1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NT 2017-2018

18 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Lưng, bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiên người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên -Thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh 2 - T

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM LỚP : Nhà trẻ ( 24 – 36 tháng )

NĂM HỌC : 2017 - 2018

A MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC :

PHÁT TRIỂN

THỂ CHẤT

1 - Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp

nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh

-Tập các động tác phát triển các nhóm cơ +Hô hấp : Tập hít vào, thở ra

+Tay : giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau, kết hợp với lắc bàn tay +Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

+Lưng, bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiên người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên

-Thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh

2 - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động

đi – chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo

cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

-Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động ban đầu

+Tập đi, chạy:

Đi trong đường hẹp Đi theo hiệu lệnh

Đi có mang vật trên tay

Chạy theo hướng thẳng

Đứng co 1 chân

3 - Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay - mắt:

tung bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1 – 1,2m

+ Tập tung, ném , bắt:

Tung - bắt bong cùng cô Ném bóng về phía trước Ném bóng vào đích

Trang 2

4 - Trẻ phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò

để giữ được vật đặt trên lưng

+ Tập bò, trườn : Bò thẳng hướng và có vật trên lưng Bò chui qua cổng

Bò, trườn qua vật cản

5 - Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong

vận động ném, đá bóng: Ném xa lên phía

trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m )

+ Tập nhún bật : Bật tại chỗ Bật qua vạch kẽ

Nhảy bật về phía trước

6 - Trẻ thực hiện vận động của ngón tay và

phối hợp bàn tay ngón tay

- Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “ múa khéo”

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,đảo, vò xé

- Đóng cọc bàn gỗ

- Nhón nhặt đồ vật

7 - Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón

tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt

động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng

tay, chuỗi đeo cổ

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây

- Chắp ghép hình

- Chồng, xếp 6 – 8 khối

- Tập cầm bút tô, vẽ

- Lật mở trang sách

8 - Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong

sinh hoạt

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau

- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống

- Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt : ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi qui định

9 - Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ

gìn sức khỏe

- Tập tự phục vụ : + Xúc cơm, uống nước + Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt

Trang 3

+ Chuẩn bị chỗ ngủ.

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

10 - Trẻ nhận biết và tránh một số vật dụng,

nơi nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng)., những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch với các vật sắc nhọn …)

11 Trẻ nhận biết và phòng tránh một số hành

động nguy hiểm, leo trèo lang can, chơi nghịch các vật sắc nhọn khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

PHÁT TRIỂN

NHẬN THỨC

12 - Trẻ sờ, nắn, nhìn, ngửi, nếm để nhận biết

đặc điểm nổi bật của đối tượng

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc

- Sờ, nắn, nhìn ngửi… đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn – xù xì

- Nếm vị của một số thức ăn, quả ( ngọt – mặn – chua )

13 - Trẻ nói được tên và chức năng của một số

bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

14 - Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen

thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

15 - Trẻ nhận biết một số phương tiện giao

thông quen thuộc

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi

Trang 4

16 - Trẻ nói được tên và một vài đặc diểm nổi

bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen

thuộc

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

17 - Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có

kích thước to/nhỏ theo yêu cầu

-Kích thước ( to – nhỏ )

18 - Trẻ chỉ / nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ

chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu

- Màu đỏ, vàng, xanh

19 -Trẻ biết một số hình dạng, số lượng, vị trí

trong không gian

- Hình tròn, hình vuông

-Vị trí trong không gian ( trên – dưới, trước - sau

so với bản thân trẻ

-Số lượng ( một-nhiều)

20 - Trẻ nói được tên của bản thân và những

người gần gũi khi được hỏi

- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm / lớp

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm / lớp

21 -Trẻ biết được ngày 20/11 là ngày hội của

các thầy cô giáo

-Biết được ý nghĩa về ngày 20/11

22 -Trẻ biết được các mùa trong năm đặc biệt

là mùa xuân

-Biết được dấu hiệu đặc trưng của từng mùa đặc

biệt là mùa xuân

-Trẻ biết ý nghĩa của mùa xuân một số tục lệ cổ truyền của dân tộc

23 -Trẻ kể được tên địa chỉ trường lớp -Biết được tên địa chỉ trường lớp, tên các bạn, dồ

chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường

24 -Trẻ tìm hiểu làm quen với lớp nhà trẻ -Biết lớp nhà trẻ là có nhiều ĐD ĐC hơn

Trang 5

25 -Trẻ hiểu được ý nghĩa nội dung về lễ hội

trung thu

-Khám phá lễ hội trung thu lồng đèn bánh trung thu múa lân

-Thực hành lựa chọn hành vi đảm bảo an toàn khi chơi lồng đèn trung thu

26 -Trẻ biết được đặc điểm nổi bật của mùa hè -Biết đặc điểm nổi bật của mùa hè như mùa nắng

nóng trong năm Một số hoạt động trong mùa hè

PHÁT TRIỂN

NGÔN NGỮ

27 - Nghe hiểu lời nói. - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

- Nghe các câu hỏi: “ cái gì?, làm gì ?, để làm gì ?,

ở đâu?, như thế nào?”

