Xây dựng kế hoạch kiểm toán
Trang 1CH ƯƠ NG 5: XÂY D NG K HO CH KI M TOÁN Ự Ế Ạ Ể
V TRÍ, TÓM T T N I DUNG CH Ị Ắ Ộ ƯƠ NG.
Đ th c hi n m t cu c ki m toán, quy trình thông thể ự ệ ộ ộ ể ường được ti n hànhế
g m 3 giai đo n: xây d ng k ho ch ki m toán; th c hi n k ho ch ki m toán;ồ ạ ự ế ạ ể ự ệ ế ạ ể hoàn thành và công b báo cáo ki m toán.ố ể
Chương th năm này t p trung nghiên c u v bứ ậ ứ ề ước th nh t trong quyứ ấ trình ki m toán Nh v y quy trình c a m t cu c ki m toán c b n g m cácể ư ậ ủ ộ ộ ể ơ ả ồ
bước nào, và vai trò c a bủ ước xây d ng k ho ch ki m toán đóng vai trò và ýự ế ạ ể nghĩa quan tr ng nh th nào đ i v i m t cu c ki m toán, c th là trong ki mọ ư ế ố ớ ộ ộ ể ụ ể ể toán tài chính H n n a các bơ ữ ước công vi c c th c n th c hi n trong bệ ụ ể ầ ự ệ ướ c này là gì, t t c nh ng đi u đó s đấ ả ữ ề ẽ ược nghiên c u trong chứ ương này đ đ a raể ư
m t cái nhìn t ng quan đ n c th nh t bộ ổ ế ụ ể ấ ước đ u tiên c a m t cu c ki m toán.ầ ủ ộ ộ ể
N i dung c a chộ ủ ương này s s d ng k th a nh ng ki n th c c s ẽ ử ụ ế ừ ữ ế ứ ơ ở ở
chương tám T ch c công tác h ch toán ổ ứ ạ đã được h c b môn “Ki m toán cănọ ở ộ ể
b n” v quy trình c a cu c ki m toán và các n i dung c b n c a bả ề ủ ộ ể ộ ơ ả ủ ước chu nẩ
b trong các cu c ki m toán nói chung Ngoài ra,trong chị ộ ể ương này các ki n th cế ứ
đã h c các chọ ở ương trước đượ ổc t ng h p, và g n k t chúng trong m t giaiợ ắ ế ộ
đo n c th c a quy trình ki m toán Khi l p k ho ch và thi t k các phạ ụ ể ủ ể ậ ế ạ ế ế ươ ng pháp ki m toán, ki m toán viên (KTV) c n ph i luôn tuân theo các m c tiêuể ể ầ ả ụ chung và m c tiêu ki m toán đ c thù c a đ i tụ ể ặ ủ ố ượng c n ki m toán, trên c sầ ể ơ ở
đó thi t k m t h th ng b ng ch ng đế ế ộ ệ ố ằ ứ ược thu th p b ng các phậ ằ ương pháp h pợ lý(chương 2 và chương 3) H n n a, nh ng ki n th c thu c chơ ữ ữ ế ứ ộ ương b n Đánhố giá h th ng ki m soát n i b cũng đệ ố ể ộ ộ ược áp d ng đ có đụ ể ược hi u qu caoệ ả trong bước xây d ng k ho ch này ự ế ạ
N i dung c th c a chộ ụ ể ủ ương th năm gi i thi u v các v n đ sau:ứ ớ ệ ề ấ ề
•L p k ho ch ki m toán trong quy trình ki m toán báo cáo tài chính.ậ ế ạ ể ể
•L p k ho ch ki m toán t ng quát.ậ ế ạ ể ổ
•Thi t k chế ế ương trình ki m toán.ể
Ph n th nh t ầ ứ ấ L pk ho ch ki m toán trong quy trình ki m toán tài chính ậ ế ạ ể ể
trình bày v quy trình chung c a m t cu c ki m toán tài chính, vai trò ý nghĩaề ủ ộ ộ ể
c a l p k ho ch ki m toán và các các bủ ậ ế ạ ể ước c n th c hi n trong giai đo n l pầ ự ệ ạ ậ
k ho ch và thi t k các phế ạ ế ế ương pháp ki m toán.ể
Sau đây là n i dung c th c a ph n th nh t trong chộ ụ ể ủ ầ ứ ấ ươn năm “L p kậ ế
ho ch ki m toán trong ki m toán tài chính”ạ ể ể
I T NG QUAN V L P K HO CH KI M TOÁN Ổ Ề Ậ Ế Ạ Ể
I.1 Quy trình ki m toán và vai trò c a l p k ho ch ki m toán trong ể ủ ậ ế ạ ể quy trình ki m toán tài chính ể
a) Quy trình chung c a m t cu c ki m toán tài chính ủ ộ ộ ể
Các b ng khai tài chính thả ường g m các b ng trình bày tình hình tài chính,ồ ả trình bày thu nh p và trình bày các lu ng ti n v i nh ng chú thích kèm theo.ậ ồ ề ớ ữ
Trang 2Thông thường đây là đ i tố ượng quan tâm tr c ti p c a các t ch c, cá nhân Vàự ế ủ ổ ứ
do đó là đ i tố ượng tr c ti p và thự ế ường xuyên c a ki m toán Đ đ m b o tínhủ ể ể ả ả
