glixerol và axit axetic Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương: Câu 4: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009
Môn: HOÁ HỌC 12NC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 001
Câu 1: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:
A xà phòng và etilen glycol B glixerol và natri axetat
C glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo D glixerol và axit axetic
Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2
Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 4: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá
trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 5: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - fructozơ B α - glucozơ C β- glucozơ D β- fructozơ
Câu 6: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất
thì chọn hoá chất nào?
A H2SO4(loãng) B Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý)
Câu 7: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:
A Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+
B Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH
C Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy
D Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este
Câu 8: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal
Câu 9: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):
A CH3COOH hay (CH3CO)2O B (CH3CO)2O hay CH3COCl
C CH3COOCH3 hay CH3COCl D CH3COOH hay CH3COCl
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.
Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:
Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A andehit axetic B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 12: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu
được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là
Câu 13: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối
lượng xà phòng thu được là
A 40,3g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 80,6g và 83,4g D 9,2g và 83,4g
Câu 14: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:
Câu 15: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch
thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là
A C5H8O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 16: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:
Trang 2A CH3-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-COO-C2H5
C CH3-COO-CH2-CH2-CH3 D HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3
Câu 17: Este nào sau đây có mùi chuối chín
A metyl stearat B etyl butirat C etyl isovalerat D isoamyl axetat
Câu 18: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là
Câu 19: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây
A β- 1,4 – glucozit B β- 1,2 – glucozit C β- 1,6 – glucozit D α - 1,4 – glucozit
Câu 20: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:
C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 3,155 mol
Câu 21: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số
axit là 7 là:
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 23: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là
A metyl metacrylat B metyl acrylat C vinyl axetic D vinyl axetat
Câu 24: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:
A Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO B Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton
C Bốn nhóm OH và một nhóm CHO D Năm nhóm OH và một nhóm CHO
Câu 25: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - glucozơ và β- fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ
C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ
-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39
Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)
……… HẾT ……….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009
Trang 3Môn: HOÁ HỌC 12NC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 002
Câu 1: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - fructozơ B β- glucozơ C β- fructozơ D α - glucozơ
Câu 2: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây
A α - 1,4 – glucozit B β- 1,6 – glucozit C β- 1,2 – glucozit D β- 1,4 – glucozit
Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 4: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:
C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 3,155 mol
Câu 5: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá
trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 6: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là
A C2H4O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 8: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:
A Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO B Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton
C Bốn nhóm OH và một nhóm CHO D Năm nhóm OH và một nhóm CHO
Câu 9: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):
A CH3COOH hay CH3COCl B CH3COOCH3 hay CH3COCl
C (CH3CO)2O hay CH3COCl D CH3COOH hay (CH3CO)2O
Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A andehit axetic B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.
Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:
Câu 12: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối
lượng xà phòng thu được là
A 9,2g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 40,3g và 83,4g D 80,6g và 83,4g
Câu 13: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2-CH3
C HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-C2H5
Câu 14: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số
axit là 7 là:
Câu 15: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:
A glixerol và natri axetat B glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo
C xà phòng và etilen glycol D glixerol và axit axetic
Trang 4Câu 16: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là
Câu 17: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch
thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 18: Este nào sau đây có mùi chuối chín
A metyl stearat B etyl isovalerat C etyl butirat D isoamyl axetat
Câu 19: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - glucozơ và α - fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ
C β- glucozơ và α - fructozơ D α - glucozơ và β- fructozơ
Câu 20: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:
A Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy
B Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+
C Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH
D Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este
Câu 21: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất
thì chọn hoá chất nào?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý)
Câu 22: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu
được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là
Câu 23: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:
Câu 24: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal
Câu 25: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là
A vinyl axetic B vinyl axetat C metyl acrylat D metyl metacrylat
-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39
Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)
……… HẾT ……….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009
Môn: HOÁ HỌC 12NC
Trang 5Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 003
Câu 1: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất
thì chọn hoá chất nào?
A H2SO4(loãng) B Dung dịch AgNO3 trong NH3
C Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý) D H2(Ni, t0)
Câu 2: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):
A CH3COOH hay (CH3CO)2O B (CH3CO)2O hay CH3COCl
C CH3COOH hay CH3COCl D CH3COOCH3 hay CH3COCl
Câu 3: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là
A vinyl axetic B metyl acrylat C vinyl axetat D metyl metacrylat
Câu 4: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal
Câu 5: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là
Câu 6: Este nào sau đây có mùi chuối chín
A etyl butirat B etyl isovalerat C metyl stearat D isoamyl axetat
Câu 7: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:
A Bốn nhóm OH và một nhóm CHO B Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO
C Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton D Năm nhóm OH và một nhóm CHO
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A Saccarozơ B Glucozơ C andehit axetic D Fructozơ
Câu 9: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu
được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là
Câu 10: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây
A α - 1,4 – glucozit B β- 1,4 – glucozit C β- 1,6 – glucozit D β- 1,2 – glucozit
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.
Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:
Câu 12: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá
trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 13: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:
Câu 14: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số
axit là 7 là:
Câu 15: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2
Câu 16: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch
thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C5H8O2 C C4H6O2 D C5H10O2
Câu 17: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối
lượng xà phòng thu được là
A 80,6g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 40,3g và 83,4g D 9,2g và 83,4g
Trang 6Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 19: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:
C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 2/3 mol
Câu 20: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-COO-CH2-CH2-CH3 B HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3
C CH3-CH2-CH2-COO-CH3 D CH3-CH2-COO-C2H5
Câu 21: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:
A glixerol và natri axetat B xà phòng và etilen glycol
C glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo D glixerol và axit axetic
Câu 22: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:
A Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH
B Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+
C Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este
D Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy
Câu 23: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 24: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - glucozơ và β- fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ
C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ
Câu 25: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A α - glucozơ B β- fructozơ C β- glucozơ D α - fructozơ
-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39
Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)
……… HẾT ……….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009
Môn: HOÁ HỌC 12NC
Trang 7Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 004
Câu 1: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu
được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là
A C5H10O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H8O2
Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2
Câu 3: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:
A Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+
B Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy
C Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este
D Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH
Câu 4: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây
A β- 1,2 – glucozit B β- 1,4 – glucozit C α - 1,4 – glucozit D β- 1,6 – glucozit
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 6: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:
A glixerol và axit axetic B glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo
C xà phòng và etilen glycol D glixerol và natri axetat
Câu 7: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất
thì chọn hoá chất nào?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B H2(Ni, t0)
C Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý) D H2SO4(loãng)
Câu 8: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal
Câu 9: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số axit
là 7 là:
Câu 10: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 11: Este nào sau đây có mùi chuối chín
A etyl isovalerat B etyl butirat C metyl stearat D isoamyl axetat
Câu 12: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:
Câu 13: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:
Câu 14: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A β- glucozơ và β- fructozơ B α - glucozơ và β- fructozơ
C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ
Câu 15: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá
trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 16: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là
Trang 8Câu 17: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):
A (CH3CO)2O hay CH3COCl B CH3COOH hay (CH3CO)2O
C CH3COOCH3 hay CH3COCl D CH3COOH hay CH3COCl
Câu 18: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là
A metyl acrylat B vinyl axetat C vinyl axetic D metyl metacrylat
Câu 19: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu
được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là
Câu 20: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối
lượng xà phòng thu được là
A 80,6g và 83,4g B 9,2g và 83,4g C 80,6g và 9,2g D 40,3g và 83,4g
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A andehit axetic B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ
Câu 22: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH2-COO-C2H5 B CH3-COO-CH2-CH2-CH3
C HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 23: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:
A β- fructozơ B β- glucozơ C α - fructozơ D α - glucozơ
Câu 24: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:
A Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton B Năm nhóm OH và một nhóm CHO
C Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO D Bốn nhóm OH và một nhóm CHO
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.
Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:
-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39
Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)
……… HẾT ……….
ĐÁP ÁN
made cauhoi dapan
Trang 91 1 C
132 2 B
132 3 B
132 4 C
132 5 B
132 6 B
132 7 C
132 8 D
132 9 B
132 10 A
132 11 A
132 12 C
132 13 C
132 14 C
132 15 A
132 16 A
132 17 D
132 18 B
132 19 D
132 20 A
132 21 D
132 22 B
132 23 D
132 24 D
132 25 A
209 2 A
209 3 A
209 4 B
209 5 C
209 6 C
209 7 C
209 8 D
209 9 C
209 10 A
209 11 C
209 12 D
209 13 A
209 14 C
209 15 B
209 16 A
209 17 D
209 18 D
209 19 D
209 20 A
Trang 10209 21 B
209 22 A
209 23 B
209 24 B
209 25 B
357 2 B
357 3 C
357 4 C
357 5 B
357 6 D
357 7 D
357 8 C
357 9 D
357 10 A
357 11 A
357 12 A
357 13 A
357 14 B
357 15 B
357 16 B
357 17 A
357 18 D
357 19 B
357 20 C
357 21 C
357 22 D
357 23 D
357 24 A
357 25 A
485 2 C
485 3 B
485 4 C
485 5 C
485 6 B
485 7 C
485 8 A
485 9 A
485 10 C
485 11 D
485 12 B
485 13 C
485 14 B
485 15 D