Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ , động vật nguyên sinh Câu 8 Giới thực vật được chia thành các ngành chính nào sau đây a.. Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH 10 NC
Đề 001 Câu 1) Tại sao vi sinh vật cổ lại tách khỏi vi khuẩn cổ ngày nay ?
a Vi sinh vật cổ xuất hiện sớm nhất nhưng tiến hóa theo một nhánh riêng
b Vi sinh vật cổ thường sống trong điều kiện khác thường và không giống vi khuẩn về
trao đổi chất cũng như cấu tạo thành tế bào
c Vi sinh vật cổ khác hẳn với vi khuẩn ngày nay
d Vi sinh vật cổ cấu tạo tế bào đơn giản hơn so với vi sinh vật
Câu 2) Dạng sống nào sau đây có màng nhân ?
a Thể ăn khuẩn b Vi khuẩn
Câu 3) Dạng sống nào sau đây đã có nhân chuẩn
a Vi sinh vật cổ b Vi khuẩn c Vi rút d Động vật nguyên sinh
Câu 4) Đặc điểm nào khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật
a Động vật di chuyển được , còn thực vật không di chuyển được
b Động vật chỉ có sinh sản hữu tính còn thực vật ngoài sinh sản hữu tính còn sinh sản vô tính
c Động vật sống dị dưỡng còn thực vật sống tự dưỡng
d Tế bào động vật không có XenLulozơ còn tế bào thực vật có màng XenLulozơ
Câu 5) Tại sao người ta nói hệ thống sống là hệ thống mở
a Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng có khả năng tự điều chỉnh nhằm duy trì thế ổn
định đồng thời có sự tiến hĩa thích nghi vơi môi trường
b Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng luôn có sự trao đổi chất với môi trường
c Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng không quan hệ với môi trường chúng sẽ chết
d Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng ta tăng quá trình sinh trưởng và phát triển
Câu 6) Các cấp độ tổ chức sống bao gồm những cấp độ nào dưới đây :
a Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
b Tế bào, mô, hệ cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
c Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái sinh quyền
d Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyền
Câu 7) Giới khởi sinh bao gồm những sinh vật nào dưới đây :
a Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi khuẩn
b Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi sinh vật cổ
c Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ
d Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ , động vật nguyên sinh
Câu 8) Giới thực vật được chia thành các ngành chính nào sau đây
a Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
b Nấm, tảo, thực vật bậc thấp, thực vật bậc cao
c Nấm, tảo, rêu , quyết, hạt trần, hạt kín
d Rêu, quyết, thực vật bậc thấp, thực vật bậc cao
Câu 9) Đường đôi được hình thành do hai đường đơn liên kết lại với nhau bằng mối liên kết ……….
a Glicoza b Glicozit c Glicoprotein d Photphodieste
Câu 10) Các axit amin liên kết với nhau nhờ các ……… tạo nên câu trúc bậc 2 của Protein
a Liên kết Peptit b Liên kết Glicozit
Trang 2c Liên kết Hidro d Liên kết Photphodieste
Câu 11) Nhận định nào sau đây sai
a) Tinh bột ở thực vật là một loại đường đa
b) Glicogen ở động vật là một loại đường đa
c Kitin là một loại đường đa với các đơn phân là N - axetyl glucoamin
d Sacarozơ là một loại đường đa có nhiều trong cây mía
Câu 12) Đường Lactozơ có trong các sản phẩm nào sau đây
a Qủa nho b Củ cà rốt c Cây mía d Sữa
Câu 13) Chức năng chính của dầu và mỡ là :
a Phân giải năng lượng cho tế bào và cơ thể
b Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể
c Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
d Sử dụng năng lượng cho tế bào và cơ thể
Câu 14) Tai sao dầu và mở có tính kỵ nước
a Do các liên kết giữa Glixerol và axit béo
b Do các liên kết phân cực C - H giữa các axit béo
c Do các liên kết phân cực C - H giữa các Glixerol
d Do các liên kết không phân cực C - H giữa các axit béo
Câu 15) Các chất vận chuyển qua màng tế bào theo kiểu thụ động theo nguyên lý nào ?
a Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
c Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
d Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 16) Tại sao màng sinh chất gọi là màng động
a Màng sinh chất gọi là màng động vì không đứng yên một chỗ mà chúng có thể di
chuyển trong phạm vi màng
b Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng không đứng yên một
chỗ mà chúng có thể duy chuyển trong phạm vi màng
c Màng sinh chất gọi là màng động vì màng có thể chuyển động được
d Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng có thẻ chuyển động
được
Câu 17) Người ta khơng xếp virut vào hệ thống sinh giới vì:
a Virut quá nhỏ khơng thể nhìn bằng mắt thường
b Virut chưa cĩ cấu tạo tế bào
c Cấu trúc di truyền của virut là ARN mà khơng phải là AND
d Virut chỉ sống được khi sống kí sinh trong cơ thể khác
Câu 18) Chức năng chính của Phôpholipit là gì
a Dự trữ năng lượng cho tế bào b Dự trữ mở cho tế bào
c Cấu tạo nên các loại màng tế bào d Xúc tác cho các phản ứng tạo ứng mỡ
Câu 19) Thành phần cơ bản câu tạo nên Protein là gì
a Amino axit b Polipeptit c Axitamin d Amilaza
Câu 20) Cấu trúc không gian của ADN được quyết định bởi
a Các liên kết hidro
b Vai trò của đường đê ôxiribo và các Bazơnitrit
Trang 3c Các liên kết Photphodieste
d Nguyên tắc bổ sung giữa các Polinucleotit
Câu 21) AND có chức năng gì
a Xúc tác trong các phản ứng hóa học
b Điều khiển mọi họat động của tế bào
c Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
d Bảo vệ cơ thể
Câu 22) Thông tin di truyền được chứa đựng trong AND dưới dạng nào
a Dưới dạng cấu trúc không gian của các Nucleotit
b Dưới dạng khối lượng và trình tự các Nucleotit
c Dưới dạng cấu túc không gian và trình tự các Nu
d Dưới dạng số lượng và trình tự các Nu
Câu 23) Thế nào là liên kết kỵ nước
a Là liên kết giữa các phân tử không phân cực khi tiếp xúc với nước chúng giãn dài
ra để tránh nước
b Là liên kết giữa các phân tử phân cực khi tiếp xúc với nước chúng co cụm lại vơi nhau để tránh nước
c Là liên kết giữa các phân tử không phân cực khi tiếp xúc với nước chúng co cụm lại vơi nhau để tránh nước
d Là liên kết giữa các phân tử phân cực khi tiếp xúc với nước chúng giãn dài ra để tránh nước
Câu 24) Lưới nội chất là ……… bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
a.Hệ thống mạng lưới b Hệ thống những con đường
c Hệ thống màng d Hệ thống ống
Câu 25) Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ………tích trữ dưới dạng tinh bột
a Tiếp nhận ánh sáng mặt trời
b Tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
c Quang hợp
d Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Câu 26) Vùng ngăn của tế bào nhân sơ ……… duy nhất
a Chỉ chứa một phân từ ADN xoắn kép
b Chỉ chứa một phân tử ADN hiện còn
c Chỉ chứa một phân tử AND mạch thẳng
d Chỉ chứa một phân tử AND mạch thẳng phân cực
Câu 27) Ở thực vật bên ngoài màng sinh chất còn có ………làm cho tế bào có hình dạng nhất định và có chức năng bảo vệ tế bào
a Thành tế bào bằng Xenlulozơ b Khung tế bào
c Thành tế bào bằng Kitin d Màng kép
Câu 28) Tại sao nhân ở tế bào nhân sơ người ta gọi là vùng nhân
a Vì nhân của tế bào nhân sơ tập trung một vòng
b Vì nhân của tế bào nhân sơ chỉ có một phân tử AND vòng và không được bao bọc bởi một lớp màng
c Chỉ có một phân tử AND chưa hòan chỉnh
d.Vì nhân của tế bào nhân sơ tập trung thành một vùng và không có màng bao bọc
Câu 29) Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì
a Tổng hợp Glucozơ b Tổng hợp Nucleic c Tổng hợp Lipit d Tổng hợp Protein
Câu 30) Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loai khác nhau
Trang 4a Dựa vào chức năng của lưới nội chất
b Dựa vào sự sắp xếp các ống trong mạng lưới nội chất
c Dựa vào sự đính các hạt Riboxom trên mạng lưới nội chất
d Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất
Câu 31) Trong các bào quan sau đây, bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
a Ty thể b Riboxom c Lạp thể d Bộ máy gongi
Câu 32) Các bào quan sau đây bào quan nào chỉ có ở thực vật
a Bộ máy gonghi b gliôxixom
Câu 33) Chất nền ngoại bào có trong loại tế bào nào say đây
a Tế bào thực vật b Tế bào nấm
c Tế bào động vật d Tế bào vi khuẩn
Câu 34) Tại sao nói màng sinh chất là hệ thống màng kép
a Vì chúng có 2 lớp: 1 lớp phân tử Prôtein và 1 lớp lipôPrôtein
b Một lớp phâ tử photpolibit và một lớp lipôPrôtein
c Một lớp phân tử photpolibit và một lớp Prôtein
d Nó là hệ thống màng kép vì chúng có 2 lớp phân tử photpolibit có đầu ưa nước quay vào nhau, còn đầu kỵ nước quay ra ngoài
Câu 35) tại sao màng sinh chất gọi là màng khảm
a Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit
b Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit ngoài ra chúng còn có nước
c Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit và Prôtein
d Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit và Prôtein và các phân tử khác
Câu 36) Tế bào nhân chuẩn trong các bào quan sau đây bào quan nào không có màng bao bọc
Câu 37) Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là
a peptidoglican b polipeptit c photpholipit d lipôPrôtein
Câu 38) Chức năng của Prôtein do cấu trúc bậc nào quy định
a Bậc 4 b Bậc 3 c Bậc 2 d Bậc 1
Câu 39) Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể số là
Câu 40) Vi khuẩn và con người đều được cấu tạo từ một đơn vị cấu trúc cơ bản của cơ thể số gọi là ………
- Hết
Trang 5-KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH 10 NC
Đề 002
Câu 1) Giới thực vật được chia thành các ngành chính nào sau đây
a Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
b Nấm, tảo, thực vật bậc thấp, thực vật bậc cao
c Nấm, tảo, rêu , quyết, hạt trần, hạt kín
d Rêu, quyết, thực vật bậc thấp, thực vật bậc cao
Câu 2) Dạng sống nào sau đây đã có nhân chuẩn
a Vi sinh vật cổ b Vi khuẩn c Vi rút d Động vật nguyên sinh
Câu 3) Giới khởi sinh bao gồm những sinh vật nào dưới đây :
a Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi khuẩn
b Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi sinh vật cổ
c Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ
d Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ , động vật nguyên sinh
Câu 4) Đặc điểm nào khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật
a Động vật di chuyển được , còn thực vật không di chuyển được
b Động vật chỉ có sinh sản hữu tính còn thực vật ngoài sinh sản hữu tính còn sinh sản vô tính
c Động vật sống dị dưỡng còn thực vật sống tự dưỡng
d Tế bào động vật không có XenLulozơ còn tế bào thực vật có màng XenLulozơ
Câu 5) Đường Lactozơ có trong các sản phẩm nào sau đây
a Qủa nho b Củ cà rốt c Cây mía d Sữa
Câu 6) Dạng sống nào sau đây có màng nhân ?
a Thể ăn khuẩn b Vi khuẩn c Vi rút d Động vật nguyên sinh
Câu 7) Các cấp độ tổ chức sống bao gồm những cấp độ nào dưới đây :
a Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
b Tế bào, mô, hệ cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
c Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyền
d Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyền
Câu 8) Tại sao vi sinh vật cổ lại tách khỏi vi khuẩn cổ ngày nay ?
a Vi sinh vật cổ xuất hiện sớm nhất nhưng tiến hóa theo một nhánh riêng
b Vi sinh vật cổ thường sống trong điều kiện khác thường và không giống vi
khuẩn về trao đổi chất cũng như cấu tạo thành tế bào
c Vi sinh vật cổ khác hẳn với vi khuẩn ngày nay
d Vi sinh vật cổ cấu tạo tế bào đơn giản hơn so với vi sinh vật
Câu 9) Đường đôi được hình thành do hai đường đơn liên kết lại với nhau bằng mối liên kết ……….
a Glicoza b Glicozit c Glicoprotein d Photphodieste
Câu 10) Các axit amin liên kết với nhau nhờ các ……… tạo nên câu trúc bậc 2 của Protein
a Liên kết Peptit b Liên kết Glicozit
c Liên kết Hidro d Liên kết Photphodieste
Câu 11) Tại sao người ta nói hệ thống sống là hệ thống mở
a Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng có khả năng tự điều chỉnh nhằm duy trì thế ổn
định đồng thời có sự tiến hĩa thích nghi vơi môi trường
Trang 6b Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng luôn có sự trao đổi chất với môi trường
c Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng không quan hệ với môi trường chúng sẽ chết
d Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng ta tăng quá trình sinh trưởng và phát triển
Câu 12) Nhận định nào sau đây sai
a) Tinh bột ở thực vật là một loại đường đa
b) Glicogen ở động vật là một loại đường đa
c Kitin là một loại đường đa với các đơn phân là N - axetyl glucoamin
d Sacarozơ là một loại đường đa có nhiều trong cây mía
Câu 13) Chức năng chính của dầu và mỡ là :
a Phân giải năng lượng cho tế bào và cơ thể
b Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể
c Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
d Sử dụng năng lượng cho tế bào và cơ thể
Câu 14) Tai sao dầu và mở có tính kỵ nước
a Do các liên kết giữa Glixerol và axit béo
b Do các liên kết phân cực C - H giữa các axit béo
c Do các liên kết phân cực C - H giữa các Glixerol
d Do các liên kết không phân cực C - H giữa các axit béo
Câu 15) Tại sao nhân ở tế bào nhân sơ người ta gọi là vùng nhân
a Vì nhân của tế bào nhân sơ tập trung một vòng
b Vì nhân của tế bào nhân sơ chỉ có một phân tử AND vòng và không được bao bọc bởi một lớp màng
c Chỉ có một phân tử AND chưa hòan chỉnh
d.Vì nhân của tế bào nhân sơ tập trung thành một vùng và không có màng bao bọc
Câu 16) Các chất vận chuyển qua màng tế bào theo kiểu thụ động theo nguyên lý nào ?
a Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
c Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
d Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 17) Chức năng chính của Phôpholipit là gì
a Dự trữ năng lượng cho tế bào b Dự trữ mở cho tế bào
c Cấu tạo nên các loại màng tế bào d Xúc tác cho các phản ứng tạo ứng mỡ
Câu 18 ) Cấu trúc không gian của ADN được quyết định bởi
a Các liên kết hidro
b Vai trò của đường đê ôxiribo và các Bazơnitrit
c Các liên kết Photphodieste
d Nguyên tắc bổ sung giữa các Polinucleotit
Câu 19) Ở thực vật bên ngoài màng sinh chất còn có ………làm cho tế bào có hình dạng nhất định và có chức năng bảo vệ tế bào
a Thành tế bào bằng Xenlulozơ b Khung tế bào
c Thành tế bào bằng Kitin d Màng kép
Câu 20) AND có chức năng gì
a Xúc tác trong các phản ứng hóa học
b Điều khiển mọi họat động của tế bào
Trang 7c Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
d Bảo vệ cơ thể
Câu 21) Thông tin di truyền được chứa đựng trong AND dưới dạng nào
a Dưới dạng cấu trúc không gian của các Nucleotit
b Dưới dạng khối lượng và trình tự các Nucleotit
c Dưới dạng cấu túc không gian và trình tự các Nu
d Dưới dạng số lượng và trình tự các Nu
Câu 22) Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loai khác nhau
a Dựa vào chức năng của lưới nội chất
b Dựa vào sự sắp xếp các ống trong mạng lưới nội chất
c Dựa vào sự đính các hạt Riboxom trên mạng lưới nội chất
d Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất
Câu 23) Lưới nội chất là ……… bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang nhiệt thông với nhau
a.Hệ thống mạng lưới b Hệ thống những con đường
c Hệ thống màng d Hệ thống ống
Câu 24) Thành phần cơ bản cấu tạo nên Protein là gì
a amino axit b Polipeptit c Axitamin d Amilaza
Câu 25) Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ………tích trữ dưới dạng tinh bột
a Tiếp nhận ánh sáng mặt trời
b Tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
c Quang hợp
d Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Câu 26) Tại sao màm sinh chất gọi là màng động
a Màng sinh chất gọi là màng động vì không đứng yên một chỗ mà chúng có thể di
chuyển trong phạm vi màng
b Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng không đứng yên một
chỗ mà chúng có thể duy chuyển trong phạm vi màng
c Màng sinh chất gọi là màng động vì màng có thể chuyển động được
d Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng có thẻ chuyển động
được
Câu 27) Vùng ngăn của tế bào nhân sơ ……… duy nhất
a Chỉ chứa một phân từ ADN xoắn kép
b Chỉ chứa một phân tử ADN hiện còn
c Chỉ chứa một phân tử AND mạch thẳng
d Chỉ chứa một phân tử AND mạch thẳng phân cực
Câu 28) Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì
a Tổng hợp Glucozơ b Tổng hợp Nucleic
c Tổng hợp Libit d Tổng hợp Protein
Câu 29) Thế nào là liên kết kỵ nước
a Là liên kết giữa các phân tử không phân cực khi tiếp xúc với nước chúng giãn dài
ra để tránh nước
b Là liên kết giữa các phân tử phân cực khi tiếp xúc với nước chúng co cụm lại vơi nhau để tránh nước
c Là liên kết giữa các phân tử không phân cực khi tiếp xúc với nước chúng co cụm lại vơi nhau để tránh nước
d Là liên kết giữa các phân tử phân cực khi tiếp xúc với nước chúng giãn dài ra để tránh nước
Trang 8Câu 30) Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loai khác nhau
a Dựa vào chức năng của lưới nội chất
b Dựa vào sự sắp xếp các ống trong mạng lưới nội chất
c Dựa vào sự đính các hạt Riboxom trên mạng lưới nội chất
d Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất
Câu 31) Trong các bào quan sau đây, bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
Câu 32) Các bào quan sau đây bào quan nào chỉ có ở thực vật
Câu 33) Chất nền ngoại bào có trong loại tế bào nào say đây
a Tế bào thực vật b Tế bào nấm
c Tế bào động vật d Tế bào vi khuẩn
Câu 34) Tại sao nói màng sinh chất là hệ thống màng kép
a Vì chúng có 2 lớp: 1 lớp phân tử Prôtein và 1 lớp lipôPrôtein
b Một lớp phâ tử photpolibit và một lớp lipôPrôtein
c Một lớp phân tử photpolibit và một lớp Prôtein
d Nó là hệ thống màng kép vì chúng có 2 lớp phân tử photpolibit có đầu ưa nước quay vào nhau, còn đầu kỵ nước quay ra ngoài
Câu 35) Tại sao màng sinh chất gọi là màng khảm
a Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit
b Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit ngoài ra chúng còn có nước
c Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit và Prôtein
d Được câú tạo chủ yếu 2 lớp phân tử photpholipit và Prôtein và các phân tử khác
Câu 36) Tế bào nhân chuẩn trong các bào quan sau đây bào quan nào không có màng bao bọc
Câu 37) Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là
a peptidoglican b polipeptit c photpholipit d lipôPrôtein
C âu 38) Chức năng của Prôtein do cấu trúc bậc nào quy định
Câu 39) Các nguyên tố chính ca áu tạo nên cơ thể số là
Câu 40) Vi khuẩn và con người đều được cấu tạo từ một đơn vị cấu trúc cơ bản của cơ thể số gọi là ………
- Hết
Trang 9-KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH 10 NC
Đề 003
Câu 1) Tại sao vi sinh vật cổ lại tách khỏi vi khuẩn cổ ngày nay ?
a Vi sinh vật cổ xuất hiện sớm nhất nhưng tiến hóa theo một nhánh riêng
b Vi sinh vật cổ thường sống trong điều kiện khác thường và không giống vi
khuẩn về trao đổi chất cũng như cấu tạo thành tế bào
c Vi sinh vật cổ khác hẳn với vi khuẩn ngày nay
d Vi sinh vật cổ cấu tạo tế bào đơn giản hơn so với vi sinh vật
Câu 2) Dạng sống nào sau đây có màng nhân ?
a Thể ăn khuẩn b Vi khuẩn
c Vi rút d Động vật nguyên sinh
Câu 3) Dạng sống nào sau đây đã có nhân chuẩn
a Vi sinh vật cổ b Vi khuẩn c Vi rút d Động vật nguyên sinh
Câu 4) Đặc điểm nào khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật
a Động vật di chuyển được , còn thực vật không di chuyển được
b Động vật chỉ có sinh sản hữu tính còn thực vật ngoài sinh sản hữu tính còn sinh sản vô tính
c Động vật sống dị dưỡng còn thực vật sống tự dưỡng
d Tế bào động vật không có XenLulozơ còn tế bào thực vật có màng XenLulozơ
Câu 5) Tại sao người ta nói hệ thống sống là hệ thống mở
a Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng có khả năng tự điều chỉnh nhằm duy trì thế ổn
định đồng thời có sự tiến hĩa thích nghi vơi môi trường
b Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng luôn có sự trao đổi chất với môi trường
c Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng không quan hệ với môi trường chúng sẽ chết
d Hệ thống sống là hệ thống mở do chúng ta tăng quá trình sinh trưởng và phát triển
Câu 6) Các cấp độ tổ chức sống bao gồm những cấp độ nào dưới đây :
a Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
b Tế bào, mô, hệ cơ quan, cơ thể , quần thể , quần xã, hệ sinh thaí
c Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyền
d Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái , sinh quyền
Câu 7) Giới khởi sinh bao gồm những sinh vật nào dưới đây :
a Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi khuẩn
b Sinh vật nhân sơ, động vật nguyên sinh, vi sinh vật cổ
c Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ
d Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn, vi sinh vật cổ , động vật nguyên sinh
Câu 8) Giới thực vật được chia thành các ngành chính nào sau đây
a Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
b Nấm, tảo, thực vật bật chấp, thực vật bậc cao
c Nấm, tảo, rêu , quyết, hạt trần, hạt kín
d Rêu, quyết, thực vật bậc thấp, thực vật bậc cao
Câu 9) Đường đôi được hình thành do hai đường đơn liên kết lại với nhau bằng mối liên kết ……….
a Glicoza b Glicozit c Glicoprotein d Photphodieste
Trang 10Câu 10) Các axit amin liên kết với nhau nhờ các ……… tạo nên câu trúc bậc 2 của Protein
a Liên kết Peptit b Liên kết Glicozit
c Liên kết hidro d Liên kết Photphodieste
Câu 11) Nhận định nào sau đây sai
a) Tinh bột ở thực vật là một loại đường đa
b) Glicogen ở động vật là một loại đường đa
c Kitin là một loại đường đa với các đơn phân là N - axetyl glucoamin
d Sacarozơ là một loại đường đa có nhiều trong cây mía
Câu 12) Đường Lactozơ có trong các sản phẩm nào sau đây
a Qủa nho b Củ cà rốt c Cây mía d Sữa
Câu 13) Chức năng chính của dầu và mỡ à :
a Phân giải năng lượng cho tế bào và cơ thể
b Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể
c Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
d Sử dụng năng lượng cho tế bào và cơ thể
Câu 14) Tai sao dầu và mở có tính kỵ nước
a Do các liên kết giữa Glixerol và axit béo
b Do các liên kết phân cực C - H giữa các axit béo
c Do các liên kết phân cực C - H giữa các Glixerol
d Do các liên kết không phân cực C - H giữa các axit béo
Câu 15) Các chất vận chuyển qua màng tế bào theo kiểu thụ động theo nguyên lý nào ?
a Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
c Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
d Nguyên lý thẩm thấu của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 16) Tại sao màng sinh chất gọi là màng động
a Màng sinh chất gọi là màng động vì không đứng yên một chỗ mà chúng có thể di
chuyển trong phạm vi màng
b Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng không đứng yên một
chỗ mà chúng có thể duy chuyển trong phạm vi màng
c Màng sinh chất gọi là màng động vì màng có thể chuyển động được
d Màng sinh chất gọi là màng động vì các phân tử cấu tạo nên màng có thẻ chuyển động
được
Câu 17) Người ta khơng xếp virut vào hệ thống sinh giới vì:
a Virut quá nhỏ khơng thể nhìn bằng mắt thường
b Virut chưa cĩ cấu tạo tế bào
c Cấu trúc di truyền của virut là ARN mà khơng phải là AND
d Virut chỉ sống được khi sống kí sinh trong cơ thể khác
Câu 18) Chức năng chính của Phôpholipit là gì
a Dự trữ năng lượng cho tế bào b Dự trữ mở cho tế bào
c Cấu tạo nên các loại màng tế bào d xúc tác cho các phản ứng tạo ứng mỡ
Câu 19) Thành phần cơ bản câu tạo nên Protein là gì
a Amino axit b Polipeptit c Axitamin d Amilaza