hi u qu , tính kinh t và tính hi u l c c a t ng cu c ki m toán cũng nh đ thuệ ả ế ệ ự ủ ừ ộ ể ư ể
th p b ng ch ng ki m toán đ y đ và có giá tr làm căn c cho k t lu n ki mậ ằ ứ ể ầ ủ ị ứ ế ậ ể toán c a KTV v tính trung th c và h p lí c a s li u trên BCTC,cuôc ki m toánủ ề ự ợ ủ ố ệ ể
thường được ti n hành qua 3 giai đo n nh sau: l p k ho ch và thi t k cácế ạ ư ậ ế ạ ế ế
phương pháp ki m toán, th c hi n k ho ch ki m toán, hoàn thành cu c ki mể ự ệ ế ạ ể ộ ể toán và công b báo cáo ki m toán.ố ể
S đ : Ba giai đo n c a m t cu c ki m toán BCTC ơ ồ ạ ủ ộ ộ ể
Trong đó:
L p k ho ch ki m toán là giai đo n đ u tiên mà các KTV c n th c hi nậ ế ạ ể ạ ầ ầ ự ệ trong m i cu c ki m toán nh m t o ra các đi u ki n pháp lí cũng nh cácỗ ộ ể ằ ạ ề ệ ư
đi u ki n c n thi t khác cho ki m toán nh đi u ki n v t ch t, nhân l c,ề ệ ầ ế ể ư ề ệ ậ ấ ự
th i gian, không gian,…và căn c vào nghiên c u tình hình th c t c aờ ứ ứ ự ế ủ
DN mà l a ch n các phự ọ ương pháp k thu t ki m toán thích h p (g m ppỹ ậ ể ợ ồ
ch ng t và ngoài ch ng t ) v i đ i tứ ừ ứ ừ ớ ố ượng ki m toán c th đ thu th pể ụ ể ể ậ
b ng ch ng ki m toán K ho ch ki m toán g m 3 b ph n:ằ ứ ể ế ạ ể ồ ộ ậ
K ho ch chi n lế ạ ế ược
K ho ch ki m toán t ng thế ạ ể ổ ể
Chương trình ki m toán.ể
Th c hi n ki m toán là quá trình s d ng và k t h p các phự ệ ể ử ụ ế ợ ương pháp kỹ thu t ki m toán đã ch n đậ ể ọ ượ ởc quá trình l p k ho ch m t cách khoaậ ế ạ ộ
h c và ngh thu t đ thu th p b ng ch ng ki m toán Đó là quá trìnhọ ệ ậ ể ậ ằ ứ ể tri n khai m t cách ch đ ng và tích c c các k ho ch, chể ộ ủ ộ ự ế ạ ương trình
ki m toán nh m đ a ra nh ng ý ki n xác th c v m c đ xác th c vàể ằ ư ữ ế ự ề ứ ộ ự
h p lí c a B ng khai tài chính trên c s nh ng b ng ch ng ki m toánợ ủ ả ơ ở ữ ằ ứ ể
đ y đ và tin c y.th c hi n ki m toán, KTV ph i th c hi n các côngầ ủ ậ ư ệ ể ả ự ệ
vi c sau: ệ
Th c hi n th nghi m ki m soátự ệ ử ệ ể
Th c hi n th t c phân tíchự ệ ủ ụ
Th c hi n các th t c ki m tra chi ti tự ệ ủ ụ ể ế
K t thúc ki m toán là công vi c cu i cùng trong quy trình chung ki m toánế ể ệ ố ể BCTC c a doanh nghi p đây là khâu cu i cùng nh ng l i đóng vai tròủ ệ ố ư ạ quan tr ng không kém vì đây là giai đo n mà các KTV ph i t ng h p đọ ạ ả ổ ợ ể hình thành nên ý ki n c a mình v BCTC c a DN đế ủ ề ủ ược ki m toán trongể giai đo n này, KTV ph i ạ ả đ a ra k t lu n ki m toán và l p báo cáo ho c ư ế ậ ể ậ ặ biên b n ki m toán v báo cáo tài chính ả ể ề , xác nh n s trung th c và h p líậ ự ự ợ
v nh ng thông tin tài chính trên BCTC c a đ n v đề ữ ủ ơ ị ược ki m toán d aể ự
Trang 3vào nh ng b ng ch ng ki m toán có tính thuy t ph c cao nh t,nêu raữ ằ ứ ể ế ụ ấ
nh ng đánh giá c a KTV v BCTC đó cũng nh s tuân th các chu nữ ủ ề ư ự ủ ẩ
m c ho c ch đ k toán hi n hành khi l p BCTC này.ự ặ ế ộ ế ệ ậ
b) Các chu n m c đi u ch nh b ẩ ự ề ỉ ướ ậ c l p k ho ch ki m toán ế ạ ể
Văn b n ch đ o ki m toán qu c t s 3 v các nguyên t c c b n ả ỉ ạ ể ố ế ố ề ắ ơ ả xuyên su t cu c ki m toán.(m c 12&13) ố ộ ể ụ
12 Ki m toán viên ph i l p k ho ch ki m toán đ tr giúp cho công vi cể ả ậ ế ạ ể ể ợ ệ
ki m toán ti n hành có hi u qu , đúng th i gian K ho ch ki m toán ph i d aể ế ệ ả ờ ế ạ ể ả ự trên c s nh ng hi u bi t v đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a khách hàng.ơ ở ữ ể ế ề ặ ể ạ ộ ủ
13 Bên c nh các v n đ khác, k ho ch ki m toán ph i bao hàm các n iạ ấ ề ế ạ ể ả ộ dung sau:
•Đ t đạ ược s hi u bi t v h th ng k toán, ch đ k toán và các quyự ể ế ề ệ ố ế ế ộ ế
ch ki m soát n i b c a khách hàng.ế ể ộ ộ ủ
•Xác đ nh đị ược đ tin c y d ki n vào ki m soát n i b ộ ậ ự ế ể ộ ộ
•L p chậ ương trình và xác đ nh n i dung, th i gian và ph m vi c a các bi nị ộ ờ ạ ủ ệ pháp ki m toán s để ẽ ược ti n hành.ế
•T ch c ph i h p các bổ ứ ố ợ ước công vi c.ệ
Chu n m c ki m toán đ ẩ ự ể ượ c ch p nh n r ng rãi: ấ ậ ộ chu n m c th nh tẩ ự ứ ấ trong nhóm chu n m c th c hành.ẩ ự ự
“ph i l p k ho ch chu đáo cho công vi c ki m toán và giám sát ch t chả ậ ế ạ ệ ể ặ ẽ
nh ng ngữ ười giúp vi c n u có”ệ ế
Gi i thích:ả
L p k ho ch và giám sát công vi c ki m toán: ậ ế ạ ệ ể Công vi c ki m toán r tệ ể ấ
ph c t p đòi h i ph i l p k ho ch m t cách chu đáo nh m xác đ nh rõ lứ ạ ỏ ả ậ ế ạ ộ ằ ị ượ ng công vi c c n hoàn thành,s lệ ầ ố ượng ki m toán viên c n thi t, các th pháp ki mể ầ ế ủ ể toán c n th c hi n và hoàn c nh áp d ng t ng th pháp Đ i v i nh ng ngầ ự ệ ả ụ ừ ủ ố ớ ữ ườ i giúp vi c đòi h i ph i có s giám sát h p lý, ph i thệ ỏ ả ự ợ ả ường xuyên ki m tra cácể công vi c giao cho h , và rà soát l i các công vi c h làm… ệ ọ ạ ệ ọ
Chu n m c ki m toán Vi t Nam VSA: ẩ ự ể ệ
Trang 4Chu n m c ki m toán VSA s 300 đi u ch nh tr c ti p v vi c l p kẩ ự ể ố ề ỉ ự ế ề ệ ậ ế
ho ch ki m toán; m c 8 chu n m c VSA300:ạ ể ụ ẩ ự
“K ho ch ki m toán ph i đ ế ạ ể ả ượ ậ c l p cho m i cu c ki m toán ọ ộ ể K ho ch ế ạ
ki m toán ph i đ ể ả ượ ậ c l p m t cách thích h p nh m đ m b o bao quát h t các ộ ợ ằ ả ả ế khía c nh tr ng y u c a cu c ki m toán; phát hi n gian l n, r i ro và nh ng ạ ọ ế ủ ộ ể ệ ậ ủ ữ
v n đ ti m n; và đ m b o cu c ki m toán đ ấ ề ề ẩ ả ả ộ ể ượ c hoàn thành đúng th i h n ờ ạ
K ho ch ki m toán tr giúp ki m toán viên phân công công vi c cho tr lý ế ạ ể ợ ể ệ ợ
ki m toán và ph i h p v i ki m toán viên và chuyên gia khác v công vi c ki m ể ố ợ ớ ể ề ệ ể toán.”
Trong chu n m c này cũng nêu rõ, “ẩ ự Khi l p k ho ch ki m toán, ki m toán ậ ế ạ ể ể viên ph i hi u bi t v ho t đ ng c a đ n v đ ả ể ế ề ạ ộ ủ ơ ị ượ c ki m toán đ nh n bi t đ ể ể ậ ế ượ c các s ki n, nghi p v có th nh h ự ệ ệ ụ ể ả ưở ng tr ng y u đ n báo cáo tài chính.” ọ ế ế
Đi u này đề ược tham chi u trong chu n m c VSA 310 Hi u bi t khách hàng ;ế ẩ ự ể ế VSA 320 Tr ng y u; VSA 400 &401 Đánh giá r i ro & Ki m soát n i b Ngoàiọ ế ủ ể ộ ộ
ra, trong khi l p k ho ch ki m toán cũng ph i thi t k đậ ế ạ ể ả ế ế ược nh ng phữ ươ ng pháp ki m toán đ thu th p để ể ậ ược h th ng b ng ch ng ki m toán đ y đ và cóệ ố ằ ứ ể ầ ủ giá tr , đi u này đị ề ược đi u ch nh trong chu n m c VSA 500 B ng ch ng ki mề ỉ ẩ ự ằ ứ ể toán
c) Vai trò, ý nghĩa c a giai đo n l p k ho ch ki m toán ủ ạ ậ ế ạ ể
Vai trò c a l p k ho ch ki m toán trong qui trình ki m toán tài chính ủ ậ ế ạ ể ể :
Đ i tố ượng ki m toán c th c a ki m toán tài chính có nhi u ngể ụ ể ủ ể ề ườ i quan tâm trên nh ng góc đ khác nhau, đ ng th i l i có nhi u ch th đaữ ộ ồ ờ ạ ề ủ ể
d ng… Do đó, ki m toán tài chính v i các b ph n c a nó đ u có nh ng chu nạ ể ớ ộ ậ ủ ề ữ ẩ
m c th ng nh t làm c s cho vi c th c hi n ki m toán.ự ố ấ ơ ở ệ ự ệ ể
Là m t ph n c a quá trình ki m toán tài chính, l p k ho ch ki m toán đãộ ầ ủ ể ậ ế ạ ể
được quy đ nh rõ trong các chu n m c ki m toán hi n hành.ị ẩ ự ể ệ
Trang 5Chu n m c ki m toán th 4, thu c nhóm chu n m c th c hành c aẩ ự ể ứ ộ ẩ ự ự ủ
Nh ng chu n m c ki m toán đữ ẩ ự ể ược ch p nh n r ng rãi GAAS quy đ nh: “ ph iấ ậ ộ ị ả
l p k ho ch chu đáo cho công vi c ki m toán và giám sát nh ng ngậ ế ạ ệ ể ữ ười giúp
vi c n u có” Chu n m c này đệ ế ẩ ự ược hi u nh sau: công vi c ki m toán r t ph cể ư ệ ể ấ ứ
t p đòi h i ph i l p k ho ch m t cách chu đáo nh m xác đ nh rõ lạ ỏ ả ậ ế ạ ộ ằ ị ượng công
vi c c n hoàn thành, s lệ ầ ố ượng ki m toán viên c n thi t, các th pháp ki m toánể ầ ế ủ ể
c n th c hi n và hoàn c nh áp d ng t ng th pháp.ầ ự ệ ả ụ ừ ủ
Chu n m c ki m toán qu c t (IAS) s 300 v “l p k ho ch ki mẩ ự ể ố ế ố ề ậ ế ạ ể toán” cũng đã nêu rõ “Ki m toán viên và công ty ki m toán ph i l p k ho chể ể ả ậ ế ạ
ki m toán đ đ m b o cu c ki m toán để ể ả ả ộ ể ược ti n hành m t cách có hi u qu ”ế ộ ệ ả
và “K ho ch ki m toán ph i đế ạ ể ả ượ ậc l p m t cách thích h p nh m đ m b o baoộ ợ ằ ả ả quát h t các khía c nh tr ng y u c a cu c ki m toán; phát hi n gian l n, r i roế ạ ọ ế ủ ộ ể ệ ậ ủ
và nh ng v n đ ti m n; và đ m b o cu c ki m toán đữ ấ ề ề ẩ ả ả ộ ể ược hoàn thành đúng
th i h n K ho ch ki m toán tr giúp ki m toán viên phân công công vi c choờ ạ ế ạ ể ợ ể ệ
tr lý ki m toán và ph i h p v i ki m toán viên và chuyên gia khác v côngợ ể ố ợ ớ ể ề
vi c ki m toán”.ệ ể
K ho ch ki m toán xác đ nh s ngế ạ ể ị ố ườ ầi c n thi t tham gia vào cu c ki mế ộ ể toán v c quy mô và c c u Qui mô nhân viên ph i phù h p v i qui mô c aề ả ơ ấ ả ợ ớ ủ
cu c ki m toán đã độ ể ược xác đ nh, c c u c a nhóm công tác ph i thích h p v iị ơ ấ ủ ả ợ ớ
t ng vi c c th đã chính xác hóa m c tiêu, ph m vi ph n xác đ nh nhuừ ệ ụ ể ụ ạ ở ầ ị
c u.Ví d nh : công vi c ki m tra ch ng t c n cân đ i v i s ki m toán viênầ ụ ư ệ ể ứ ừ ầ ố ớ ố ể
có kinh nghi m nh t đ nh tệ ấ ị ương x ng v i m c đ đ y đ và tính ph c t p c aứ ớ ứ ộ ầ ủ ứ ạ ủ ngu n tài li u s n có; công vi c ki m kê c n có đ ngồ ệ ẵ ệ ể ầ ủ ười hi u bi t các đ iể ế ố
tượng c th c a ki m kê nh lụ ể ủ ể ư ương th c, th c ph m, xăng d u, v i s i t tự ự ẩ ầ ả ợ ấ nhiên, các thi t b đo lế ị ường đã được chu n b c n đẩ ị ầ ược ki m tra v ch t lể ề ấ ượ ng
và cân đ i l i v s lố ạ ề ố ượng và ch ng lo i Do đó, nhi m v c a xây d ng kủ ạ ệ ụ ủ ự ế
ho ch ki m toán là xác đ nh c th s lạ ể ị ụ ể ố ượng, c c u, ch t lơ ấ ấ ượng v ngề ười và
phương ti n tệ ương ng v i kh i lứ ớ ố ượng và nhi m v ki m toán ệ ụ ể
Cũng tương t , th i h n th c hi n ki m toán c n n đ nh c th c vự ờ ạ ự ệ ể ầ ấ ị ụ ể ả ề
th i h n chung cũng nh th i h n c n thi t và th i đi m th c hi n t ng côngờ ạ ư ờ ạ ầ ế ờ ể ự ệ ừ
vi c c th đã phân công cho t ng ngệ ụ ể ừ ười theo quan h logic gi a các công vi cệ ữ ệ
c th T đó, tr giúp m t cách k p th i cho các v n đ có th x y ra trong quáụ ể ừ ợ ộ ị ờ ấ ề ể ả trình ki m toán, t o đi u ki n đ các bên lien quan theo dõi và ki m soát quáể ạ ề ệ ể ể trình ki m toán.Trên c s tính toán c th s ngể ơ ở ụ ể ố ười, phương ti n, th i gianệ ờ
ki m toán c n xác đ nh kinh phí c n thi t cho t ng cu c ki m toán.ể ầ ị ầ ế ừ ộ ể
Ý nghĩa c a giai đo n này ủ ạ
