+Lưng, bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiên người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên -Thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh 2 - T
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM LỚP : Nhà trẻ ( 24 – 36 tháng )
NĂM HỌC : 2017 - 2018
A MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC :
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT
1 - Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp
nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh
-Tập các động tác phát triển các nhóm cơ +Hô hấp : Tập hít vào, thở ra
+Tay : giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau, kết hợp với lắc bàn tay +Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
+Lưng, bụng, lườn : Cúi về phía trước, nghiên người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên
-Thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh
2 - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động
đi – chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo
cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
-Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động ban đầu
+Tập đi, chạy:
Đi trong đường hẹp Đi theo hiệu lệnh
Đi có mang vật trên tay
Chạy theo hướng thẳng
Đứng co 1 chân
3 - Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay - mắt:
tung bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1 – 1,2m
+ Tập tung, ném , bắt:
Tung - bắt bong cùng cô Ném bóng về phía trước Ném bóng vào đích
Trang 24 - Trẻ phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò
để giữ được vật đặt trên lưng
+ Tập bò, trườn : Bò thẳng hướng và có vật trên lưng Bò chui qua cổng
Bò, trườn qua vật cản
5 - Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong
vận động ném, đá bóng: Ném xa lên phía
trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m )
+ Tập nhún bật : Bật tại chỗ Bật qua vạch kẽ
Nhảy bật về phía trước
6 - Trẻ thực hiện vận động của ngón tay và
phối hợp bàn tay ngón tay
- Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “ múa khéo”
- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,đảo, vò xé
- Đóng cọc bàn gỗ
- Nhón nhặt đồ vật
7 - Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón
tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt
động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng
tay, chuỗi đeo cổ
- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây
- Chắp ghép hình
- Chồng, xếp 6 – 8 khối
- Tập cầm bút tô, vẽ
- Lật mở trang sách
8 - Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong
sinh hoạt
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống
- Luyện thói quen ngủ một giấc buổi trưa
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt : ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi qui định
9 - Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ
gìn sức khỏe
- Tập tự phục vụ : + Xúc cơm, uống nước + Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt
Trang 3+ Chuẩn bị chỗ ngủ.
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt
10 - Trẻ nhận biết và tránh một số vật dụng,
nơi nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng)., những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch với các vật sắc nhọn …)
11 Trẻ nhận biết và phòng tránh một số hành
động nguy hiểm, leo trèo lang can, chơi nghịch các vật sắc nhọn khi được nhắc nhở
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
PHÁT TRIỂN
NHẬN THỨC
12 - Trẻ sờ, nắn, nhìn, ngửi, nếm để nhận biết
đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu
- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc
- Sờ, nắn, nhìn ngửi… đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn – xù xì
- Nếm vị của một số thức ăn, quả ( ngọt – mặn – chua )
13 - Trẻ nói được tên và chức năng của một số
bộ phận cơ thể khi được hỏi
- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân
14 - Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen
thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
15 - Trẻ nhận biết một số phương tiện giao
thông quen thuộc
- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi
Trang 416 - Trẻ nói được tên và một vài đặc diểm nổi
bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen
thuộc
- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc
17 - Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có
kích thước to/nhỏ theo yêu cầu
-Kích thước ( to – nhỏ )
18 - Trẻ chỉ / nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ
chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu
- Màu đỏ, vàng, xanh
19 -Trẻ biết một số hình dạng, số lượng, vị trí
trong không gian
- Hình tròn, hình vuông
-Vị trí trong không gian ( trên – dưới, trước - sau
so với bản thân trẻ
-Số lượng ( một-nhiều)
20 - Trẻ nói được tên của bản thân và những
người gần gũi khi được hỏi
- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.
- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm / lớp
- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình
- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm / lớp
21 -Trẻ biết được ngày 20/11 là ngày hội của
các thầy cô giáo
-Biết được ý nghĩa về ngày 20/11
22 -Trẻ biết được các mùa trong năm đặc biệt
là mùa xuân
-Biết được dấu hiệu đặc trưng của từng mùa đặc
biệt là mùa xuân
-Trẻ biết ý nghĩa của mùa xuân một số tục lệ cổ truyền của dân tộc
23 -Trẻ kể được tên địa chỉ trường lớp -Biết được tên địa chỉ trường lớp, tên các bạn, dồ
chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường
24 -Trẻ tìm hiểu làm quen với lớp nhà trẻ -Biết lớp nhà trẻ là có nhiều ĐD ĐC hơn
Trang 525 -Trẻ hiểu được ý nghĩa nội dung về lễ hội
trung thu
-Khám phá lễ hội trung thu lồng đèn bánh trung thu múa lân
-Thực hành lựa chọn hành vi đảm bảo an toàn khi chơi lồng đèn trung thu
26 -Trẻ biết được đặc điểm nổi bật của mùa hè -Biết đặc điểm nổi bật của mùa hè như mùa nắng
nóng trong năm Một số hoạt động trong mùa hè
PHÁT TRIỂN
NGÔN NGỮ
27 - Nghe hiểu lời nói. - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
- Nghe các câu hỏi: “ cái gì?, làm gì ?, để làm gì ?,
ở đâu?, như thế nào?”
28 - Trẻ biết trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”;
“Cái gì đây?” ; “…Làm gì?”; “ …Thế nào?”
-Trả lời và đặc câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Ở đâu?”; “Thế nào?”; “Để làm gì?”; “Tại sao?”
29 - Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm hai, ba
hành động
-Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật , đặc diểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
30 - Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản:
Trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý
31 - Trẻ phát âm rõ tiếng - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 – 4
tiếng
32 -Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với
sự giúp đỡ của cô giáo
-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
33 - Nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có
các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói
chuyện với người lớn
34 - Trẻ biết chọn sách để xem - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở
sách xem tranh
- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh
35 -Trẻ làm quen với sách - Lắng nghe khi người lớn đọc sách
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành
Trang 6động gần gũi trong tranh.
36 -Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác
nhau:
+ Chào hỏi, trò chuyện
+ Bày trỏ nhu cầu của bản thân
+ Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?, cái gì đây?”
-Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
37 -Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép -Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,
bài hát và truyện ngắn
PHÁT TRIỂN
TÌNH CẢM
KỸ NĂNG
XÃ HỘI VÀ
THẨM MỸ
38 - Trẻ nhận biết và biết biểu lộ một số trạng
thái cảm xúc ( Vui, buồn, sợ hãi)
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc : Vui, buồn, tức giận
39 - Trẻ biết một số quy định ở lớp, gia đình,
để ĐDĐC đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ
- Thực hiện 1 số qui định đơn giản trong sinh hoạt
ở nhóm lớp : + Xếp hàng chờ đến lượt + Để đồ chơi vào nơi qui định
40 - Trẻ nói được một vài thông tin về mình
( tên, tuổi)
- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân
41 - Trẻ thể hiện điều mình thích và không
thích
- Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người
khác bằng cử chỉ và lời nói
-Giao tiếp với những người xung quanh.
42 - Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:
chào tạm biệt, cám ơn, nói từ “dạ”, “ vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn
43
-Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn
-Thực hiện một số yêu cầu của giáo viên
44 - Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác. -Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không
tranh giành đồ chơi với bạn
45 -Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn
giản qua trò chơi: giả bộ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại )
-Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi
-Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ
Trang 7chơi đúng nơi quy định.
-Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình
46 -Trẻ biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua
nét mặt, qua cử chỉ
-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận
47 -Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật
quen thuộc/gần gũi: Bắt chước tiếng kêu, gọi
-Quan tâm đến các vật nuôi
48 - Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo
một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
49 - Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình,
xem tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình
- Xem tranh
B DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN:
YÊU
- Bé học lớp nào?
3 Từ ngày 28/8 - 15/9/2017
1 Từ ngày 28/8 - 01/9/2017 -Các cô chú trong nhà trẻ 1 Từ ngày 4/9 - 08/9/2017 -Đồ chơi ở lớp 1 Từ ngày 11/9 - 15/9/2017
2 GIAO THÔNG
QUANH BÉ VÀ LỄ HỘI
TRUNG THU - Giao thông đường bộ
4 Từ ngày 18/9 - 13/10/2017
1 Từ ngày 18/9 - 22/09/2017
Trang 8- Qui định và giao thông đường bộ 1 Từ ngày 25/09 - 29/09/2017 -Lễ hội trung thu 1 Từ ngày 02/10 - 06/10/2017
- Giao thông đường thủy 1 Từ ngày 09/10 - 13/10/2017
3 BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔI
- Cơ thể bé
4 Từ ngày 16/10 - 10/11/2017
1 Từ ngày 16/10 - 20/10/2017
- Bé là ai 1 Từ ngày 23/10 - 27/10/2017 -Ngày sinh của bé 1 Từ ngày 30/10 - 03/11/2017 -Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 Từ ngày 06/11 - 10/11/2017
4
BÉ VÀ CÁC BẠN + LỄ
HỘI 20/11 - Các bạn của bé
3 Từ ngày 13/11 - 01/12/2017
1 Từ ngày 13/11 - 17/11/2017
- Lễ hội 20/11 1 Từ ngày 20/11 - 24/11/2017
- Bé biết nhiều thứ 1 Từ ngày 27/11 - 01/12/2017
- Ngôi nhà bé yêu
3 Từ ngày 04/12 - 22/12/2017
1 Từ ngày 04/12- 08/12/2017
- Họ hàng của bé 1 Từ ngày 11/12 - 15/12/2017
- Đồ dùng trong gia đình 1 Từ ngày 18/12 - 22/12/2017
6
- Đồ chơi trong lớp 1 Từ ngày 25/12 - 29/12/2017
- Đồ chơi ngoài trời 1 Từ ngày 01/01 - 05/01/2018
- Lớp học của bé 1 Từ ngày 08/01 - 12/01/2018
- Bé biết gì về đồ chơi 1 Từ ngày 15/01 - 19/01/2018
