tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1TÍCH PHÂN ĐƯỜNG
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016
Trang 2NỘI DUNG
1 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI MỘT
2 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI HAI
3 T HỰC HÀNH M AT L AB
Trang 3NỘI DUNG
1 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI MỘT
2 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI HAI
3 T HỰC HÀNH M AT L AB
Trang 4NỘI DUNG
1 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI MỘT
2 T ÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI HAI
3 T HỰC HÀNH M AT L AB
Trang 5Cho hàm số z = f (x,y) Ê 0 và đường cong C
Trang 6Tích phân đường loại một Đặt vấn đề
Diện tích của "hàng rào" cần tìm là
Đây là tổng Riemann và khi lấy giới hạn
đường loại I.
Trang 7Diện tích của "hàng rào" cần tìm là
Đây là tổng Riemann và khi lấy giới hạn
đường loại I.
Trang 8Tích phân đường loại một Định nghĩa
ĐỊNH NGHĨA 1.1
Nếu f (x, y) là hàm số xác định trên đường
cong trơn C = AB _ thì tích phân đường loại I
Trang 10Tích phân đường loại một Tính chất của tích phân đường loại một
Trang 11Tích phân đường loại một Tính chất của tích phân đường loại một
Trang 12Tích phân đường loại một Tính chất của tích phân đường loại một
Trang 14Đường cong trơn AB_
Trang 15Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
VÍ DỤ 1.1
Viết phương trình tham số của đoạn thẳng
nối hai điểm A(x A , y A ), B(x B , y B )
Giải Phương trình tham số của đoạn thẳng
(
x = x A + (x B − x A ).t,
y = y A + (y B − y A ).t 0 É t É 1.
Trang 16VÍ DỤ 1.1
Viết phương trình tham số của đoạn thẳng nối hai điểm A(x A , y A ), B(x B , y B )
Giải Phương trình tham số của đoạn thẳng
(
x = x A + (x B − x A ).t,
Trang 17Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
Trang 19Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
Trang 21Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
Theo công thức lấy vi phân cung của đường
Trang 22Theo công thức lấy vi phân cung của đường
b
Trang 25Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
Giải Ta phải tham số hóa nửa đường tròn
Trang 26Tích phân đường loại một AB có phương trình tham số
Giải Ta phải tham số hóa nửa đường tròn
Trang 27Giải Ta phải tham số hóa nửa đường tròn
Trang 28Tích phân đường loại một ABcó phương trình y = y(x),a É x É b.
Trang 32Tích phân đường loại một ABcó phương trình y = y(x),a É x É b.
Trang 33Tích phân đường loại một ABcó phương trình y = y(x),a É x É b.
Trang 34Tích phân đường loại một ABcó phương trình y = y(x),a É x É b.
Trang 36Tích phân đường loại một ABcó phương trình x = x(y),c É y É d.
Trang 38V Í DỤ 1.6
Tính I =
Z
C
xyd `, với C là cung của parabol
x = y 2 nối hai điểm A(0, 0) và B(2, p
2).
Trang 39V Í DỤ 1.6
Tính I =
Z
C
xyd `, với C là cung của parabol
x = y 2 nối hai điểm A(0, 0) và B(2, p
2).
Trang 40Tích phân đường loại một ABcó phương trình x = x(y),c É y É d.
Trang 41Tích phân đường loại một ABcó phương trình x = x(y),c É y É d.
Trang 42Tích phân đường loại một ABcó phương trình x = x(y),c É y É d.
Trang 45Tích phân đường loại một AB cho trong hệ tọa độ cực
Trang 46Tích phân đường loại một AB cho trong hệ tọa độ cực
Trang 48Tích phân đường loại một AB cho trong hệ tọa độ cực
Trang 50ĐỊNH LÝ 1.4
Cho hàm số f (x, y) liên tục trên cung AB _
Khi đó
Trang 53Tích phân đường loại một AB cho trong hệ tọa độ cực
Giải Ta có r( ϕ) = pcos2ϕ ⇒ r 0 ( ϕ) = − sin 2 ϕ
Trang 54Tích phân đường loại một AB cho trong hệ tọa độ cực
Giải Ta có r( ϕ) = pcos2ϕ ⇒ r 0 ( ϕ) = − sin 2 ϕ
Trang 55Giải Ta có r( ϕ) = pcos2ϕ ⇒ r 0 ( ϕ) = − sin 2 ϕ
Trang 56Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
không gian thì tích phân đường loại I là tích
Trang 57Khi đường cong C được xác định trong
không gian thì tích phân đường loại I là tích phân có dạng
Trang 58VÍ DỤ 1.9
Viết phương trình tham số giao tuyến của mặt trụ x 2 + y 2 = 4 và mặt phẳng z = 1
Trang 59VÍ DỤ 1.9
Viết phương trình tham số giao tuyến của mặt trụ x 2 + y 2 = 4 và mặt phẳng z = 1
Trang 60Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Giao tuyến của mặt trụ x 2 + y 2 = 4 và
Trang 61Giải Giao tuyến của mặt trụ x 2 + y 2 = 4 và
Trang 62V Í DỤ 1.10
Viết phương trình tham số giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z và mặt phẳng
z = 2 − x.