L p k ho ch ki m toán là giai đo n đ u tiên c a m t cu c ki m toán cóậ ế ạ ể ạ ầ ủ ộ ộ ể vai trò quan tr ng, chi ph i t i ch t lọ ố ớ ấ ượng và hi u qu chung c a toàn b cu cệ ả ủ ộ ộ
ki m toán Ý nghĩa c a giai đo n này để ủ ạ ược th hi n qua m t s đi m sau:ể ệ ộ ố ể
Trang 6 K ho ch ki m toán giúp KTV thu th p đ ế ạ ể ậ ượ c các b ng ch ng ki m ằ ứ ể toán đ y đ và có giá tr làm c s đ đ a ra các ý ki n xác đáng v các BCTC ầ ủ ị ơ ở ể ư ế ề
L p k ho ch ki m toán giúp xây d ng h th ng b ng ch ng ki m toán m tậ ế ạ ể ự ệ ố ằ ứ ể ộ cách đ y đ v i các phầ ủ ớ ương pháp thích h p K ho ch ki m toán s giúp cácợ ế ạ ể ẽ KTV đ nh hình c n thu th p nh ng b ng ch ng nào, s lị ầ ậ ữ ằ ứ ố ượng bao nhiêu, ngu nồ thu th p và m c đ tin c y c a chúng T đó giúp các KTV h n ch nh ng saiậ ứ ộ ậ ủ ừ ạ ế ữ sót, gi m thi u trách nhi m pháp lý, nâng cao hi u qu công vi c và gi v ngả ể ệ ệ ả ệ ữ ữ
được uy tín ngh nghi p đ i v i khách hàng,ề ệ ố ớ
K ho ch ki m toán giúp các KTV ph i h p hi u qu v i nhau ế ạ ể ố ợ ệ ả ớ cũng nh phói h p hi u qu v i các b ph n có liên quan nh ki m toán n i ư ợ ệ ả ớ ộ ậ ư ể ộ
b , các chuyên gia bên ngoài,… ộ Trong k ho ch ki m toán ch ra rõ nh ng KTVế ạ ể ỉ ữ
có trách nhi m th c hi n cu c ki m toán và nh ng ngệ ự ệ ộ ể ữ ười ch u trách nhi m ki mị ệ ể tra giám sát quá trình ki m toánể D a trên kh i lự ố ượng công vi c c n ph i làm,ệ ầ ả các b ng ch ng c n ph i thu th p, th i gian hoàn thành và m c chi phí theo kằ ứ ầ ả ậ ờ ứ ế
ho ch, các KTV s phân công công vi c m t cách hi u qu và ph i h p v iạ ẽ ệ ộ ệ ả ố ợ ớ nhau t t h n.Qua đó, KTV có th ti n hành cu c ki m toán theo đúng chố ơ ể ế ộ ể ươ ng trình đã l p v i các chi phí m c h p lý, tăng cậ ớ ở ứ ợ ường s c m nh c nh tranh choứ ạ ạ công ty ki m toán và gi uy tín v i khách hàng trong m i quan h làm ăn lâu dài.ể ữ ớ ố ệ Ngoài ra k ho ch ki m toán cũng giúp KTV lên k ho ch g p g nh ng KTVế ạ ể ế ạ ặ ỡ ữ
ti n nhi m ho c các KTV khác v i m c đích khác nhau, ho c s d ki n đề ệ ặ ớ ụ ặ ẽ ự ế ượ c nhu c u v vi c xin ý ki n c a các chuyên gia bên ngoài.ầ ề ệ ế ủ
K ho ch ki m toán thích h p là căn c đ công ty ki m toán tránh ế ạ ể ợ ứ ể ể
x y ra nh ng b t đ ng v i khách hàng ả ữ ấ ồ ớ Trên c s k ho ch ki m toán đã l p,ơ ở ế ạ ể ậ KTV th ng nh t v i các khách hàng v n i dung công vi c s th c hi n, th iố ấ ớ ề ộ ệ ẽ ự ệ ờ gian ti n hành ki m toán cũng nh trách nhi m m i bên… đi u này tránh x y raế ể ư ệ ỗ ề ả
nh ng hi u l m đáng ti c gi a hai bên Đi u này đữ ể ầ ế ữ ề ược th hi n rõ trong h pể ệ ợ
đ ng ki m toán gi a công ty ki m toán và khách hàng.ồ ể ữ ể
Ngoài ra, căn c vào k ho ch ki m toán đã đ ứ ế ạ ể ượ ậ c l p KTV có th ể
ki m soát và đánh giá ch t l ể ấ ượ ng công vi c ki m toán đã và đang th c hi n ệ ể ự ệ
D a trên k ho ch ki m toán, KTV có trách nhi m s ki m tra đự ế ạ ể ệ ẽ ể ược m c đứ ộ hoàn thành c a công vi c và đánh giá ch t lủ ệ ấ ượng công vi c ki m toán cũng nhệ ể ư
k p th i phát hi n nh ng y u t thay đ i nh hị ờ ệ ữ ế ố ổ ả ưởng quan tr ng đ n cu c ki mọ ế ộ ể toán Đi u này góp ph n nâng cao ch t lề ầ ấ ượng và hi u qu c a cu c ki m toán,ệ ả ủ ộ ể
t đó càng th t ch t h n m i quan h gi a công ty ki m toán v i khách hàng.ừ ắ ặ ơ ố ệ ữ ể ớ
d) Nguyên t c, yêu c u khi l p k ho ch ki m toán: ắ ầ ậ ế ạ ể
Nguyên t c ắ
• K ho ch ki m toán ph i đế ạ ể ả ượ ậc l p cho m i cu c ki m toánọ ộ ể
• Ph m vi k ho ch ki m toán s thay đ i tuỳ theo qui mô khách hàng, tínhạ ế ạ ể ẽ ổ
ch t ph c t p c a công vi c ki m toán, kinh nghi m và nh ng hi u bi tấ ứ ạ ủ ệ ể ệ ữ ể ế
c a ki m toán viên v đ n v và ho t đ ng c a đ n v đủ ể ề ơ ị ạ ộ ủ ơ ị ược ki m toánể
Trang 7• Khi l p k ho ch ki m toán, ki m toán viên ph i hi u bi t v ho t đ ngậ ế ạ ể ể ả ể ế ề ạ ộ
c a đ n v đủ ơ ị ược ki m toán đ nh n bi t để ể ậ ế ược các s ki n, nghi p v cóự ệ ệ ụ
th nh hể ả ưởng tr ng y u đ n báo cáo tài chínhọ ế ế
• Ki m toán viên và công ty ki m toán có trách nhi m l p k ho ch ki mể ể ệ ậ ế ạ ể toán
Trong đó, hi u bi t v ho t đ ng c a KTV đ i v i đ n v để ế ề ạ ộ ủ ố ớ ơ ị ược ki m toán g mể ồ có:
− Hi u bi t chung v kinh t và đ c đi m c a lĩnh v c kinh doanh ể ế ề ế ặ ể ủ ự
− Chính sách k toán mà doanh nghi p áp d ng ế ệ ụ
− Đánh giá r i ro ti m tang, r i ro ki m soát, xác đ nh vùng ki m toán tr ngủ ề ủ ể ị ể ọ
y uế
− Xác đ nh m c tr ng y u cho t ng m c tiêu ki m toánị ứ ọ ế ừ ụ ể
− Xác đ nh nhu c u v s h p tác c a các chuyên gia nh : chuyên gia tị ầ ề ự ợ ủ ư ư
v n pháp lu t, KTV n i b , k s xây d ng, ấ ậ ộ ộ ỹ ư ự
Yêu c u(nh ng n i dung c n ph i đ t đ ầ ữ ộ ầ ả ạ ượ c trong khi l p k ho ch ki m toán) ậ ế ạ ể
•Đ t đạ ược s hi u bi t v h th ng k toán, ch đ k toán và các quyự ể ế ề ệ ố ế ế ộ ế
ch ki m soát n i b c a khách hàng.ế ể ộ ộ ủ
•Xác đ nh đị ược đ tin c y d ki n vào ki m soát n i b ộ ậ ự ế ể ộ ộ
•L p chậ ương trình và xác đ nh n i dung, th i gian và ph m vi c a các bi nị ộ ờ ạ ủ ệ pháp ki m toán s để ẽ ược ti n hành.ế
•T ch c ph i h p các bổ ứ ố ợ ước công vi c.ệ
5.1.2 Trình t giai đo n l p k ho ch và thi t k các ph ự ạ ậ ế ạ ế ế ươ ng pháp
ki m toán ể
L p k ho ch ki m toán là giai đo n đ u tiên c a m t cu c ki m toán, cóậ ế ạ ể ạ ầ ủ ộ ộ ể vai trò quan tr ng, chi ph i t i ch t lọ ố ớ ấ ượng và hi u qu chung c a cu c ki mệ ả ủ ộ ể toán Thông thường vi c l p k ho ch ki m toán bao g m ba b ph n:ệ ậ ế ạ ể ồ ộ ậ
- Chi n lế ược ki m toánể
- K ho ch ki m toán t ng quátế ạ ể ổ
- K ho ch ki m toán c th (chế ạ ể ụ ể ương trình ki m toán).ể
a) Chi n l ế ượ c ki m toán: ể
Đ giúp cho vi c l p k ho ch ki m toán và thi t k phể ệ ậ ế ạ ể ế ế ương pháp ki mể toán được th c hi n có hi u qu , giám đ c ki m toán và các ki m toán viên caoự ệ ệ ả ố ể ể
c p thấ ường l p chi n lậ ế ược ki m toán.ể
Theo chu n m c ki m toán s 300: “ k ho ch ki m toán”, chi n lẩ ự ể ố ế ạ ể ế ượ c
ki m toán là nh ng đ nh hể ữ ị ướng c b n cho m t cu c ki m toán d a trên hi uơ ả ộ ộ ể ự ể
bi t c a ki m toán viên v tình hình ho t đ ng kinh doanh c a khách hàng vàế ủ ể ề ạ ộ ủ
tr ng tâm cu c ki m toán.ọ ộ ể
Trang 8K ho ch chi n lế ạ ế ược ph i đả ượ ậc l p cho các cu c ki m toán l n v qui mô,ộ ể ớ ề tính ch t ph c t p, đ a bàn r ng ho c ki m toán báo cáo tài chính c a nhi uấ ứ ạ ị ộ ặ ể ủ ề năm Tuy nhiên Theo yêu c u qu n lý c a mình, công ty ki m toán có th l p kầ ả ủ ể ể ậ ế
ho ch chi n lạ ế ược cho các cu c ki m toán không có nh ng đ c đi m qui đ nhộ ể ữ ặ ể ị trên
K ho ch chi n lế ạ ế ược v ch ra m c tiêu, đ nh hạ ụ ị ướng c b n, n i dungơ ả ộ
tr ng tâm, phọ ương pháp ti p c n và ti n trình c a cu c ki m toán (Xem Ph l cế ậ ế ủ ộ ể ụ ụ
s 01).ố
