KIEM TRA BAI CU CÂU HỎI: Thế nào là mối ghép cô định?. chúng gôm mây loại?. Nêu sự khác biệt cơ bản của các loại môi ghép đớ?. Trả lò: Mỗi ghép cô định là các chỉ tiết được ghép không
Trang 1KINH CHAO QUI THAY CO DEN DU’ GIO’ THAM LOP_ |&
>< eel
Trang 2
KIEM TRA BAI CU
CÂU HỎI: Thế nào là mối ghép cô định ? chúng gôm mây
loại ? Nêu sự khác biệt cơ bản của các loại môi ghép đớ?
Trả lò: Mỗi ghép cô định là các chỉ tiết được ghép không
có sự chuyên động tương đồi với nhau Gồm mỗi ghép
không tháo được và tháo được.Sự khác nhau cơ bản:
Mối ghép không tháo được muôn tháo rời các chỉ tiết
phải phá huỷ một phần nào đó của mỗi ghép , không còn nguyên vẹn, còn mỗi ghép tháo được khi tháo rời các chỉ tiết còn nguyên vẹn
Trang 3Bai26 MÓI GHÉP THÁO ĐƯỢC
1 / MÓI GHÉP BẰNG REN
a ¡ Câu tạo , môi ghép
- Môi ghép bu lông gôm: Đai ôc, bulông, vòng đệm, chi tiêt ghép
- Môi ghép vít cây gồm: Đai ốc,vít cấy, vòng đệm ,chỉ tiết ghép
- Mối ghép đỉnh vít gồm: Đinh vít, chỉ tiếtJ@népáu tao của từng mói ghép 2
*Giỗng nhau :Cả ba là mỗi ghép bằng,ren.tháo đượ©€.2 điểm gì giống
*Khác nhau :Bu lông các chỉ tiết ghép có lỗH£œnnhau 2
Định vít và vít cây một chi tiêt ghép không có lô trơn
b/ Đặc điểm và ứng dụng Em hãy cho biết đặc điểm và ứng dụng ?
( X#@khãyê tên các đô vật có môi ghép bằng ren mà em biêt 2
Trang 4
Bai26 MÓI GHÉP THÁO ĐƯỢC
1 / MỖI GHÉP BẰNG REN
a / Cau tao , moi ghep
b / Dac diém va tng dung
2/ MOI GHEP BANG THEN VA CHOT
a / Câu tạo của mỗi ghép Nêu cấu tạo của từng mối ghép 2?
- Mỗi ghép bằng then gồm: Trục ,bánh đai, then
b/ Đặc điểm và ứng dụng Em hay cho biết đặc điểm và ứng dụng 2?
( X#Khã§9€&ễ tên các đồ vật có mối ghép bằng ren mà em biết 2
Trang 5CUNG CO BAI VUA HOC:
? Môi ghép tháo được là mỗi ghép bằng:
CHỌN CÁC PHƯƠNG ÁN
—_ ——
G688 @ @ @ @
Trang 6CUNG CO BAI VUA HOC:
A) @) ©
Trang 7CUNG CO BAI VUA HOC:
- ĐỌC ghi nhớ trang 91 /¡ SGK
- Trả lời câu hỏi 1,2 / 91 SGK
Về nhà :
-Về nhà trả lời câu hỏi 1,2 / 91 SGK
Bài sắp học Chuẩn bị tiết 23 bài 27 : Wói ghép Động
-Thé nao là mỗi ghép động 2
-Các loại khớp động 2
Trang 8
[# Eĩ IEI Bãi
ail
Fr ~ —
ae