Vận tốc của phà đối với một người đứng trên bờ Câu 6: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên đường thẳng AB.. Câu 12: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng, xe
Trang 1t(s)
25 x(m)
1 10
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Mã đề thi 169
Môn: Lý 10 –NC Thời gian: 1 tiết
Câu 1: Điều nào say đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A Vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
B Vectơ gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.
C Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quĩ đạo.
D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A gia tốc a < 0 B tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0.
C gia tốc a > 0 D tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0.
Câu 3: Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình
vẽ Phương trình chuyển động của vật là :
A x = 5t.
B x = 5 + 5 t.
C x = 5 + 4t.
D x = 5 – 5t.
Câu 4: Một ô tô có bánh xe có bán kính 30cm chuyển động thẳng đều.
Bánh xe quay đều 5 vòng/s Coi bánh xe lăn không trượt trên mặt đường
Vận tốc của ô tô là
Câu 5: Một chiếc phà luôn hướng mũi vuông góc với bờ sông chạy sang bên kia với vận tốc 10km/h đối
với nước sông Cho biết nước sông chảy với vận tốc 5km/h Vận tốc của phà đối với một người đứng trên bờ
Câu 6: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên đường thẳng AB Trên nửa đoạn đường đầu xe
chạy với tốc độ 20km/h , trên nửa đoạn đường sau xe chạy với tốc độ 40km/h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
Câu 7: Chọn câu sai
A Độ dời có thể dương hoặc âm.
B Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng 0.
D Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
Câu 8: Một người điều khiển ca nô chạy thẳng dọc theo bờ sông từ bến A đến B cách nhau 36km, sau đó
quay ngược trở về A Vận tốc ca nô so với nước là 30km/h, vận tốc nước so với bờ là 6km/h Thời gian cả
đi và về của ca nô là:
Câu 9: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là:
A ω= v.r B v= ω.2πr C v= ω.r2 D v= ω.r
Câu 10: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Ở vị trí nào thì vật có vận tốc 15m/s? (Lấy
g=9,8 m/s2)
Trang 210
t(s) 5
10
Kết luận nào sau đây rút ra từ đồ thị là sai :
A Quãng đường đi được sau 10s là 100m.
B Chuyển động của vật có gia tốc a = −2m/s2
C Ở thời điểm t=5s vật có vận tốc 10m/s.
D Phương trình vận tốc-thời gian là v = 20 – 10t.
Câu 12: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng, xe 1 chuyển động nhanh dần đều, xe
2 chuyển động chậm dần đều Véctơ gia tốc hai xe sẽ :
A cùng chiều với các véctơ vận tốc của từng xe.
B cùng chiều với xe 2.
C cùng chiều với xe 1.
D ngược chiều nhau.
Câu 13: Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 25m.
Thời gian rơi của vật là: (Lấy g=10m/s2)
Câu 14: Hãy tìm phát biểu sai
A Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian là tương đối.
B Vận tốc của vật là tương đối, trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác
nhau
C Quĩ đạo của vật là tương đối, đối với hệ qui chiếu khác nhau thì quĩ đạo của vật là khác nhau.
D Toạ độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
Câu 15: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, câu nào sau đây là đúng?
A Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian.
B Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều.
C Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều.
D Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian.
Câu 16: Một ôtô bắt đầu chuyển động, sau 10s đạt vận tốc 36km/h Quãng đường xe đi được trong thời
gian ấy là:
Câu 17: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật
A Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.
B Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C Tại một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do có cùng một gia tốc.
D Vật có khối lượng càng lớn thì gia tốc rơi tự do càng lớn.
Câu 18: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3 −4t + 2t2 (m ; s) Quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A 1m.
B 0m
C 2m.
D vật chuyển động nhanh dần đều nên không dừng lại.
