Mô hình d li u quan h ữ ệ ệ
Relation Model
Trang 2N i dung trình bày ộ
Đị nh ngh a mô hình d li u quan h ĩ ữ ệ ệ
Ngôn ng truy v n SQL ữ ấ
Định ngh a d li uĩ ữ ệ
C p nh t d li uậ ậ ữ ệ
Truy v n d li uấ ữ ệ
Mô t ràng bu cả ộ
Trang 3T o sao ph i nghiên c u mô hình ạ ả ứ quan h ? ệ
Là mô hình đ ượ c dùng r ng rãi nh t ộ ấ
Vendors: IBM, Informix, Microsoft, Oracle, Sybase, etc
Đố i th c nh tranh: mô hình h ủ ạ ướ ng đ i ố
t ượ ng
ObjectStore, Versant, Ontos
a synthesis emerging: object-relational model
Informix Universal Server, UniSQL, O2, Oracle, DB2
Trang 4Các đ nh ngh a ị ĩ
C s d li u quan h ơ ở ữ ệ ệ : t p h p các ậ ợ quan
h (relation) ệ
Quan h : ệ g m 2 ph n: ồ ầ
Th hi n ể ệ : là m t ộ table, v i các hàng và c t ớ ộ
L ượ c đ ( ồ Schema): đ c t tên quan h c ng ặ ả ệ ũ
nh tên và ki u c a m i c t ư ể ủ ỗ ộ
Ví d Students( ụ sid: string, name: string, login:
string, age: integer, gpa: real)
Có th coi quan h nh t p h p các ể ệ ư ậ ợ
dòng ( rows ) ho c b ( ặ ộ tuples)