K ho ch chi n lế ạ ế ược do người ph trách cu c ki m toán l p và đụ ộ ể ậ ượ c Giám đ c (ho c ngố ặ ườ ứi đ ng đ u) công ty ki m toán phê duy t K ho ch chi nầ ể ệ ế ạ ế
lược là c s l p k ho ch ki m toán t ng th , là c s ch đ o th c hi n vàơ ở ậ ế ạ ể ổ ể ơ ở ỉ ạ ự ệ soát xét k t qu cu c ki m toán ế ả ộ ể
K ho ch chi n lế ạ ế ược đượ ậc l p thành m t văn b n riêng ho c l p thànhộ ả ặ ậ
m t ph n riêng trong k ho ch ki m toán t ng th ộ ầ ế ạ ể ổ ể
N i ộ dung và các b ướ c công vi c c a k ho ch chi n l ệ ủ ế ạ ế ượ c ki m toán: ể
−Tình hình kinh doanh c a khách hàngủ
−Xác đ nh nh ng v n đ liên quan đ n báo cáo tài chínhị ữ ấ ề ế
−Xác đ nh vùng r i ro ch y u c a doanh nghi p và nh hị ủ ủ ế ủ ệ ả ưởng c aủ
nó t i báo cáo tài chính ( đánh giá ban đ u v r i ro ti m tàng và r i roớ ầ ề ủ ề ủ
ki m soát);ể
−Đánh giá h th ng ki m soát n i b ;ệ ố ể ộ ộ
−Xác đ nh nhu c u v s h p tác c a các chuyên giaị ầ ề ự ợ ủ
−D ki n nhóm trự ế ưởng và th i gian th c hi nờ ự ệ
−Giám đ c duy t và thông báo k ho ch chi n lố ệ ế ạ ế ược cho nhóm ki mể toán
b) K ho ch ki m toán t ng quát: ế ạ ể ổ
Theo chu n m c ki m toán Vi t Nam s 300 : “ẩ ự ể ệ ố K ho ch ki m toán”,ế ạ ể Kế
ho ch ki m toán t ng th : ạ ể ổ ể Là vi c c th hoá k ho ch chi n lệ ụ ể ế ạ ế ược và phươ ng pháp ti p c n chi ti t v n i dung, l ch trình và ph m vi d ki n c a các th t cế ậ ế ề ộ ị ạ ự ế ủ ủ ụ
ki m toán M c tiêu c a vi c l p k ho ch ki m toán t ng th là đ có thể ụ ủ ệ ậ ế ạ ể ổ ể ể ể
th c hi n công vi c ki m toán m t cách có hi u qu và theo đúng th i gian dự ệ ệ ể ộ ệ ả ờ ự
ki nế
K ho ch ki m toán t ng th ph i đế ạ ể ổ ể ả ượ ậc l p cho m i cu c ki m toán,ọ ộ ể trong đó mô t ph m vi d ki n và cách th c ti n hành công vi c ki m toán.ả ạ ự ế ứ ế ệ ể Kế
ho ch ki m toán t ng th ph i đ y đ , chi ti t làm c s đ l p chạ ể ổ ể ả ầ ủ ế ơ ở ể ậ ương trình
ki m toán Hình th c và n i dung c a k ho ch ki m toán t ng th thay đ i tuỳể ứ ộ ủ ế ạ ể ổ ể ổ theo qui mô c a khách hàng, tính ch t ph c t p c a công vi c ki m toán,ủ ấ ứ ạ ủ ệ ể
phương pháp và k thu t ki m toán đ c thù do ki m toán viên s d ng.ỹ ậ ể ặ ể ử ụ
Trang 9Nh ng v n đ ch y u ki m toán viên ph i xem xét và trình bày trongữ ấ ề ủ ế ể ả kế
ho ch ki m toán t ng th , g m: ạ ể ổ ể ồ
Hi u bi t v ho t đ ng c a đ n v đ ể ế ề ạ ộ ủ ơ ị ượ c ki m toán: ể
- Hi u bi t chung v kinh t và đ c đi m c a lĩnh v c kinh doanh có tácể ế ề ế ặ ể ủ ự
đ ng đ n đ n v độ ế ơ ị ược ki m toán;ể
- Các đ c đi m c b n c a khách hàng, nh : Lĩnh v c ho t đ ng, k t quặ ể ơ ả ủ ư ự ạ ộ ế ả tài chính và nghĩa v cung c p thông tin k c nh ng thay đ i t l n ki m toánụ ấ ể ả ữ ổ ừ ầ ể
trước;
- Năng l c qu n lý c a Ban Giám đ c.ự ả ủ ố
Hi u bi t v h th ng k toán và h th ng ki m soát n i b : ể ế ề ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
- Các chính sách k toán mà đ n v đế ơ ị ược ki m toán áp d ng và nh ng thayể ụ ữ
đ i trong các chính sách đó;ổ
- nh hẢ ưởng c a các chính sách m i v k toán và ki m toán;ủ ớ ề ế ể
- Hi u bi t c a ki m toán viên v h th ng k toán và h th ng ki m soátể ế ủ ể ề ệ ố ế ệ ố ể
n i b và nh ng đi m quan tr ng mà ki m toán viên d ki n th c hi n trongộ ộ ữ ể ọ ể ự ế ự ệ
th nghi m ki m soát và th nghi m c b n ử ệ ể ử ệ ơ ả
Đánh giá r i ro và m c đ tr ng y u: ủ ứ ộ ọ ế
- Đánh giá r i ro ti m tàng, r i ro ki m soát và xác đ nh nh ng vùng ki mủ ề ủ ể ị ữ ể toán tr ng y u;ọ ế
- Xác đ nh m c tr ng y u cho t ng m c tiêu ki m toán;ị ứ ọ ế ừ ụ ể
- Kh năng có nh ng sai sót tr ng y u theo kinh nghi m c a nh ng nămả ữ ọ ế ệ ủ ữ
trước và rút ra t nh ng gian l n và sai sót ph bi n;ừ ữ ậ ổ ế
- Xác đ nh các nghi p v và s ki n k toán ph c t p, bao g m c nh ngị ệ ụ ự ệ ế ứ ạ ồ ả ữ
c tính k toán
N i dung, l ch trình và ph m vi các th t c ki m toán: ộ ị ạ ủ ụ ể
- Nh ng thay đ i quan tr ng c a các vùng ki m toán;ữ ổ ọ ủ ể
- nh hẢ ưởng c a công ngh thông tin đ i v i công vi c ki m toán;ủ ệ ố ớ ệ ể
- Công vi c ki m toán n i b và nh hệ ể ộ ộ ả ưởng c a nó đ i v i các th t củ ố ớ ủ ụ
ki m toán đ c l p.ể ộ ậ
Ph i h p, ch đ o, giám sát và ki m tra: ố ợ ỉ ạ ể
- S tham gia c a các ki m toán viên khác trong công vi c ki m toán nh ngự ủ ể ệ ể ữ
đ n v c p dơ ị ấ ưới, nh các công ty con, các chi nhánh và các đ n v tr c thu c;ư ơ ị ự ộ
- S tham gia c a chuyên gia thu c các lĩnh v c khác;ự ủ ộ ự
- S lố ượng đ n v tr c thu c ph i ki m toán;ơ ị ự ộ ả ể
- Yêu c u v nhân s ầ ề ự
Các v n đ khác: ấ ề
- Kh năng liên t c ho t đ ng kinh doanh c a đ n v ;ả ụ ạ ộ ủ ơ ị
- Nh ng v n đ đ c bi t ph i quan tâm, nh s hi n h u c a các bên cóữ ấ ề ặ ệ ả ư ự ệ ữ ủ liên quan;
- Đi u kho n c a h p đ ng ki m toán và nh ng trách nhi m pháp lý khác;ề ả ủ ợ ồ ể ữ ệ
Trang 10- N i dung và th i h n l p báo cáo ki m toán ho c nh ng thông báo khácộ ờ ạ ậ ể ặ ữ
d đ nh g i cho khách hàng ự ị ử
Trường h p công ty ki m toán đã l p k ho ch chi n lợ ể ậ ế ạ ế ược cho cu cộ
ki m toán thì các n i dung đã nêu trong k ho ch chi n lể ộ ế ạ ế ược không ph i nêu l iả ạ trong k ho ch ki m toán t ng th (M u k ho ch ki m toán t ng th xem Phế ạ ể ổ ể ẫ ế ạ ể ổ ể ụ
l c s 02).ụ ố
c) ch ươ ng trình ki m toán (k ho ch ki m toán c th ): ể ế ạ ể ụ ể
Theo chu n m c ki m toán Vi t Nam s 300: “k ho ch ki m toán”,ẩ ự ể ệ ố ế ạ ể
Ch ươ ng trình ki m toán: ể Là toàn b nh ng ch d n cho ki m toán viên và tr lýộ ữ ỉ ẫ ể ợ
ki m toán tham gia vào công vi c ki m toán và là phể ệ ể ương ti n ghi chép theo dõi,ệ
ki m tra tình hình th c hi n ki m toán Chể ự ệ ể ương trình ki m toán ch d n m cể ỉ ẫ ụ tiêu ki m toán t ng ph n hành, n i dung, l ch trình và ph m vi c a các th t cể ừ ầ ộ ị ạ ủ ủ ụ
ki m toán c th và th i gian ể ụ ể ờ ước tính c n thi t cho t ng ph n hành.ầ ế ừ ầ
Chương trình ki m toán ph i để ả ượ ậc l p và th c hi n cho m i cu c ki mự ệ ọ ộ ể toán, trong đó xác đ nh n i dung, l ch trình và ph m vi c a các th t c ki m toánị ộ ị ạ ủ ủ ụ ể
c n thi t đ th c hi n k ho ch ki m toán t ng thầ ế ể ự ệ ế ạ ể ổ ể
Khi xây d ng chự ương trình ki m toán, ki m toán viên ph i xem xét cácể ể ả đánh giá v r i ro ti m tàng, r i ro ki m soát, cũng nh m c đ đ m b o ph iề ủ ề ủ ể ư ứ ộ ả ả ả
đ t đạ ược thông qua th nghi m c b n Ki m toán viên c nử ệ ơ ả ể ầ ph i xem xét: ả
- Th i gian đ th c hi n th nghi m ki m soát và th nghi m c b n;ờ ể ự ệ ử ệ ể ử ệ ơ ả
- S ph i h p t phía khách hàng, t tr lý ki m toán trong nhóm và sự ố ợ ừ ừ ợ ể ự tham gia c a ki m toán viên khác ho c các chuyên gia khác (M u chủ ể ặ ẫ ương trình
ki m toán xem Ph l c s 03).ể ụ ụ ố
L p k ho ch ki m toán bao g m sáu bậ ế ạ ể ồ ước công vi c nh sau:ệ ư
Trong đó:
Bước 1: Chu n b k ho ch ki m toán:ẩ ị ế ạ ể