tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1TÍCH PHÂN SUY RỘNG
B ÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016.
Trang 2N ỘI DUNG
1 TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1
2 TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 2
3 T ÍNH CHẤT CHUNG CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1 VÀ 2
4 GIÁ TRỊ CHÍNH CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG
Trang 3f (x)dx
f (x) trên [a, +∞) và ký hiệu là
Z +∞
a
f (x)dx.
Trang 4Đ ỊNH NGHĨA 1.2
b→+∞
Z b a
f (x)dx tồn tại và hữu hạn thì tích phân suy rộng loại 1 được
hoặc bằng ∞ thì tích phân suy rộng loại 1
Trang 5Ý NGHĨA HÌNH HỌC
Nếu f (x) Ê 0,∀x ∈ [a,+∞), thì giá trị của tích phân suy rộng hội tụ có ý nghĩa hình học là diện tích của hình phẳng vô hạn được giới hạn bởi x = a, trục Ox và đồ thị hàm f (x)
Trang 6C HÚ Ý
Từ ý nghĩa hình học của tích phân suy rộng,
ta được nếu f (x) Ê 0,∀x ∈ [a,+∞) và tồn tại giới hạn hữu hạn và khác 0
Trang 8Đ ỊNH NGHĨA 1.4
a→−∞
Z b a
f (x)dx tồn tại và hữu hạn thì tích phân suy rộng loại 1 được
hoặc bằng ∞ thì tích phân suy rộng loại 1
Trang 9Ý NGHĨA HÌNH HỌC
Nếu f (x) Ê 0,∀x ∈ (−∞,b], thì giá trị của tích phân suy rộng hội tụ có ý nghĩa hình học là diện tích của hình phẳng vô hạn được giới hạn bởi x = b, trục Ox và đồ thị hàm f (x)
Trang 10Đ ỊNH NGHĨA 1.5
trên mọi đoạn [a, b] thì ∀c ∈ R tích phân suy rộng loại 1 của hàm f (x) trên (−∞,+∞) được xác định bởi
nếu cả hai tích phân ở vế phải đều hội tụ
không phụ thuộc lẫn nhau.
Trang 11C ÔNG THỨC N EWTON -L EIBNIZ
Cho hàm số f (x) có nguyên hàm là F(x) trên
[a, +∞) và khả tích trên mọi đoạn [a, b]. Tích phân suy rộng loại 1
Z +∞
a
f (x)dx hội tụ khi và chỉ khi tồn tại giới hạn hữu hạn
a
Trang 12a→−∞ F(a) = F(−∞)
Trang 13Z +∞
−∞
f (x)dx = ³ F(c) − lim
a→−∞ F(a) ´ + +
µ lim
−∞
Trang 17Như vậy, tích phân I hội tụ.
Trang 19Khi α < 1 ta có lim
x→+∞
1
x α−1 = +∞nên I phân kỳ Khi α = 1 ta có I = lim
Trang 20T ÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1 I
1 Cho f (x) khả tích trên mọi đoạn
[a, b] ⊂ [a,+∞) vàc > a.Khi đó tích phân
Trang 21T ÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1 II
Trang 22D ẤU HIỆU HỘI TỤ CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1
1 Ta chỉ xét những hàm f (x) Ê 0,∀x ∈ [a,+∞)
còn trường hợp f (x) É 0,∀x ∈ [a,+∞) thì ta đưa về hàm−f (x) Ê 0 vì
Trang 23Đ ỊNH LÝ 1.1
Cho f (x) và g(x) khả tích trên mọi đoạn
[a, b] ⊂ [a,+∞) sao cho 0 É f (x) É g(x), ∀x Ê a.
Trang 24Chú ý. Bất đẳng thức 0 É f (x) É g(x), ∀x Ê a có thể chỉ cần đúng ∀x Ê c > a vì
Z c a
Trang 25Ta có 0 < 1
x 2 + 2x + 2 <
1
x 2 , ∀x > 0. Tuy nhiên nếu xét
Trang 32x dx phân kỳ nên I phân kỳ.
Trang 36Trường hợp 2: Nếu α < 1 thì α = 1 − 2a,a > 0. Khi đó
x 1−a phân kỳ ⇒ I phân kỳ
Trường hợp 3: Nếu α = 1 thì đặt t = lnx Khi đó
Trang 37T ÓM LẠI
1 Nếu α > 1 thì I =
+∞
R 2
dx
x α ln β x hội tụ nếu
β > 1, phân kỳ nếu β É 1.
Trang 40Đối với hàm có dấu không đổi ta sử dụng tiêu chuẩn so sánh để xét sự hội tụ Tuy
nhiên, với hàm có dấu tùy ý trong khoảng lấy tích phân thì ta sẽ sử dụng sự hội tụ
tuyệt đối
Đ ỊNH LÝ 1.3
đoạn [a, b] ⊂ [a,+∞)và tích phân suy rộng
Trang 431 + x 3 liên tục trên mọi đoạn
[1, b] ⊂ [1,+∞) nên khả tích trên mọi đoạn
[1, b]. Tuy nhiên, f (x) có dấu thay đổi trên
[1, +∞) nên ta xét
Z +∞
1 |f (x)|dx.