Câu 19: Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là :
A x = x0 + vt B v = v0 + at C x =
2
1
at2 D x = x0 + v0t +
2
1
at2
Câu 20: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3−4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A v=2t−2 (m/s) B v=4−4t (m/s) C v=4t −4 (m/s) D v=2t −4 (m/s)
HẾT
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT Mã đề thi 245
Môn: Lý 10 –NC
Câu 1: Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình
vẽ Phương trình chuyển động của vật là :
A x = 5 – 5t.
B x = 5 + 5 t.
C x = 5 + 4t.
D x = 5t.
Câu 2: Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng
vật rơi được quãng đường 25m Thời gian rơi của vật là: (Lấy g=10m/s2)
Câu 3: Điều nào say đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A Vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
B Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
C Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quĩ đạo.
D Vectơ gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.
Câu 4: Một chiếc phà luôn hướng mũi vuông góc với bờ sông chạy sang bên kia với vận tốc 10km/h đối
với nước sông Cho biết nước sông chảy với vận tốc 5km/h Vận tốc của phà đối với một người đứng trên bờ
Câu 5: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, câu nào sau đây là đúng?
A Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian.
B Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian.
C Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều.
D Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 6: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật
A Tại một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do có cùng một gia tốc.
B Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.
C Vật có khối lượng càng lớn thì gia tốc rơi tự do càng lớn.
D Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Câu 7: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3−4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A v=4−4t (m/s) B v=2t−2 (m/s) C v=2t −4 (m/s) D v=4t −4 (m/s)
Câu 8: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên đường thẳng AB Trên nửa đoạn đường đầu xe
chạy với tốc độ 20km/h , trên nửa đoạn đường sau xe chạy với tốc độ 40km/h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
Câu 9: Chọn câu sai
A Độ dời có thể dương hoặc âm.
B Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
D Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng 0.
Câu 10: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Ở vị trí nào thì vật có vận tốc 15m/s? (Lấy
g=9,8 m/s2)
5
t(s)
25 x(m)
1 10
Trang 4C Vận tốc của vật là tương đối, trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác
nhau
D Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian là tương đối.
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0 B gia tốc a < 0.
C tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0 D gia tốc a > 0.
Câu 13: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là:
A v= ω.r B v= ω.r2 C v= ω.2πr D ω= v.r
Câu 14: Một ô tô có bánh xe có bán kính 30cm chuyển động thẳng đều Bánh xe quay đều 5 vòng/s Coi
bánh xe lăn không trượt trên mặt đường Vận tốc của ô tô là
Câu 15: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3 −4t + 2t2 (m ; s) Quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A 2m.
B 0m
C 1m.
D vật chuyển động nhanh dần đều nên không dừng lại.
Câu 16: Một người điều khiển ca nô chạy thẳng dọc theo bờ sông từ bến A đến B cách nhau 36km, sau đó
quay ngược trở về A Vận tốc ca nô so với nước là 30km/h, vận tốc nước so với bờ là 6km/h Thời gian cả
đi và về của ca nô là:
Câu 17: Đồ thị vận tốc-thời gian của một chất điểm chuyển động dọc
theo trục Ox như hình vẽ
Kết luận nào sau đây rút ra từ đồ thị là sai :
A Quãng đường đi được sau 10s là 100m.
B Ở thời điểm t=5s vật có vận tốc 10m/s.
C Chuyển động của vật có gia tốc a = −2m/s2
D Phương trình vận tốc-thời gian là v = 20 – 10t.
Câu 18: Một ôtô bắt đầu chuyển động, sau 10s đạt vận tốc 36km/h Quãng đường xe đi được trong thời
gian ấy là:
Câu 19: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng, xe 1 chuyển động nhanh dần đều, xe
2 chuyển động chậm dần đều Véctơ gia tốc hai xe sẽ :
A cùng chiều với xe 2.
B ngược chiều nhau.
C cùng chiều với xe 1.
D cùng chiều với các véctơ vận tốc của từng xe.
Câu 20: Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là :
A x = x0 + v0t +
2
1
at2 B x = x0 + vt C v = v0 + at D x =
2
1
at2 HẾT
-0
10 t(s)
20 v(m/s)
5 10
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT Mã đề thi 326
Môn: Lý 10 –NC
Câu 1: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là:
A v= ω.2πr B v= ω.r C v= ω.r2 D ω= v.r
Câu 2: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3−4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A v=2t−2 (m/s) B v=2t −4 (m/s) C v=4t −4 (m/s) D v=4−4t (m/s)
Câu 3: Đồ thị vận tốc-thời gian của một chất điểm chuyển động dọc theo
trục Ox như hình vẽ
Kết luận nào sau đây rút ra từ đồ thị là sai :
A Ở thời điểm t=5s vật có vận tốc 10m/s.
B Chuyển động của vật có gia tốc a = −2m/s2
C Phương trình vận tốc-thời gian là v = 20 – 10t.
D Quãng đường đi được sau 10s là 100m.
Câu 4: Một ô tô có bánh xe có bán kính 30cm chuyển động thẳng đều Bánh xe quay đều 5 vòng/s Coi
bánh xe lăn không trượt trên mặt đường Vận tốc của ô tô là
Câu 5: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng, xe 1 chuyển động nhanh dần đều, xe
2 chuyển động chậm dần đều Véctơ gia tốc hai xe sẽ :
A cùng chiều với xe 1.
B cùng chiều với xe 2.
C ngược chiều nhau.
D cùng chiều với các véctơ vận tốc của từng xe.
Câu 6: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, câu nào sau đây là đúng?
A Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều.
B Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều.
C Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian.
D Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian.
Câu 7: Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là :
A x = x0 + vt B x =
2
1
at2 C x = x0 + v0t +
2
1
at2 D v = v0 + at
Câu 8: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0 B gia tốc a < 0.
C gia tốc a > 0 D tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0.
Câu 9: Điều nào say đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
B Vectơ gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.
C Vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
D Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quĩ đạo.
Câu 10: Chọn câu sai
A Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
B Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng 0.
C Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
D Độ dời có thể dương hoặc âm.
Câu 11: Một ôtô bắt đầu chuyển động, sau 10s đạt vận tốc 36km/h Quãng đường xe đi được trong thời
gian ấy là:
0
10 t(s)
20 v(m/s)
5 10
Trang 6B Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian là tương đối.
C Quĩ đạo của vật là tương đối, đối với hệ qui chiếu khác nhau thì quĩ đạo của vật là khác nhau.
D Toạ độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
Câu 13: Một chiếc phà luôn hướng mũi vuông góc với bờ sông chạy sang bên kia với vận tốc 10km/h đối
với nước sông Cho biết nước sông chảy với vận tốc 5km/h Vận tốc của phà đối với một người đứng trên bờ
Câu 14: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3 −4t + 2t2 (m ; s) Quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A 0m
B 2m.
C 1m.
D vật chuyển động nhanh dần đều nên không dừng lại.
Câu 15: Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình
vẽ Phương trình chuyển động của vật là :
A x = 5 + 4t.
B x = 5 + 5 t.
C x = 5t.
D x = 5 – 5t.
Câu 16: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên đường thẳng AB Trên nửa đoạn đường đầu xe
chạy với tốc độ 20km/h , trên nửa đoạn đường sau xe chạy với tốc độ 40km/h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
Câu 17: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Ở vị trí nào thì vật có vận tốc 15m/s? (Lấy
g=9,8 m/s2)
Câu 18: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật
A Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B Vật có khối lượng càng lớn thì gia tốc rơi tự do càng lớn.
C Tại một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do có cùng một gia tốc.
D Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.
Câu 19: Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 25m.
Thời gian rơi của vật là: (Lấy g=10m/s2)
Câu 20: Một người điều khiển ca nô chạy thẳng dọc theo bờ sông từ bến A đến B cách nhau 36km, sau đó
quay ngược trở về A Vận tốc ca nô so với nước là 30km/h, vận tốc nước so với bờ là 6km/h Thời gian cả
đi và về của ca nô là:
- HẾT
-5
t(s)
25 x(m)
1 10
Trang 7KIỂM TRA 1 TIẾT Mã đề thi 493
Môn: Lý 10 –NC
Câu 1: Một người điều khiển ca nô chạy thẳng dọc theo bờ sông từ bến A đến B cách nhau 36km, sau đó
quay ngược trở về A Vận tốc ca nô so với nước là 30km/h, vận tốc nước so với bờ là 6km/h Thời gian cả
đi và về của ca nô là:
Câu 2: Một ôtô bắt đầu chuyển động, sau 10s đạt vận tốc 36km/h Quãng đường xe đi được trong thời gian
ấy là:
Câu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Ở vị trí nào thì vật có vận tốc 15m/s? (Lấy
g=9,8 m/s2)
Câu 4: Trong chuyển động tròn đều, công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là:
A v= ω.2πr B v= ω.r2 C v= ω.r D ω= v.r
Câu 5: Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là :
A x = x0 + v0t +
2
1
at2 B x =
2
1
at2 C x = x0 + vt D v = v0 + at
Câu 6: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều trên đường thẳng AB Trên nửa đoạn đường đầu xe
chạy với tốc độ 20km/h , trên nửa đoạn đường sau xe chạy với tốc độ 40km/h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
Câu 7: Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 25m.
Thời gian rơi của vật là: (Lấy g=10m/s2)
Câu 8: Đồ thị vận tốc-thời gian của một chất điểm chuyển động dọc theo
trục Ox như hình vẽ
Kết luận nào sau đây rút ra từ đồ thị là sai :
A Phương trình vận tốc-thời gian là v = 20 – 10t.
B Chuyển động của vật có gia tốc a = −2m/s2
C Quãng đường đi được sau 10s là 100m.
D Ở thời điểm t=5s vật có vận tốc 10m/s.
Câu 9: Điều nào say đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A Vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
B Vectơ gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.
C Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quĩ đạo.
D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
Câu 10: Chọn câu sai
A Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng 0.
B Độ dời có thể dương hoặc âm.
C Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
D Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
Câu 11: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0 B tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0.
0
10 t(s)
20 v(m/s)
5 10
Trang 8A 17 km/h B 5 km/h C 15 km/h D 11,2 km/h.
Câu 13: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật
A Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B Vật có khối lượng càng lớn thì gia tốc rơi tự do càng lớn.
C Tại một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do có cùng một gia tốc.
D Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.
Câu 14: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, câu nào sau đây là đúng?
A Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian.
B Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều.
C Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều.
D Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian.
Câu 15: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3−4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A v=2t−2 (m/s) B v=2t −4 (m/s) C v=4−4t (m/s) D v=4t −4 (m/s)
Câu 16: Hãy tìm phát biểu sai
A Quĩ đạo của vật là tương đối, đối với hệ qui chiếu khác nhau thì quĩ đạo của vật là khác nhau.
B Vận tốc của vật là tương đối, trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác
nhau
C Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian là tương đối.
D Toạ độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
Câu 17: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3 −4t + 2t2 (m ; s) Quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A 2m.
B 1m.
C 0m
D vật chuyển động nhanh dần đều nên không dừng lại.
Câu 18: Hai xe chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng, xe 1 chuyển động nhanh dần đều, xe
2 chuyển động chậm dần đều Véctơ gia tốc hai xe sẽ :
A cùng chiều với xe 1.
B cùng chiều với các véctơ vận tốc của từng xe.
C ngược chiều nhau.
D cùng chiều với xe 2.
Câu 19: Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình
vẽ Phương trình chuyển động của vật là :
A x = 5t.
B x = 5 + 5 t.
C x = 5 + 4t.
D x = 5 – 5t.
Câu 20: Một ô tô có bánh xe có bán kính 30cm chuyển động thẳng đều.
Bánh xe quay đều 5 vòng/s Coi bánh xe lăn không trượt trên mặt đường
Vận tốc của ô tô là
- HẾT
-5
t(s)
25 x(m)
1 10
Trang 9ĐÁP ÁN