28 - Trẻ biết trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”;

“Cái gì đây?” ; “…Làm gì?”; “ …Thế nào?”

-Trả lời và đặc câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Ở đâu?”; “Thế nào?”; “Để làm gì?”; “Tại sao?”

29 - Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm hai, ba

hành động

-Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật , đặc diểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

30 - Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản:

Trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý

31 - Trẻ phát âm rõ tiếng - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 – 4

tiếng

32 -Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với

sự giúp đỡ của cô giáo

-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

33 - Nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có

các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói

chuyện với người lớn

34 - Trẻ biết chọn sách để xem - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở

sách xem tranh

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh

35 -Trẻ làm quen với sách - Lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành

Trang 6

động gần gũi trong tranh.

36 -Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác

nhau:

+ Chào hỏi, trò chuyện

+ Bày trỏ nhu cầu của bản thân

+ Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?, cái gì đây?”

-Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

37 -Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép -Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,

bài hát và truyện ngắn

PHÁT TRIỂN

TÌNH CẢM

KỸ NĂNG

XÃ HỘI VÀ

THẨM MỸ

38 - Trẻ nhận biết và biết biểu lộ một số trạng

thái cảm xúc ( Vui, buồn, sợ hãi)

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc : Vui, buồn, tức giận

39 - Trẻ biết một số quy định ở lớp, gia đình,

để ĐDĐC đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ

- Thực hiện 1 số qui định đơn giản trong sinh hoạt

ở nhóm lớp : + Xếp hàng chờ đến lượt + Để đồ chơi vào nơi qui định

40 - Trẻ nói được một vài thông tin về mình

( tên, tuổi)

- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân

41 - Trẻ thể hiện điều mình thích và không

thích

- Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người

khác bằng cử chỉ và lời nói

-Giao tiếp với những người xung quanh.

42 - Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:

chào tạm biệt, cám ơn, nói từ “dạ”, “ vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn

43

-Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn

-Thực hiện một số yêu cầu của giáo viên

44 - Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác. -Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không

tranh giành đồ chơi với bạn

45 -Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn

giản qua trò chơi: giả bộ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại )

-Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi

-Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ

Trang 7

chơi đúng nơi quy định.

-Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình

46 -Trẻ biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua

nét mặt, qua cử chỉ

-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận

47 -Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật

quen thuộc/gần gũi: Bắt chước tiếng kêu, gọi

-Quan tâm đến các vật nuôi

48 - Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo

một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các nhạc cụ

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

49 - Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình,

xem tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình

- Xem tranh

B DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN:

YÊU

- Bé học lớp nào?

3 Từ ngày 28/8 - 15/9/2017

1 Từ ngày 28/8 - 01/9/2017 -Các cô chú trong nhà trẻ 1 Từ ngày 4/9 - 08/9/2017 -Đồ chơi ở lớp 1 Từ ngày 11/9 - 15/9/2017

2 GIAO THÔNG

QUANH BÉ VÀ LỄ HỘI

TRUNG THU - Giao thông đường bộ

4 Từ ngày 18/9 - 13/10/2017

1 Từ ngày 18/9 - 22/09/2017

Trang 8

- Qui định và giao thông đường bộ 1 Từ ngày 25/09 - 29/09/2017 -Lễ hội trung thu 1 Từ ngày 02/10 - 06/10/2017

- Giao thông đường thủy 1 Từ ngày 09/10 - 13/10/2017

3 BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔI

- Cơ thể bé

4 Từ ngày 16/10 - 10/11/2017

1 Từ ngày 16/10 - 20/10/2017

- Bé là ai 1 Từ ngày 23/10 - 27/10/2017 -Ngày sinh của bé 1 Từ ngày 30/10 - 03/11/2017 -Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 Từ ngày 06/11 - 10/11/2017