Trang 45x liên tục trên mọi đoạn
[1, b] ⊂ [1,+∞) nên khả tích trên mọi đoạn
Trang 46Lấy giới hạn 2 vế của đẳng thức trên khi
Trang 47Z b
1
cos 2x 2x dx
Z +∞
1
cos 2x 2x dx = I 1 − I 2
Trang 48I 1 phân kỳ,I 2 hội tụ nên
Trang 49Cho hàm số f (x) xác định trên nửa khoảng
[a, b) và không bị chặn khi x → b − Giả sử f (x)
khả tích trên mọi đoạn [a, η] ⊂ [a,b). Đặt
Φ(η) =
Z η a
f (x)dx
Đ ỊNH NGHĨA 2.1
f (x)dx
Trang 50và hữu hạn thì tích phân suy rộng loại 2 hội
tồn tại thì tích phân suy rộng loại 2 phân kỳ
Trang 52Cho hàm số f (x) xác định trên nửa khoảng
(a, b] và không bị chặn khi x → a + Giả sử f (x)
khả tích trên mọi đoạn [ ξ,b] ⊂ (a,b]. Đặt
Ψ(ξ) =
Z b
ξ f (x)dx
ĐỊNH NGHĨA 2.3
Trang 53và hữu hạn thì tích phân suy rộng loại 2 hội
tồn tại thì tích phân suy rộng loại 2 phân kỳ
Trang 55Nếu hàm số f (x) không bị chặn khi x → c, với
c ∈ (a,b) thì tích phân suy rộng
f (x)dx
Trang 57C ÔNG THỨC N EWTON -L EIBNITZ
Cho hàm số f (x) không bị chặn khi x → b −
nhưng có nguyên hàm là F(x) trên mọi đoạn
[a, η] ⊂ [a,b). Tích phân suy rộng loại 2
Trang 58C ÔNG THỨC N EWTON -L EIBNITZ
Cho hàm số f (x) không bị chặn khi x → a +
nhưng có nguyên hàm là F(x) trên mọi đoạn
[ ξ,b] ⊂ (a,b]. Tích phân suy rộng loại 2
Trang 59C ÔNG THỨC N EWTON -L EIBNITZ
Cho hàm số f (x) không bị chặn khi x → c
nhưng có nguyên hàm là F(x) trên đoạn [a, c]
và nguyên hàm G(x) trên đoạn (c, b] f (x) khả tích trên mọi đoạn [a, η] ⊂ [a,c) và
[ ξ,b] ⊂ (c,b] Ngoài ra, tồn tại giới hạn hữu hạn lim
Trang 60V Í DỤ 2.1
1 Z
0
dx x
Trang 64V Í DỤ 2.4
Z b a
dx (b − x) α , (a < b)
Trang 65Nếu α = 1 thì I = lim
ε→0
Z b−ε a
dx (b − x) α hội tụ
Z b a
dx (b − x) α phân kỳ
Trang 66liên tục trên nửa khoảng [ α,β) sao cho
u([ α,β)) ⊂ [a,b),g(α) = a,g(β − 0) = b − 0.
Trang 67Đ ỊNH LÝ 2.2
đoạn [a, η] ⊂ [a,b) và không bị chặn khi
x → b − Nếu tích phân suy rộng
Tương tự đối với trường hợp hàm f (x) và
|f (x)| khả tích trên mọi đoạn[ ξ,b] ⊂ (a,b]và không bị chặn khi x → a +
Trang 69D ẤU HIỆU HỘI TỤ CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 2
f (x)dx cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ
Nếu hàm f (x) có dấu thay đổi trên [a, b)
(hoặc (a, b] ) thì ta xét sự hội tụ của hàm
|f (x)|
Trang 70Đ ỊNH LÝ 2.3
đoạn [a, η] ⊂ [a,b) và không bị chặn khi
x → b − Ngoài ra, với x ∈ [a,b) luôn có
Trang 71Đ ỊNH LÝ 2.4
Cho hàm số f (x) và g(x) khả tích trên mọi đoạn
[a, η] ⊂ [a,b) và không bị chặn khi x → b − Ngoài ra, với
x ∈ [a,b) luôn có 0 É f (x),0 É g(x), lim
f (x) g(x) = λ
Trang 74x liên tục trên mọi đoạn
[ ξ,1] ⊂ (0,2] nên khả tích trên mọi đoạn [ ξ,2].
Tuy nhiên, f (x) có dấu thay đổi trên (0, 2]
nên ta xét
Z 2
0 |f (x)|dx.
Trang 76T IÊU CHUẨN C AUCHY
Đ ỊNH LÝ 3.1
mọi ∀ε > 0,tồn tại số δ(ε) Ê a sao cho với mọi
Trang 77T IÊU CHUẨN C AUCHY
Đ ỊNH LÝ 3.2
kiện cần và đủ là với mọi ∀ε > 0, tồn tại số
δ(ε) Ê a sao cho với mọi ∀η 0 , η 00 ∈ (0, δ) luôn có bất đẳng thức
Trang 78Đ ỊNH LÝ 3.3
Φ(x) =
Z x a
Trang 79Đ ỊNH LÝ 3.4 (D ẤU HIỆU D IRICHLET )
Trang 82D ẤU HIỆU A BEL
Trang 84Z
−∞
f (x)dx
Trang 87V Í DỤ 4.2
Tính I = V p.
3 Z
Trang 88V Í DỤ 4.3
Tính I = V p.
1 Z
Trang 89CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE