Định nghĩa cơ sở2.. Tọa độ của vectơ trong một cơ sở... = =ĐN: Trong không gian vectơ hệ gồm n vectơ độc lập tuyến tính được gọi là một cơ sở của nó.. Định nghĩa cơ sở Số chiều n... Định
Trang 11 Định nghĩa cơ sở
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
Trang 2= =
ĐN: Trong không gian vectơ hệ gồm n vectơ độc lập tuyến tính được
gọi là một cơ sở của nó.
n,
¡
Muốn chứng minh hệ vectơ là cơ sở củaX ,X , ,X1 2 K r ¡ n :
Hệ vectơ phải ĐLTTX ,X , ,X1 2 K r ⇐ Dùng khử Gauss
1 Định nghĩa cơ sở
Số chiều n
Trang 3( )
1 2
n
=
=
=
K K
L L L L L L
K
Ví dụ 1: Trong không gian hệ vectơ sau độc lập tuyến tính¡ n,
Hệ vectơ là một cơ sở của được gọi là hệ cơ sở đơn vị.{E ,E , ,E1 2 K n} ¡ n,
Trang 4( ) ( ) ( )
X = 3, 1,2 , X − = − 1,4,3 , X = 1,2, 1 −
Ví dụ 2: Trong không gian hệ vectơ sau có là cơ sở của nó không?¡ 3
1
×
3
×
( 2)
× −
3
×
→
−
( 1)
× −
1
×
→
⇒
−
→
−
Hệ vectơ đã cho là một cơ sở của
3
¡
1 Định nghĩa cơ sở
Hệ ba vectơ này có là cơ sở của hay không?¡ 3
Trang 5ĐL: Trong không gian vectơ cho trước một cơ sở Khi đó, mọi vectơ
bất kỳ đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó
n,
¡
Cụ thể: Giả sử là một cơ sở của khi đó với mọi
thì tồn tại duy nhất bộ n số thực sao cho:
n,
¡
1, 2, , n
α α K α
X = α + α P P + + α L P
(*)
ĐN: Bộ gồm n số thực trong được gọi là tọa độ của
vectơ X trong hệ cơ sở
( α α1, 2, , K αn)
P ,P , ,P K (*)
Hệ có ma trận mở rộng:
Trang 62 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
Ví dụ 3: Trong không gian vectơ cho hệ cơ sở:¡ 3,
P = 2,0, 3 , P − = − 1,0,4 , P = 4,3,0
Tìm tọa độ của vectơ trong hệ cơ sở nàyX = ( 5,6,7 )
Đáp số: Giải hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng A
( α = − α = α =1 1, 2 1, 3 2 )
−
= ÷ ÷
−
được nghiệm là tọa độ của X trong hệ cơ sở đã cho: