが すきですね。きょねんは

なんかい がいこくへ いきましたか

Anh Toyoda thích du lịch ha Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần

rồi vậy?

B: (g)

Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? Mời các bạn

cùng nghe băng và cùng luyện tập:

Trang 10

Click vào play để nghe online

A:わあ、すてき、これは とよださんのくるま ですか

Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Toyoda ah?

B: (h)

A:あのあかいくるまは?

Còn chiếc màu đó đằng kia thì sao?

A: (l)

Trang 11

B:ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが

すきですから。。。

Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…

*Mở rộng:

Đếm sách: ~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。

Đếm tầng nhà: いっかい、にかい、さんがい、。。。

Đếm vật nhỏ: いっこ、にこ、さんこ、。。。

Đếm vật dài: いっぽん、にほん、さんぼん、。。。

Đếm nhà cửa: いっけん、にけん、さんけん、。。。

Đếm con vật: いっぴき、にひき、さんびき、。。。

Đếm ly, tách: いっぱい、にはい、さんぼん、。。。

Trang 12

***Qui tắc biến âm

Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :

Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một

hàng trong của bảng chữ cái

**~かい(tầng)、かげつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến

âm tại 3)

Ví dụ:

いっけん、にけん,さんげん、…ろっけん、ななけん、はっけん

、じゅっけん

**~さい、さつ、しゅうかん:biến âm tại ~1,8,0

Trang 13

Ví dụ: いっさつ、にさつ、…はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ

**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại

3)

Ví dụ:

いっぽん、にほん、さんぼん、…ろっぽん、ななほん、はっぽん

、きゅうほん、じゅっぽん

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w