1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gia tri lon nhat nho? nhat va bat dang thuc

7 684 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lớn nhất nhỏ nhất và bất đẳng thức
Tác giả Luxipe, Minhbka
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài toán
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn đối với tôi không phải dân chuyên Toán, việc giải và mở rộng bài toán này đã đưa đến nhiều kết quả thú vị.. Trước hết ta xem xét lời giải của bài toán trên: Cộng 2 BĐT trên ta có.. T

Trang 1

Một bài toán tìm giá trị nhỏ nhất

Tác giả: luxipe đưa lên lúc: 13:38:48 Ngày 18-01-2008 Trong giờ luyện tập, tôi gặp một bài toán như sau:

Đối với dân chuyên Toán và có thể nhiều bạn khác nữa, bài toán này tương đối dễ Còn đối với tôi không phải dân chuyên Toán, việc giải và mở rộng bài toán này đã đưa đến nhiều kết quả thú vị Trước hết ta xem xét lời giải của bài toán trên:

Cộng 2 BĐT trên ta có

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi

Tuy nhiên vấn đề đặt ra là tại sao nghĩ ra được số để thêm vào BĐT? Để giải quyết vấn đề này, sử dụng ý tưởng dùng BĐT như trên, nhưng tôi sẽ thêm vào 1 số nào đó:

Cộng hai BĐT trên ta có:

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi:

Giả sử đã tồn tại \alpha để dấu "=" xảy ra, khi đó

Thay vào F được GTNN của F là đạt được khi

Như vậy việc đưa số vào áp dụng BĐT là hoàn toàn có cơ sở Từ đó tôi đã nâng bài toán lên với hệ số các số hạng là các số dương:

Mục tiêu của chúng ta là dùng BĐT Cô-si sao cho khi cộng 2 BĐT vào, ta có vế trái là 2F cộng với 1 số hạng nào đó, còn

vế phải chứa biểu thức đã cho trong giả thiết Rõ ràng việc đặt số đơn lẻ sẽ không đưa đến kết quả mà phải biến đổi

số hạng cộng vào mỗi BĐT

Cách đặt số hạng cộng vào này giúp triệt tiêu được c bên vế trái, nhân thêm được hệ số a vào vế phải Ta tiếp tục cộng 2 BĐT:

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi

Khi đó Giả sử đã có thỏa mãn dấu "=", tức là:

(1)

Trang 2

Khi đó theo (1) tìm được GTNN của F là

Lần này, tôi phát triển bài toán theo hướng tăng dần số mũ Để tránh phức tạp, tôi cho các hệ số bằng 1

Áp dụng BĐT Cô-si cho 4 số dương:

Cộng 2 BĐT:

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi:

Khi đó (2) Giả sử tồn tại để dấu bằng xảy ra, vậy thì:

Thay vào (2) ta có , đạt được khi x = y =

Không dừng lại ở việc phát triển hệ số, tôi nâng bài toán lên với số mũ, số ẩn, tôi tìm được lời giải cho các bài toán sau

Bài toán 1: "Cho Tìm GTNN của "

Áp dụng BĐT Cô-si:

Cộng 3 BĐT vào:

Dáu "=" xảy ra khi và chỉ khi:

Khi đó Giả sử tồn tại thỏa mãn dấu "=", khi đó:

Khi đó đạt được khi

Bài toán 2: "Cho Tìm GTNN của "

Áp dụng BĐT Cô-si:

Cộng 3 BĐT vào:

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi

Trang 3

Tiếp tục làm tương tự như các bài trên, ta thu được kết quả:

Đạt được khi

Áp dụng BĐT Cô-si cho n số hạng:

(m số hạng , (n - m) số hạng ) (m số hạng , (n - m) số hạng ) Cộng 2 BĐT:

Tiếp tục làm tương tự như các bài trên, ta thu được kết quả:

Đạt được khi

Các phương pháp biến đổi trong chứng minh BĐT

Tác giả: minhbka đưa lên lúc: 14:09:13 Ngày 09-11-2007

1.Biến đổi tương đương : khi sử dụng phép biến dổi tương đương cần chú ý tới dấu của BĐT khi đảo chiều hay nhân thêm biểu thức

Ví dụ:Cho hai số a, b thỏa mãn điều kiện , chứng tỏ rằng :

Giải:

, bất đẳng thức này đúng do giả thiết

Trang 4

Đẳng thức xảy ra

2.Đưa về hàm số : khi đưa về hàm số ta thường sử dụng tính chất đơn điệu và liên tục

Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Giải:

Từ giả thiết Ta có :

P là hàm nghịch biến trong đoạn

3.Sử dụng phương pháp đánh giá: đây là PP tương đối khó trong việc Cm BĐT,tùy từng dạng bài mà có cách đánh giá khác nhau.Cần chú ý điều kiện đề bài để có hướng đi phù hợp nhất cho bài toán

Ví dụ 1:

Cho là ba số thay đổi, nhận giá trị thuộc đoạn [0 ; 2] Chứng minh rằng:

Giải:

Do giả thiết

Trang 5

(đpcm) Đẳng thức xảy ra chẳng hạn khi

Ví dụ 2:

Chứng minh rằng với mọi số nguyên ta đều có:

Giải:

bất đẳng thức cần chứng minh đúng với

Ta có :

( đpcm).

Ví dụ 3:

Trang 6

Dấu “ ” xảy ra hoặc 2 trong 3 số bằng 1, số còn lại bằng 0 4.Sử dụng tam thức bậc 2:

Ví dụ:

Chứng minh rằng với mọi u, v thỏa mãn điều kiện , ta luôn có:

Giải:

- Nếu thì bất đẳng thức cần chứng minh hiển nhiên đúng.

đpcm

Vế trái (1) là tam thức bậc 2 với

nên (1) đúng ( đpcm)

5.Phương pháp quy nạp:

Trang 7

Ví dụ:

Hãy nêu và chứng minh một kết quả tổng quát hơn kết quả của bài toán trên.

Giải:

Ta sẽ chứng minh kết quả tổng quát sau đây:

Chứng minh ( bằng quy nạp toán học theo n):

- Giả sử khẳng định đúng với , ta sẽ chứng minh khẳng định cũng đúng với

.

Do khẳng định đúng với

Mà vế phải bằng

Vậy khẳng định đúng với

(còn tiếp)

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w