Chươngư3 Không gian vectơ... Khái niệm vectơ n chiều II.. Các phép toán vectơ III.. Không gian vectơ số học n chiều... Các phép toán vectơ2... ĐN: Không gian vectơ số học n chiều là tập
Trang 1Chươngư3 Không gian vectơ
Trang 2I Khái niệm vectơ n chiều
II Các phép toán vectơ
III Không gian vectơ số học n chiều
Trang 3I Khái niệm vectơ n chiều
1 2 n
Ký hiệu: Vectơ thường được ký hiệu bởi những chữ cái IN HOA Cách biểu diễn:
1 2 n
1 2 n
x x X
x
1 Định nghĩa
Trang 4
Ký hiệu: X = Y
1 2 n 1 2 n
được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi các thành phần ở vị trí tương ứng của chúng đôi một bằng nhau:
i i
37
Tìm các giá trị của a, b sao cho X = Y
Trang 5I Khái niệm vectơ n chiều
Vectơ không:
n
Ví dụ 3:
3 Vectơ không và vectơ đối
n
Là vectơ có tất cả các thành phần bằng 0
Vectơ đối của vectơ n chiều là vectơ n chiều:X x , x , , x1 2 n
1 2 n
Trang 6ĐN: Tổng của hai vectơ n chiều:
là một vectơ n chiều, ký hiệu là X + Y và được xác định như sau:
1 2 n 1 2 n
1 1 2 2 n 2
ĐN: Tích của vectơ n chiều với số thựcX x , x , , x1 2 n
1 2 n
Ví dụ 4: Cho 2 vectơ 4 chiều
Trang 7II Các phép toán vectơ
2 Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân với số
Với X, Y, Z là các vectơ n chiều, là các số bất kỳ ,
X Y Z X Y Z
X Y X Y
Trang 8ĐN: Hiệu của hai vectơ n chiều X và Y là một vectơ n chiều, ký hiệu là
X – Y và được xác định như sau:
1 2 n 1 2 n
1 1 2 2 n n
vectơ như đối với biểu thức đại số (chuyển vế thì đổi dấu)…
Trang 9Ví dụ 6: Cho các vectơ
Tìm vectơ X thỏa mãn:
2 1 3
Từ hệ thức trên suy ra:
1 2 3
Ta tính riêng các đại lượng ở vế phải:
1
2
3
Trang 10ĐN: Không gian vectơ số học n chiều là tập hợp tất cả các vectơ n chiều,
trong đó phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số được và thỏa mãn 8 tính chất đặc trưng ở trên
n
Ký hiệu: Không gian vectơ số học n chiều được ký hiệu là