4

BÉ VÀ CÁC BẠN + LỄ

HỘI 20/11 - Các bạn của bé

3 Từ ngày 13/11 - 01/12/2017

1 Từ ngày 13/11 - 17/11/2017

- Lễ hội 20/11 1 Từ ngày 20/11 - 24/11/2017

- Bé biết nhiều thứ 1 Từ ngày 27/11 - 01/12/2017

- Ngôi nhà bé yêu

3 Từ ngày 04/12 - 22/12/2017

1 Từ ngày 04/12- 08/12/2017

- Họ hàng của bé 1 Từ ngày 11/12 - 15/12/2017

- Đồ dùng trong gia đình 1 Từ ngày 18/12 - 22/12/2017

6

- Đồ chơi trong lớp 1 Từ ngày 25/12 - 29/12/2017

- Đồ chơi ngoài trời 1 Từ ngày 01/01 - 05/01/2018

- Lớp học của bé 1 Từ ngày 08/01 - 12/01/2018

- Bé biết gì về đồ chơi 1 Từ ngày 15/01 - 19/01/2018

-Sắc màu của hoa

4 Từ ngày 22/01 - 23/03/2018

1 Từ ngày 22/01 - 26/01/2018

-Hoa

2 Từ ngày 29/01 - 09/02/2018

1 Từ ngày 29/01 - 02/02/2018 -Qủa 1 Từ ngày 05/02 - 09/02/2018

ĐÁNG

- Nghỉ tết nguyên đáng 2 Từ ngày 12/02 - 23/02/2018

Trang 9

* ỔN ĐỊNH SAU TẾT -Ổn định sau tết 1 Từ ngày 26/02 - 02/03/2018

(TT)

- Qủa bé thích 1 Từ ngày 05/03 - 09/03/2018

- Các loại rau 1 Từ ngày 12/03 - 16/03/2018

- Cây cho bóng mát 1 Từ ngày 19/03 - 23/03/2018

ĐÁNG YÊU - Con vật 2 chân

4 Từ ngày 26/3 - 20/4/2018

1 Từ ngày 26/3 - 30/3/2018

- Con vật 4 chân 1 Từ ngày 02/04 - 06/04/2018

- Con vật sống trong rừng 1 Từ ngày 09/4 - 13/4/2018

- Bé biết những con vật gì sống ở dưới nước

1 Từ ngày 16/4 - 20/4/2018

- Sắc hoa ngày hè

2 Từ ngày 23/4 - 04/05/2018

1 Từ ngày 23/4 -27/04/2018

- Hoạt động ngày hè 1 Từ ngày 30/04 - 04/05/2018

- Lớp mầm của bé

2 Từ ngày 07/5 - 18/5/2018

1 Từ ngày 07/05 - 11/05/2018 -Đồ chơi của bé 1 Từ ngày 14/05 - 18/05/2018 Văn nghệ 1 Từ ngày 21/5 - 25/5/2018

C DỰ KIẾN CÁC MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀO CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:

Trang 10

YÊU

PTTC

2:Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –

chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc

đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

4: Trẻ phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để

giữ được vật đặt trên lưng

8: Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh

hoạt

9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn

sức khỏe PTNT

20:Trẻ nói được tên của bản thân và những người

gần gũi khi được hỏi

23:Trẻ kể được tên địa chỉ trường lớp.

24:Trẻ tìm hiểu làm quen với lớp nhà trẻ.

PTNN

30:Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả

lời được các câu hỏi tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

32:Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự

giúp đỡ của cô giáo

PTTCKNXH

VÀ TM

40:Trẻ nói được một vài thông tin về mình

( tên, tuổi)

48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một

vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

49:Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem

tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)

PTTC

7: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay

và phối hợp tay mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ

9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn

sức khỏe

10: Trẻ nhận biết và tránh một số vật dụng, nơi

Trang 11

PHƯƠNG TIỆN GIAO

THÔNG VÀ LỄ HỘI

TRUNG THU

nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở

PTNT

15:Trẻ nhận biết một số phương tiện giao thông

quen thuộc

25: Trẻ hiểu ý nghĩa nội dung về lễ hội trung thu

PTNN

27: Nghe hiểu lời nói.

37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép.

PTTCKNXH

VÀ TM

39: Trẻ biết một số quy định ở lớp, gia đình, để

ĐDĐC đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ

48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một

vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem

tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)

PTTC

1: Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng

các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh

2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –

chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc

đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

8: Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh

hoạt

PTNT

13:Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ

phận cơ thể khi được hỏi

PTNN

27: Nghe hiểu lời nói.

35: Trẻ làm quen với sách.

PTTCKNXH và

TM

38: Trẻ nhận biết và biết biểu lộ một số trạng thái

cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi)

48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một

vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem

tranh ( cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)

Trang 12

4 BÉ VÀ CÁC BẠN +

LỄ HỘI 20/11

PTTC

1: Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng

các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh

2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –

chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc

đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn

sức khỏe

11:Trẻ nhận biết và phòng tránh một số hành

động nguy hiểm, leo trèo lang can, chơi nghịch với các vật sắc nhọn khi được nhắc nhở

PTNT

20: Trẻ nói được tên của bản thân và những

người gần gũi khi được hỏi

21: Trẻ biết được ngày 20/11 là ngày hội của các

thầy cô giáo

PTNN

32: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự

giúp đỡ của cô giáo

PTTCKNXH

VÀ TM

43:Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn 48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một

vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc

49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem

tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)

PTTC

2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –

chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc

đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

7: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay

và phối hợp tay mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ

Ngày đăng: 28/12/2017, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w