-Sắc màu của hoa
4 Từ ngày 22/01 - 23/03/2018
1 Từ ngày 22/01 - 26/01/2018
-Hoa
2 Từ ngày 29/01 - 09/02/2018
1 Từ ngày 29/01 - 02/02/2018 -Qủa 1 Từ ngày 05/02 - 09/02/2018
ĐÁNG
- Nghỉ tết nguyên đáng 2 Từ ngày 12/02 - 23/02/2018
Trang 9* ỔN ĐỊNH SAU TẾT -Ổn định sau tết 1 Từ ngày 26/02 - 02/03/2018
(TT)
- Qủa bé thích 1 Từ ngày 05/03 - 09/03/2018
- Các loại rau 1 Từ ngày 12/03 - 16/03/2018
- Cây cho bóng mát 1 Từ ngày 19/03 - 23/03/2018
ĐÁNG YÊU - Con vật 2 chân
4 Từ ngày 26/3 - 20/4/2018
1 Từ ngày 26/3 - 30/3/2018
- Con vật 4 chân 1 Từ ngày 02/04 - 06/04/2018
- Con vật sống trong rừng 1 Từ ngày 09/4 - 13/4/2018
- Bé biết những con vật gì sống ở dưới nước
1 Từ ngày 16/4 - 20/4/2018
- Sắc hoa ngày hè
2 Từ ngày 23/4 - 04/05/2018
1 Từ ngày 23/4 -27/04/2018
- Hoạt động ngày hè 1 Từ ngày 30/04 - 04/05/2018
- Lớp mầm của bé
2 Từ ngày 07/5 - 18/5/2018
1 Từ ngày 07/05 - 11/05/2018 -Đồ chơi của bé 1 Từ ngày 14/05 - 18/05/2018 Văn nghệ 1 Từ ngày 21/5 - 25/5/2018
C DỰ KIẾN CÁC MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀO CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
Trang 10YÊU
PTTC
2:Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –
chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
4: Trẻ phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để
giữ được vật đặt trên lưng
8: Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh
hoạt
9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn
sức khỏe PTNT
20:Trẻ nói được tên của bản thân và những người
gần gũi khi được hỏi
23:Trẻ kể được tên địa chỉ trường lớp.
24:Trẻ tìm hiểu làm quen với lớp nhà trẻ.
PTNN
30:Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả
lời được các câu hỏi tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
32:Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự
giúp đỡ của cô giáo
PTTCKNXH
VÀ TM
40:Trẻ nói được một vài thông tin về mình
( tên, tuổi)
48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một
vài bài hát/bản nhạc quen thuộc
49:Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem
tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)
PTTC
7: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay
và phối hợp tay mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ
9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn
sức khỏe
10: Trẻ nhận biết và tránh một số vật dụng, nơi
Trang 11PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG VÀ LỄ HỘI
TRUNG THU
nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở
PTNT
15:Trẻ nhận biết một số phương tiện giao thông
quen thuộc
25: Trẻ hiểu ý nghĩa nội dung về lễ hội trung thu
PTNN
27: Nghe hiểu lời nói.
37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép.
PTTCKNXH
VÀ TM
39: Trẻ biết một số quy định ở lớp, gia đình, để
ĐDĐC đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ
48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một
vài bài hát/bản nhạc quen thuộc
49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem
tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)
PTTC
1: Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng
các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh
2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –
chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
8: Trẻ có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh
hoạt
PTNT
13:Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ
phận cơ thể khi được hỏi
PTNN
27: Nghe hiểu lời nói.
35: Trẻ làm quen với sách.
PTTCKNXH và
TM
38: Trẻ nhận biết và biết biểu lộ một số trạng thái
cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi)
48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một
vài bài hát/bản nhạc quen thuộc
49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem
tranh ( cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)
Trang 124 BÉ VÀ CÁC BẠN +
LỄ HỘI 20/11
PTTC
1: Trẻ thực hiện được đầy đủ đúng nhịp nhàng
các động tác trong bài thể dục buổi sáng theo hiệu lệnh
2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –
chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
9: Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn
sức khỏe
11:Trẻ nhận biết và phòng tránh một số hành
động nguy hiểm, leo trèo lang can, chơi nghịch với các vật sắc nhọn khi được nhắc nhở
PTNT
20: Trẻ nói được tên của bản thân và những
người gần gũi khi được hỏi
21: Trẻ biết được ngày 20/11 là ngày hội của các
thầy cô giáo
PTNN
32: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự
giúp đỡ của cô giáo
PTTCKNXH
VÀ TM
43:Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn 48: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một
vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc
49: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem
tranh (cầm bút chì màu, vẽ nguệch ngoạc)
PTTC
2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi –
chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
7: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay
và phối hợp tay mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