1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra (HK I-NC)

11 226 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Lần 1 Năm 2008-2009
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

glixerol và axit axetic Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương: Câu 4: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009

Môn: HOÁ HỌC 12NC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 001

Câu 1: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:

A xà phòng và etilen glycol B glixerol và natri axetat

C glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo D glixerol và axit axetic

Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2

Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:

Câu 4: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá

trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 5: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - fructozơ B α - glucozơ C β- glucozơ D β- fructozơ

Câu 6: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất

thì chọn hoá chất nào?

A H2SO4(loãng) B Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý)

Câu 7: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:

A Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+

B Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH

C Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy

D Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este

Câu 8: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal

Câu 9: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):

A CH3COOH hay (CH3CO)2O B (CH3CO)2O hay CH3COCl

C CH3COOCH3 hay CH3COCl D CH3COOH hay CH3COCl

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.

Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:

Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A andehit axetic B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 12: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu

được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là

Câu 13: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối

lượng xà phòng thu được là

A 40,3g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 80,6g và 83,4g D 9,2g và 83,4g

Câu 14: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:

Câu 15: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch

thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là

A C5H8O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 16: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:

Trang 2

A CH3-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-COO-C2H5

C CH3-COO-CH2-CH2-CH3 D HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3

Câu 17: Este nào sau đây có mùi chuối chín

A metyl stearat B etyl butirat C etyl isovalerat D isoamyl axetat

Câu 18: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là

Câu 19: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây

A β- 1,4 – glucozit B β- 1,2 – glucozit C β- 1,6 – glucozit D α - 1,4 – glucozit

Câu 20: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:

C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 3,155 mol

Câu 21: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số

axit là 7 là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 23: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là

A metyl metacrylat B metyl acrylat C vinyl axetic D vinyl axetat

Câu 24: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:

A Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO B Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton

C Bốn nhóm OH và một nhóm CHO D Năm nhóm OH và một nhóm CHO

Câu 25: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - glucozơ và β- fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ

C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ

-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39

Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

……… HẾT ……….

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009

Trang 3

Môn: HOÁ HỌC 12NC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 002

Câu 1: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - fructozơ B β- glucozơ C β- fructozơ D α - glucozơ

Câu 2: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây

A α - 1,4 – glucozit B β- 1,6 – glucozit C β- 1,2 – glucozit D β- 1,4 – glucozit

Câu 3: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:

Câu 4: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:

C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 3,155 mol

Câu 5: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá

trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 6: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là

A C2H4O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 8: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:

A Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO B Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton

C Bốn nhóm OH và một nhóm CHO D Năm nhóm OH và một nhóm CHO

Câu 9: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):

A CH3COOH hay CH3COCl B CH3COOCH3 hay CH3COCl

C (CH3CO)2O hay CH3COCl D CH3COOH hay (CH3CO)2O

Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A andehit axetic B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.

Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:

Câu 12: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối

lượng xà phòng thu được là

A 9,2g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 40,3g và 83,4g D 80,6g và 83,4g

Câu 13: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2-CH3

C HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-C2H5

Câu 14: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số

axit là 7 là:

Câu 15: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:

A glixerol và natri axetat B glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo

C xà phòng và etilen glycol D glixerol và axit axetic

Trang 4

Câu 16: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là

Câu 17: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch

thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là

A C4H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C5H8O2

Câu 18: Este nào sau đây có mùi chuối chín

A metyl stearat B etyl isovalerat C etyl butirat D isoamyl axetat

Câu 19: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - glucozơ và α - fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ

C β- glucozơ và α - fructozơ D α - glucozơ và β- fructozơ

Câu 20: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:

A Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy

B Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+

C Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH

D Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este

Câu 21: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất

thì chọn hoá chất nào?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý)

Câu 22: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu

được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là

Câu 23: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:

Câu 24: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal

Câu 25: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là

A vinyl axetic B vinyl axetat C metyl acrylat D metyl metacrylat

-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39

Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

……… HẾT ……….

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009

Môn: HOÁ HỌC 12NC

Trang 5

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 003

Câu 1: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất

thì chọn hoá chất nào?