Trang 63V Í DỤ 1.10
Viết phương trình tham số giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z và mặt phẳng
z = 2 − x.
Trang 64Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z
Trang 65Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z
Trang 66Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z
Trang 67Giải Giao tuyến của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4z
Trang 71Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Từ phương trình đường cong
·
t − 1
2 sin 2t
¸ 2π 0
= p 2 π.
Trang 72Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Từ phương trình đường cong
·
t − 1
2 sin 2t
¸ 2π 0
= p 2 π.
Trang 73Giải Từ phương trình đường cong
·
t − 1
2 sin 2t
¸ 2π 0
= p 2 π.
Trang 76Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Giải Viết phương trình tham số hóa giao
Trang 77Giải Viết phương trình tham số hóa giao
Trang 78Vì giao tuyến lấy phần z Ê 0 nên z = 1, và
x Ê 0 nên khi đặt x = cost ta lấy phần
Trang 79Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Trang 80Tích phân đường loại một Tính phân đường loại một trong không gian
Trang 82Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
là W =< − → F , −→
AB >= | → − F |.| −→ AB|.cos( − → F , −→
AB)
Bài toán đặt ra: Hãy tính công của lực − → F để
Trang 83Công của lực → − F để di chuyển chất điểm M
là W =< − → F , −→
AB >= | → − F |.| −→ AB|.cos( − → F , −→
AB)
Bài toán đặt ra: Hãy tính công của lực − → F để
Trang 84Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 85Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 86Công của lực khi di chuyển chất điểm M i từ
Trang 87Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 88Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 89Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 91Tích phân đường loại hai Đặt vấn đề
Trang 92Nếu giới hạn I 1 , I 2 tồn tại thì những giới hạn
Trang 94Tích phân đường loại hai Định nghĩa
SỰ KHÁC NHAU GIỮA ĐƯỜNG LOẠI I VÀ TÍCH PHÂN
ĐƯỜNG LOẠI II
Như vậy, đối với tích phân đường loại II thì
Trang 95SỰ KHÁC NHAU GIỮA ĐƯỜNG LOẠI I VÀ TÍCH PHÂN
ĐƯỜNG LOẠI II
Như vậy, đối với tích phân đường loại II thì
Trang 96Tích phân đường loại hai Trường hợp cung AB_có phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
.
Trang 97Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
.
Trang 98Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
Trang 99Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
Trang 100Tích phân đường loại hai Trường hợp cung AB_có phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
Giải Tham số hóa x 2 + y 2 = 4, x Ê 0
Trang 101Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình tham số x = x(t),y = y(t)
Giải Tham số hóa x 2 + y 2 = 4, x Ê 0
Trang 102Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình y = y(x)
có phương trình
y = y(x) , x = a là hoành độ điểm đầu, x = b là
P(x, y), Q(x, y) liên tục trong miền mở D chứa
Trang 103Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình y = y(x)
Trang 104Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình y = y(x)
Trang 105Tích phân đường loại hai Trường hợp cung AB_có phương trình y = y(x)
Giải Vì phương trình của C là y = 3x 2 nên
y 0 (x) = 6x, điểm đầu A ứng với x = 0, điểm
Trang 106Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình y = y(x)
Giải Vì phương trình của C là y = 3x 2 nên
y 0 (x) = 6x, điểm đầu A ứng với x = 0, điểm
Trang 107Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình x = x(y)
có phương trình
x = x(y) , y = a là tung độ điểm đầu, y = b là
P(x, y), Q(x, y) liên tục trong miền mở D chứa
Trang 108Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình x = x(y)
V Í DỤ 2.3
Tính tích phân I =
Z
C ¡xydx − y 2 dy ¢ theo đường cong C, được xác định bởi y 2 = 2x đi từ
A(0, 0) đến B(2, 2)
Trang 109Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình x = x(y)
V Í DỤ 2.3
Tính tích phân I =
Z
C ¡xydx − y 2 dy ¢ theo đường cong C, được xác định bởi y 2 = 2x đi từ
A(0, 0) đến B(2, 2)
Trang 110Tích phân đường loại hai Trường hợp cung AB_có phương trình x = x(y)
Trang 111Tích phân đường loại hai Trường hợp cung ABcó phương trình x = x(y)
Trang 112Cho cung trơn AB_
Trang 114VÍ DỤ 2.4
Tính
Z
C £(x + y)dx + 2zdy + xydz¤, với C là
đường cong xác định bởi phương trình tham
số x = t,y = t 2 , z = 3 − t, đi từ điểm A ứng với
t = 1 đến điểm B ứng với t = 2.
