1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 22.TH bằng nhau thứ nhất ccc

28 347 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bằng nhau thứ nhất ccc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n biết đư ợc hai tam gi ác bằn g nhau.. Có thật vậy không hả cậu ?... Để chứng minh hai tam giác theo trường hợp C.C.C ta cần chỉ ra những yếu tố nào bằng nhau?Hai tam giác bằng nhau th

Trang 3

n

biết đư ợc hai tam gi ác bằn

g nhau.

Có thật vậy không hả cậu ?

Trang 5

Hai học sinh lên bảng

Bài toán:

- VÏ tam gi¸c ABC, biÕt AB= 2cm, BC=4cm, AC=3cm

Trang 6

? Nªu l¹i cách Abc vÏ ( Ho ạt động miệng).

1

2

3 0

Trang 7

5 6 7 8 9

1 2 3 4

0

5 6 7 8 9

90 90

15020

16010

110 70

120 60

13050

14040

15030

100 70

110 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10 170

0

17010

10 0

80 0 1170

12 0 60

180 0

16020

3cm B

90 90

15020

16010

110 70

120 60

15020

16010

110 70

120 60

13050

14040

15030

100 70

110 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10 170

0

17010

10 0 80

11 0 70

12 0 60

180 0

16020

3cm

B’

47 0

90 90

15020

16010

110 70

120 60

13050

14040

15030

Trang 10

MNP và M'N'P'

Có MN = M'N' Cần thêm điều kiện nào ?

M

P N

M'

P' N'

MP = M'P'

NP = N’P’

Thì  MNP = M'N'P' (c.c.c)

Trang 11

Để chứng minh hai tam giác theo trường hợp C.C.C ta cần chỉ ra những yếu tố nào bằng nhau?

Hai tam giác bằng nhau thì ta suy ra mấy yếu tố bằng nhau về cạnh và góc ?

Cách nào nhanh hơn?

Chúng ta đã học được mấy cách chứng minh hai tam giác bằng nhau?

Trang 12

+ Bµi 1: (bµi 17/114 sgk): T×m trªn h×nh 68, 69, 70 c¸c

tam gi¸c b»ng nhau H·y chøng minh ?

( 3 học sinh lên bảng trình bày ).

C

D H×nh 68

Trang 13

BC = BD ( gt)

Do đó ΔABC = ΔABD (c.c.c)

B

Trang 15

H×nh 70

XÐt ΔHEI vµ ΔKIE cã :

EI : c¹nh chung HE= KI (gt)

Trang 16

Bài tập 2:

a Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau:

Hình 1

Hình 2 B

A A'

A

C D

AKB = AKC; ABD = ACE

Trang 17

CMR: + AK là phân giác BAC

AKD = AKE = 900

Trang 18

CMR: AB // CD

AD // BC

C

B A

Trang 19

D = = ; ABC = = XÐt ΔDBC, ta cã DCB =

A B

Trang 28

Hai cung này cắt nhau ở A

Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC

Bước 1: Vẽ đoạn thẳng B'C' = 16cm Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa B'C'

+ Vẽ Cung tròn ( B'; 8cm) + Vẽ cung tròn ( C'; 12cm) Hai cung này cắt nhau ở A' B3: Nối A' với B' và C' ta được A'B'C'

cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại

Nêu điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh :

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ ?2 /113-sgk Quan sát hình 67 dưới đây rồi điền vào chỗ - Tiết 22.TH bằng nhau thứ nhất ccc
2 113-sgk Quan sát hình 67 dưới đây rồi điền vào chỗ (Trang 9)
Hình 69 - Tiết 22.TH bằng nhau thứ nhất ccc
Hình 69 (Trang 14)
Hình 70 - Tiết 22.TH bằng nhau thứ nhất ccc
Hình 70 (Trang 15)
Hình 16 - Tiết 22.TH bằng nhau thứ nhất ccc
Hình 16 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w