A H2SO4(loãng) B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý) D H2(Ni, t0)

Câu 2: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):

A CH3COOH hay (CH3CO)2O B (CH3CO)2O hay CH3COCl

C CH3COOH hay CH3COCl D CH3COOCH3 hay CH3COCl

Câu 3: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là

A vinyl axetic B metyl acrylat C vinyl axetat D metyl metacrylat

Câu 4: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal

Câu 5: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là

Câu 6: Este nào sau đây có mùi chuối chín

A etyl butirat B etyl isovalerat C metyl stearat D isoamyl axetat

Câu 7: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:

A Bốn nhóm OH và một nhóm CHO B Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO

C Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton D Năm nhóm OH và một nhóm CHO

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A Saccarozơ B Glucozơ C andehit axetic D Fructozơ

Câu 9: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu

được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là

Câu 10: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây

A α - 1,4 – glucozit B β- 1,4 – glucozit C β- 1,6 – glucozit D β- 1,2 – glucozit

Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.

Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:

Câu 12: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá

trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 13: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:

Câu 14: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số

axit là 7 là:

Câu 15: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2

Câu 16: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch

thu được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H8O2 C C4H6O2 D C5H10O2

Câu 17: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối

lượng xà phòng thu được là

A 80,6g và 83,4g B 80,6g và 9,2g C 40,3g và 83,4g D 9,2g và 83,4g

Trang 6

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Câu 19: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:

C 0,845 mol hoặc 3,155 mol D 2/3 mol

Câu 20: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-COO-CH2-CH2-CH3 B HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3

C CH3-CH2-CH2-COO-CH3 D CH3-CH2-COO-C2H5

Câu 21: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:

A glixerol và natri axetat B xà phòng và etilen glycol

C glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo D glixerol và axit axetic

Câu 22: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:

A Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH

B Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+

C Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este

D Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy

Câu 23: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:

Câu 24: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - glucozơ và β- fructozơ B β- glucozơ và β- fructozơ

C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ

Câu 25: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A α - glucozơ B β- fructozơ C β- glucozơ D α - fructozơ

-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39

Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

……… HẾT ……….

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2008-2009

Môn: HOÁ HỌC 12NC

Trang 7

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 004

Câu 1: Lấy 5(g) este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu

được 7(g) chất rắn Biết trong công thức cấu tạo của X có π+ v = 2 Công thức phân tử của X là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H8O2

Câu 2: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2

Câu 3: Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo( gọi là xà phòng) là:

A Gồm một đầu ưa nước là nhóm -CxHy và một đầu kị nước là nhóm COO-Na+

B Gồm một đầu ưa nước là nhóm COO-Na+ và một đầu kị nước là nhóm -CxHy

C Trong phân tử có chứa đồng thời 3 chức este

D Phân tử có chứa đồng thời hai nhóm chức: -COOH và –OH

Câu 4: Trong phân tử mantozơ có liên kết nào sau đây

A β- 1,2 – glucozit B β- 1,4 – glucozit C α - 1,4 – glucozit D β- 1,6 – glucozit

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 11,1(g) este A thu được 10,08 lít khí CO2 (đkc) và 8,1(g) H2O Công thức phân tử của A là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 6: Khi đung nóng chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra:

A glixerol và axit axetic B glixerol và hỗn hợp muối natri của axit béo

C xà phòng và etilen glycol D glixerol và natri axetat

Câu 7: Để nhận biết các dung dịch: saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic mà chỉ cần dùng một hoá chất

thì chọn hoá chất nào?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B H2(Ni, t0)

C Cu(OH)2/NaOH ( t0 tuỳ ý) D H2SO4(loãng)

Câu 8: Chất nào sau đây ở dạng vòng không còn nhóm - OH hemiaxetal

Câu 9: Số miligam(mg) NaOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 4(g) chất béo có chỉ số axit

là 7 là:

Câu 10: Chất nào sau đây không có tham gia phản ứng tráng gương:

Câu 11: Este nào sau đây có mùi chuối chín

A etyl isovalerat B etyl butirat C metyl stearat D isoamyl axetat

Câu 12: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol ancol isoamylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Nếu đun hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol ancol isoamylic trong cùng điều kiện như trên thì khi đạt trạng thái cân bằng thì số mol este thu được là:

Câu 13: Số gam KOH cần để trung hoà vừa đủ axit tự do có trong 5(g) chất béo có chỉ số axit là 7 là:

Câu 14: Khi thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A β- glucozơ và β- fructozơ B α - glucozơ và β- fructozơ

C α - glucozơ và α - fructozơ D β- glucozơ và α - fructozơ

Câu 15: Cho 2kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Cho biết hiệu suất của cả quá

trình là 80% khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 16: Cho 25g dung dịch glucozơ có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu được 2,16g Ag kim loại Giá trị của a là

Trang 8

Câu 17: Để điều chế este có công thức CH3COOC6H5, ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây( ở điều kiện thích hợp):

A (CH3CO)2O hay CH3COCl B CH3COOH hay (CH3CO)2O

C CH3COOCH3 hay CH3COCl D CH3COOH hay CH3COCl

Câu 18: Este có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2 có tên là

A metyl acrylat B vinyl axetat C vinyl axetic D metyl metacrylat

Câu 19: Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu

được khi cô cạn( giả sử cô cạn chỉ để cho toàn bộ hơi nước bay hết) dung dịch là

Câu 20: Lấy m(g) tripanmitin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m và khối

lượng xà phòng thu được là

A 80,6g và 83,4g B 9,2g và 83,4g C 80,6g và 9,2g D 40,3g và 83,4g

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

A andehit axetic B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ

Câu 22: Este X có tỷ khối hơi so với khí H2 bằng 51 khi đốt cháy X thu được VH2O = VCO2 ( ở cùng điều kiện) Khi cho 10,2(g) X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 11(g) muối Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH2-COO-C2H5 B CH3-COO-CH2-CH2-CH3

C HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH2-COO-CH3

Câu 23: Khi thuỷ phân mantozơ trong môi trường axit thì sản phẩm của phản ứng là:

A β- fructozơ B β- glucozơ C α - fructozơ D α - glucozơ

Câu 24: Trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa:

A Có 5 nhóm OH và một nhóm xeton B Năm nhóm OH và một nhóm CHO

C Có 6 nhóm OH không chứa nhóm CHO D Bốn nhóm OH và một nhóm CHO

Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn x(mol) saccarozơ trong môi trường axit ( vừa đủ) thu được dung dịch Y.

Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nhẹ.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ag kim loại thu được là:

-( Cho bi ết: C = 12; H = 1; O = 16, Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23, K = 39

Học sinh đư ợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

……… HẾT ……….

ĐÁP ÁN

made cauhoi dapan

Trang 9

1 1 C

132 2 B

132 3 B

132 4 C

132 5 B

132 6 B

132 7 C

132 8 D

132 9 B

132 10 A

132 11 A

132 12 C

132 13 C

132 14 C

132 15 A

132 16 A

132 17 D

132 18 B

132 19 D

132 20 A

132 21 D

132 22 B

132 23 D

132 24 D

132 25 A

209 2 A

209 3 A

209 4 B

209 5 C

209 6 C

209 7 C

209 8 D

209 9 C

209 10 A

209 11 C

209 12 D

209 13 A

209 14 C

209 15 B

209 16 A

209 17 D

209 18 D

209 19 D

209 20 A

Trang 10

209 21 B

209 22 A

209 23 B

209 24 B

209 25 B

357 2 B

357 3 C

357 4 C

357 5 B

357 6 D

357 7 D

357 8 C

357 9 D

357 10 A

357 11 A

357 12 A

357 13 A

357 14 B

357 15 B

357 16 B

357 17 A

357 18 D

357 19 B

357 20 C

357 21 C

357 22 D

357 23 D

357 24 A

357 25 A

485 2 C

485 3 B

485 4 C

485 5 C

485 6 B

485 7 C

485 8 A

485 9 A

485 10 C

485 11 D

485 12 B

485 13 C

485 14 B

485 15 D

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w