Trang 115VÍ DỤ 2.4
Tính
Z
C £(x + y)dx + 2zdy + xydz¤, với C là
đường cong xác định bởi phương trình tham
số x = t,y = t 2 , z = 3 − t, đi từ điểm A ứng với
t = 1 đến điểm B ứng với t = 2.
Trang 116Giải Với đường cong AB_
Trang 121Áp dụng công thức Green đối với đường
chiều ngược kim đồng hồ, ta được
Trang 122Đổi miền D : x 2 + y 2 É 9 sang hệ tọa độ cực, ta được
Trang 125Giải Bằng việc thêm đường C 1 là đường
Trang 1260dx =
Trang 129Giải Bằng việc thêm đường C 1 là đường
đường cong khép kín theo chiều cùng
chiều kim đồng hồ Áp dụng công thức
Trang 131ỨNG DỤNG CÔNG THỨC GREEN TÍNH DIỆN TÍCH MIỀN PHẲNG D.
Từ công thức Green cho
(
Q(x, y) = x P(x, y) = −y
C
xdy − ydx.
Trang 132VÍ DỤ 2.8
Tính diện tích miền phẳng D giới hạn bởi
x = cos 3 t, y = sin 3 t, 0 É t É 2π.
Trang 133VÍ DỤ 2.8
Tính diện tích miền phẳng D giới hạn bởi
x = cos 3 t, y = sin 3 t, 0 É t É 2π.
Trang 134Tích phân đường loại hai Công thức Green
Giải Cho Q(x, y) = x và P(x, y) = −y ta được
S D = Ï
D
dxdy = 1
2 I
C xdy − ydx =
= 1 2
Trang 135Tích phân đường loại hai Công thức Green
Giải Cho Q(x, y) = x và P(x, y) = −y ta được
S D = Ï
D
dxdy = 1
2 I
C xdy − ydx =
= 1 2
Trang 136Giải Cho Q(x, y) = x và P(x, y) = −y ta được
S D = Ï
D
dxdy = 1
2 I
C xdy − ydx =
= 1 2
Trang 137TÍCH PHÂN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐƯỜNG ĐI I
không phụ thuộc đường cong trơn từng
Trang 138TÍCH PHÂN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐƯỜNG ĐI II
của P(x, y)dx + Q(x,y)dy, tức là
du(x, y) = P(x,y)dx + Q(x,y)dy
Trang 139TÍCH PHÂN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐƯỜNG ĐI III
Trang 140Do tích phân I không phụ thuộc vào đường lấy tích phân nên ta có thể lấy tích phân
Trang 141Tích phân đường loại hai Tích phân không phụ thuộc vào đường đi
Z x B
x A P(x, y B )dx.
Trang 142=
Trang 143Tích phân đường loại hai Tích phân không phụ thuộc vào đường đi
với A(1, −2) là điểm đầu, B(2, 3) là điểm cuối,
không phụ thuộc vào đường đi Tính I.
Trang 147Cách 2: Tính I
Trang 148Tích phân đường loại hai Tích phân không phụ thuộc vào đường đi
Trang 149Vì I không phụ thuộc vào đường đi nên
Trang 150VÍ DỤ 2.10
Cho 2 hàm P(x, y) = (1 + x + y)e −y ,
Q(x, y) = (1 − x − y)e −y Tìm hàm h(x) thỏa
h(0) = 1 để h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x, y) nào đó Với
Trang 151Giải Để biểu thức h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x,y)dy
thì
[h(x)Q(x, y)] 0 x = [h(x)P(x, y)] 0 y
⇒ h 0 (x)Q(x, y) + h(x).Q 0 x = h(x).P y 0
⇒ h 0 (x).(1 − x − y)e −y + h(x).(−1)e −y =
= h(x).[e −y − (1 + x + y)e −y ]
Trang 153I =
Z
C
h
h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x,y)dy i không
Trang 154Theo công thức tích phân từng phần, đặt
Trang 155VÍ DỤ 2.11
Cho 2 hàm P(x, y) = 2ye xy + e αx cos y,
Q(x, y) = 2xe xy − e αx sin y, trong đó α là hằng số Tìm α để biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toàn phần của hàm u(x, y) nào đó Với α vừa tìm được, tính tích phân đường
C là đường tròn x 2 + y 2 = 2x lấy theo chiều
dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ.
Trang 156Giải Để biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toàn
Trang 157HÌNH: C : x 2 + y 2 = 2x lấy theo chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ.
Trang 158Khi đó theo công thức Green đối với đường
Trang 162CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE