1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI CHỒI 2017-2018

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 864,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng., những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần leo trèo lên lan can, chơi nghịch với các

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GÒ CÔNG TÂY

TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH TÂN

**********

GIAÓ VIÊN: LÊ THỊ MAI THY

LỚP: NHÀ TRẺ

NĂM HỌC: 2017-2018

Trang 2

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2017 – 2018

A.DỰ KIẾN MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC CỦA KHỐI CHỒI

LĨNH

VỰC

PHÁT

TRIỂN

TT

MỤC

TIÊU

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC

GIỜ SINH HOẠT

CHƠI NGOÀI TRỜI

GIỜ HỌC CHƠIGÓC CHỦ ĐỀ/THÁNG

Phát

triển

thể

chất

1 1 Trẻ thực hiện được các

động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng, bụng và chân

-Tập các động tác phát triển các nhóm cơ +Hô hấp : Tập hít vào, thở ra

+Tay : giơ cao, đưa

ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau, kết hợp với lắc bàn tay +Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

+Lưng, bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiên người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên

-Thực hiện được đầy

đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh

gì về tôi?

2 2.Trẻ biết giữ được

thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo

cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

-Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động ban đầu

+Tập đi, chạy:

Đi trong đường hẹp

Đi theo hiệu lệnh

Đi có mang vật trên tay

Chạy theo hướng thẳng

trường mến yêu

3 3.Trẻ giữ được thăng

bằng khi đứng co 1 chân Đứng co 1 chân x x Bạn biết gì về tôi?

Trang 3

4 4 Trẻ biết tập nhún bật + Tập nhún bật :

Bật tại chỗ Bật qua vạch

kẽ

Nhảy bật về phía trước

con vật đáng yêu

5 5 Trẻ biết thực hiện phối

hợp vận động tay - mắt:

tung - bắt bóng với cô ở

khoảng cách 1m; ném

vào đích xa 1 - 1,2m

+ Tập tung, ném , bắt:

Tung - bắt bong cùng cô

Ném bóng về phía trước

Ném bóng vào đích

quanh bé

6 6.Trẻ biết phối hợp tay,

chân, cơ thể trong khi bò

để giữ được vật đặt trên

lưng

+ Tập bò, trườn : Bò thẳng hướng và có vật trên lưng

Bò chui qua cổng

Bò, trườn qua vật cản

trường mến yêu

7 7 Trẻ vận động cổ tay,

bàn tay, ngón tay - thực

hiện “múa khéo”

- Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “ múa khéo”

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,đảo, vò xé

- Đóng cọc bàn gỗ

- Nhón nhặt đồ vật

của bé

8 8.Phối hợp được cử

động bàn tay, ngón tay

và phối hợp tay-mắt

trong các hoạt động:

nhào đất nặn; vẽ tổ chim;

xâu vòng tay, chuỗi đeo

cổ

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây

- Chắp ghép hình

- Chồng, xếp 6 – 8 khối

tiện giao thông và

lễ hội trung thu

9 9.Trẻ thực hiện một số

việc tự phục vụ, giữ gìn

sức khỏe

- Tập tự phục vụ : + Xúc cơm, uống nước

+ Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt

+ Chuẩn bị chỗ ngủ

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

bạn+Lễ hội 20/11

Trang 4

10 10.Trẻ biết cầm bút tô

11 11.Trẻ biết lật mở trang

12 12.Thích nghi với chế

độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau

- Làm quen với chế độ

ăn cơm và các loại thức

ăn khác nhau

- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống

ngày tết

13 13 Trẻ ngủ đủ 1 giấc

buổi trưa - Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa x Các chủ đề

14 14.Trẻ làm được 1 số

việc có sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh)

-Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn,uống, ngủ, vệ sinh

gia đình

15 15 Trẻ biết đi vệ sinh

đúng nơi qui định - Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định x x Các chủ đề

16 16.Trẻ chấp nhận: đội

mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

-Tập trẻ đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

-Trò chuyệ n

x x Các chủ

đề

17 17.Trẻ biết tránh một số

vận dụng, nơi nguy hiểm (Bếp đang nấu, phích nước nóng, ao, hồ,….)

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng)., những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch với các vật sắc nhọn …)

tiện giao thông và

lễ hội trung thu

18 18.Trẻ biết và tránh 1 số

hành động nguy hiểm (leo trèo lan can, chơi nghịch vật sắc nhọn)…

khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm

và phòng tránh

bạn+Lễ hội 20/11

Phát 19 19.Trẻ biết khám phá thế - Tìm đồ vật vừa mới x x Hiện

Trang 5

nhận

thức

giới xung quanh bằng các giác quan qua: sờ nắm, nhìn, nghe ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một

số con vật quen thuộc

- Sờ, nắn, nhìn ngửi…

đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi

để nhận biết cứng – mềm, trơn – xù xì

- Nếm vị của một số thức ăn, quả ( ngọt – mặn – chua )

tượng tự nhiên quanh bé

20 20.Trẻ có thể chơi bắt

chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

x x Các giác

quan của bé

21 21.Trẻ nói được tên và

chức năng của 1 số bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

thật kì diệu

22 22.Trẻ nói được tên bản

thân và những người gần gũi khi được hỏi

- Tên và một số đặc

điểm bên ngoài của bản thân

- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm / lớp

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm / lớp

x x Cây xanh

của bé

23 23 Trẻ nhận biết một số

phương tiện giao thông quen thuộc

- Tên, đặc điểm nổi bật

và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi

tiện giao thông và

lễ hội trung thu

24 24.Trẻ biết được ngày

20/11 là ngày hội của các thầy cô giáo

-Biết được ý nghĩa về

hội trung thu

25 25.Trẻ biết được các mùa

trong năm đặc biệt là mùa xuân

-Biết được dấu hiệu đặc

trưng của từng mùa đặc biệt là mùa xuân

x x Hoa quả

ngày tết

Trang 6

-Trẻ biết ý nghĩa của mùa xuân một số tục lệ

cổ truyền của dân tộc

26 26 Trẻ kể được tên địa

chỉ trường lớp -Biết được tên địa chỉtrường lớp, tên các bạn,

dồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường

trường mến yêu

27 27.Trẻ tìm hiểu làm

quen với lớp nhà trẻ -Biết lớp nhà trẻ là cónhiều ĐD ĐC hơn x x Ngôi trường

mến yêu

28 28 Trẻ hiểu được ý

nghĩa nội dung về lễ hội trung thu

-Khám phá lễ hội trung thu lồng đèn bánh trung thu múa lân

-Thực hành lựa chọn hành vi đảm bảo an toàn khi chơi lồng đèn trung thu

tiện giao thông và

lễ hội trung thu

29 29.Trẻ biết được đặc

điểm nổi bật của mùa hè -Biết đặc điểm nổi bậtcủa mùa hè như mùa

nắng nóng trong năm

Một số hoạt động trong mùa hè

x x Mùa hè

cùa bé

30 30.Trẻ biết tên và một số

đặc điểm nổi bật của đồ vật, con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

ngày tết

31 31 Trẻ biết chỉ, nói tên,

lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu

- Màu đỏ, vàng, xanh x x Cây xanh

quanh bé

32 32 Trẻ nhận biết hình

dạng (tròn, vuông) vị trí trong không  gian, số lượng 1 và nhiều

- Hình tròn, hình vuông

-Vị trí trong không gian ( trên – dưới, trước -sau so với bản thân trẻ

-Số lượng ( một-nhiều)

con vật đáng yêu

33 33 Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc

cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ

theo yêu cầu

-Kích thước ( to – nhỏ ) x x Đồ chơi

quanh bé

Phát

triển

ngôn

ngữ

34 34.Trẻ nghe hiểu lời nói

và trả lời câu hỏi đơn giản của người khác

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

- Nghe các câu hỏi: “ cái gì?, làm gì ?, để làm

gì ?, ở đâu?, như thế nào?”

gì về tôi?

Trang 7

35 35.Trẻ biết trả lời các câu

hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì

đây?”, “làm gì?”, “…

thế nào?” (VD: con gà

gáy thế nào?”, )

-Trả lời và đặc câu hỏi:

“Cái gì?”; “Làm gì?”;

“Ở đâu?”; “Thế nào?”;

“Để làm gì?”; “Tại sao?”

quanh bé

36 36 Trẻ hiểu nội dung

truyện ngắn đơn giản: trả

lời được các câu hỏi về

tên truyện, tên và hành

động của các nhân vật

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý

trường mến yêu

37 37 Trẻ thực hiện được

nhiệm vụ gồm 2-3 hành

động

-Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật , đặc diểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

x x Các chủ

đề

38 38 Trẻ phát âm rõ tiếng - Đọc các đoạn thơ, bài

thơ ngắn có câu 3 – 4 tiếng

gia đình

39 39.Trẻ đọc được bài thơ,

ca dao, đồng dao với sự

giúp đỡ của cô giáo

-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói x x Các chủ đề

40 40.Nghe và kể lại được

đoạn truyện -Nghe và kể lại đoạn truyện được theo cô x x Các chủ đề

41 41.Trẻ nói được câu

đơn, câu có 5 - 7 tiếng,

có các từ thông dụng chỉ

sự vật, hoạt động, đặc

điểm quen thuộc

- Sử dụng các từ thể

hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

con vật đáng yêu

42 42.Trẻ biết sử dụng lời

nói với các mục đích

khác nhau

-Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản

và câu dài

thân yêu

43 43 Trẻ biết chọn sách để

xem - Đề nghị người khácđọc sách cho nghe, tự

giở sách xem tranh

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh

x Các chủ

đề

44 44 Trẻ làm quen với

sách - Lắng nghe khi ngườilớn đọc sách

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

x Các chủ

đề

45 45 Trẻ biết chào hỏi, trò

46 46 Trẻ biết bày tỏ nhu

cầu của bản thân - Bày tỏ nhu cầu củabản thân x x x Các chủ đề

Trang 8

47 47 Trẻ biết hỏi về các

vấn đề quan tâm như:

con gì đây? cái gì đây?,

- Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?, cái gì đây?”

đề

48 48.Trẻ nói to, đủ nghe,

lễ phép -Nghe các bài thơ, đồngdao, ca dao, hò vè, câu

đố, bài hát và truyện ngắn

x x Mùa hè

của bé

Phát

triển

tình

cảm

kỹ

năng

hội-Thẩm

mỹ

49 49.Trẻ nói được một vài

thông tin về mình (tên, tuổi)

- Nhận biết tên gọi, một

số đặc điểm bên ngoài bản thân

trường mến yêu

50 50 Trẻ thể hiện điều

mình thích và không thích

-Giao tiếp với những người xung quanh. Đón trẻ x x Lớp mầmthân yêu

51 51.Trẻ biết biểu lộ sự

thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói

- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói

x x Các chủ

đề

52 52 Trẻ biết một số quy

định ở lớp, gia đình, để ĐDĐC đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ

- Thực hiện 1 số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp : + Xếp hàng chờ đến lượt

+ Để đồ chơi vào nơi qui định

đề

53 53.Trẻ biết sử dụng và

bảo vệ đồ dùng đồ chơi -Tập sử dụng đồ dùngđồ chơi HĐC x x x Đồ chơi quanh bé

54 54.Trẻ nhận biết được

trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc : Vui, buồn, tức giận

x x Bạn biết

gì về tôi?

55 55.Trẻ biết biểu lộ cảm

xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ

-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận

thân yêu

56 56.Trẻ biết biểu lộ sự

thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi:

bắt chước tiếng kêu, gọi

-Quan tâm đến các vật

đáng yêu

57 57.Trẻ mạnh dạn giao

tiếp với những người xung quanh

-Mạnh dạn giao tiếp với những người xung quanh

đề

58 58.Trẻ biết chào, tạm

biệt, cảm ơn, dạ, vâng - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao

tiếp: chào tạm biệt, cám

gia đình

Trang 9

ơn, nói từ “dạ”, “ vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn

59 59.Trẻ biết thể hiện một

số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại )

-Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp:

xếp hàng chờ đến lượt,

để đồ chơi đúng nơi quy định

-Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình

quanh bé

60 60.Trẻ biết chơi thân

thiện cạnh trẻ khác -Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn,

không tranh giành đồ chơi với bạn

quanh bé

61 61 Trẻ thực hiện một số

yêu cầu của người lớn -Thực hiện một số yêu cầu của giáo viên x x x Bé và cácbạn+Lễ

hội 20/11

62 62.Trẻ biết hát và vận

động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các nhạc cụ

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

x x Các chủ

đề

63 63 Trẻ thích tô màu, vẽ,

nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu,

vẽ nguyệch ngoạc)

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé,

vò, xếp hình

- Xem tranh

đề

B DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN:

STT TÊN CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH SỐ TUẦN DỰ KIẾN THỜI GIAN

1

NGÔI

TRƯỜNG

MẾN YÊU

- Bé học lớp nào?

-Các cô chú trong nhà trẻ -Đồ chơi ở lớp

1 1 1

3 tuần: Từ ngày 28/8 đến 15/9/2017

Từ ngày 28/8 - 01/9/2017

Từ ngày 4/9 - 08/9/2017

Từ ngày 11/9 - 15/9/2017

Trang 10

GIAO

THÔNG

QUANH BÉ

VÀ LỄ HỖI

TRUNG THU

- Giao thông đường bộ -Giao thông đường sắt

- Lễ hội trung thu

- Giao thông đường thủy

1 1 1 1

Từ ngày 18/9 - 22/09/2017

Từ ngày 25/09 - 29/09/2017

Từ ngày 02/10 - 06/10/2017

Từ ngày 09/10 - 13/10/2017

3

BẠN BIẾT GÌ

VỀ TÔI

- Cơ thể bé

- Bé là ai -Ngày sinh của bé -Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh

1 1 1 1

4 tuần: Từ ngày 16/10 - 10/11/2017

Từ ngày 16/10 - 20/10/2017

Từ ngày 23/10 - 27/10/2017

Từ ngày 30/10 - 03/11/2017

Từ ngày 06/11 - 10/11/2017

4

BÉ VÀ CÁC

BẠN + LỄ

HỘI 20/11

- Các bạn của bé

- Lễ hội 20/11

- Bé biết nhiều thứ

1 1 1

3 tuần: Từ ngày 13/11 đến 1/12/2017

Từ ngày 13/11 - 17/11/2017

Từ ngày 20/11 - 24/11/2017

Từ ngày 27/11 - 01/12/2017

5

MÁI ẤM GIA

ĐÌNH

- Ngôi nhà bé yêu

- Họ hàng của bé

- Đồ dùng trong gia đình

1 1 1

3 tuần: Từ ngày 4/12 đến 22/12/2017

Từ ngày 04/12- 08/12/2017

Từ ngày 11/12 - 15/12/2017

Từ ngày 18/12 - 22/12/2017

6 ĐỒ CHƠI QUANH BÉ`

- Đồ chơi trong lớp

- Đồ chơi ngoài trời

1 1

4 tuần: Từ ngày 25/12/2017 đến 19/01/2018

Từ ngày 25/12 - 29/12/2017

Từ ngày 01/01 - 05/01/2018

Trang 11

- Lớp học của bé

- Bé biết gì về đồ chơi

1 1

Từ ngày 08/01 - 12/01/2018

Từ ngày 15/01 - 19/01/2018

7

CÂY XANH

4 tuần: Từ ngày 22/01 đến 23/02/2018

Từ ngày 22/01 - 26/01/2018

NGÀY TẾT -Hoa

-Qủa

1 1

2 tuần: Từ ngày 29/01 - 09/02/2018

Từ ngày 29/01 - 02/02/2018

Từ ngày 05/02 - 09/02/2018

2 tuần:

12/02/2018 đến 23/02/2018

26/02/2018 đến 02/03/2018

* CÂY XANH QUANH BÉ (TT)

- Qủa bé thích

- Các loại rau

- Cây cho bóng mát

1 1 1

Từ ngày 05/03 - 09/03/2018

Từ ngày 12/03 - 16/03/2018

Từ ngày 19/03 - 23/03/2018

9 NHỮNG CON VẬT

ĐÁNG YÊU

- Con vật 2 chân

- Con vật 4 chân

- Con vật sống trong rừng

- Bé biết những con vật gì sống

ở dưới nước

1 1 1 1

4 tuần: Từ ngày 26/03 đến 20/04/2018

Từ ngày 26/3 - 30/3/2018

Từ ngày 02/04 - 06/04/2018

Từ ngày 09/4 - 13/4/2018

Từ ngày 16/4 - 20/4/2018

Trang 12

10 MÙA HÈ CÙA BÉ - Sắc hoa ngày hè

- Hoạt động ngày hè

1 1

2 tuần: Từ ngày 23/4 đến 04/5/2018

Từ ngày 23/4 -27/04/2018

Từ ngày 30/04 - 04/05/2018

11 LỚP MẦM THÂN

YÊU

- Lớp mầm của bé -Đồ chơi của bé -Văn nghệ

1 1 1

2 tuần: Từ ngày 07/5 - 18/5/2018

Từ ngày 07/05 - 11/05/2018

Từ ngày 14/05 - 18/05/2018

Từ ngày 21/5 - 25/5/2018

Duyệt của BGH Bình Tân,ngày 28 tháng 08 năm 2017

GVCN

LÊ THỊ MAI THY

Ngày đăng: 28/12/2017, 21:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w