hình học giải tích
Trang 2; TRAN VĂN HẠO (Chủ biên)
NGUYEN CAM - NGUYEN MONG HY - TRAN ĐỨC HUYỆN CAM DUY LE - NGUYEN SINH NGUYEN - NGUYEN VU THANH
CHUYEN BE LUYEN THI VAO DAI HOC
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
BIEN SOAN THEO CHUONG TRINH TOAN THPT NANG CAO HIEN HANH
(Tái bàn lẫn thứ năm có chỉnh lí và bỗ sung)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 332-2009/CXB/115-16/GD Mã số : PTK25t9 - LKT
Trang 4Lời nói đầu
Bộ sách Chuyên đề luyện thi vào Đại học được biên soạn nhằm mục
đích giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu tham khảo, nắm vững phương pháp giải các dạng bài toán cơ bản, thường gặp trong các kì thị
tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đăng hàng năm
Nội dung bộ sách bám sát theo chương trình bộ môn Toán THPT nâng cao hiện hành và Hướng dẫn ôn tập thi tuyển sinh vào các trường Đại
học và Cao dang môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ sách gồm 7
tập tương ứng với 7 chuyên đề :
Phan I : Kiến thức cơ bản — Ví dụ áp dụng : có 10 chương thuộc
phần Hinh học giải tích Mỗi chương gồm nhiều đơn vị kiến thức (§) Mỗi (§)
được biên soạn thông nhật gôm các mục :
A Kiến thức cơ bản : Tóm tắt, hệ thông kiến thức trọng tâm
B Ví dụ áp dụng : gồm nhiêu ví dụ, có hướng dẫn giải Mỗi ví dụ là một dạng bài tập cơ bản, thường gặp trong các kì thi tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đăng
C Luyện tập : gồm nhiều bài tập, giúp học sinh tự rèn luyện kĩ năng
giải toán
Trang 5Phần II : Ôn tập tổng hợp : Gồm bài tập tự luận và bài tập trắc
nghiệm, có hướng dẫn giải và đáp số : giúp học sinh tự kiểm tra, đánh giá kết
quả giải bài tập của mình
Cuối sách có phần phụ lục : Trích giới thiệu một số đề thi tuyến sinh Đại học (2005 — 2008) Đây là phần trích giới thiệu một số đề thi tuyên sinh Đại học đã ra từ 2005 đến 2008 - môn Toán, có liên quan đến phần
Hình học giải tích, có hướng dẫn giải ; giúp học sinh làm quen với các đạng câu hỏi của đề thi tuyên sinh Đại học
Tập thể tác giả trân trọng giới thiệu với các em học sinh 12, bộ sách Chuyên đề luyện thi vào Đại học Chúng tôi tin tưởng bộ sách này, sẽ góp
phần gIúp các em học sinh 12, nâng cao chất lượng học tập và đạt được kết
quả mĩ mãn trong kì thi tuyến sinh vào Đại học, Cao đăng
Chủ biên PGS, TS TRAN VAN HAO
Trang 6CẤU TRÚC ĐỀ THỊ TUYỂN SINH BẠI HỌC CAO DANG 2009, MON TOAN
II PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (7 ĐIỂM)
Cau I (3 diém) :
- Khảo sát, vẽ đỗ thị của hàm số
— Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thi cua ham SỐ :
chiều biến thiên của hàm số, Cực trị, Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tiếp
tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có
tính chất cho trước, tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đỗ thị là đường
thang) ; 1
Câu II (2 điểm) :
~ Phương trình, bất phương trình ; hệ phương trình đại số :
~ Công thức lượng giác, phương trình lượng giác
Câu III (1 điểm) :
Câu V (1 điểm) :
Bài toán tổng hợp
II PHÁN RIÊNG (3 ĐIỂM) :
Thi sinh chi được làm một trong 2 phân (phần I hoặc 2)
1 Theo chương trình chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm) :
Nội dung kiến thức : Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian :
Trang 7— Xác định toạ độ của điểm, vectơ
— Đường tròn elip, mặt cầu
¬ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng
— Tính góc ; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đôi của đường thăng mặt phăng và mặt cầu
Câu VII a (1 điểm) :
Nội dung kiến thức :
- Số phức
— Tổ hợp, xác suất, thong kê
- Bat dang thức, Cực trị của biểu thức đại sé
2 Theo chương trình nâng cao :
Câu VIb (2 điểm) :
Nội dung kiến thức :
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian :
- Xác định toạ độ của điểm vectơ
~ Đường tròn ba đường cônic, mặt cầu
~ Viết phương trình mặt phẳng, đường thăng
~ Tỉnh góc ; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phăng, khoảng cách giữa hai đường thắng Vị trí tương đối của đường thăng, mặt phang va mat cau
Câu VII.b (1 điểm) :
Nội dung kiến thức :
Trang 8Phần I
KIEN THUC CO BAN — Vi DU AP DUNG
Chuong 1
TOA DO VECTO TRONG MAT PHANG
§ 1 PHÉP TOÁN VECTƠ - BIÊU DIỄN VECTƠ
a=a,€ +a;e; thì toạ độ của vectơ a là a =(a, ; ä;)
* Với A(XA:YA)B(xg;yg) thi toa độ cia vecto AB là AB=(Xg ~ X4 ¡ Yp — YA)-
Trang 9b) u+a=b với a=(1;—4),b=(—6; 15)
c) 2u—a=b+u voi a=(5; 6), b=(-3;-1)
b) Cho lục giác đều ABCDEF Hay biểu diễn các vectơ AC, AD, AF, EF qua
Các vecto u = AB; v=AE.
Trang 11a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm toạ độ giao điểm l hai đường chéo hình bình hành
Hướng dẫn giải a) ABCD là hình bình hành AB = DC
-2-]=4- =7
© 6-2=4-y, ~ lyp=0 XD a XO TE
Trang 12b) Ta có I là trung điểm AC, nên :
Ví dự 5 : Cho hai điểm A(-2 ; —2) và B(5 ; —4)
a) Tim toa d6 trong tam tam giac OAB
b) Tim toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(2 ; 0)
Hướng dân giải
a) Toa độ trọng tâm Ï của OAB định bởi :
Vi du 6 : Cho ba điểm A(—1 ; 1), B(1 ; 3), C(—2 ; 0)
a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thăng hàng
b) Chứng minh rằng ba điểm O, A, B không thăng hàng
Trang 13Vĩ dụ 7 : Cho A(4; 6), B(1 : 4), c{7 : \ 3), D(-2 ; 2) :
a) Chứng mình rằng A B, C không thăng hàng : A, B D thăng hàng
b) Tìm điểm E đối xúng của A qua B
* ¬ = > => AB cùng phương với AD => A,B, D thang hang
b) E là điểm đối xứng của A qua B khi và chỉ khi B là trung điểm EA Do đó :
Ví dụ 8 : a) Cho A(-1 ; 2), B(3 ; 4), C(0 ; 2) Tìm quỹ tích các điểm M sao cho
2MA -3MB =0
b) Cho A(3u ; 0), B(O ; 2v) vai u? +? =1 Tim quỹ tích các điểm M sao cho
2MA + SMB=O `
Hướng dẫn giải Gọi M(x ; y) là điểm bất kì trong mặt phẳng toa dé
y=8
Trang 14Cho hai diém A(-2 ; 1) và B(4 ; 5) Tìm toạ độ trung diém I cha AB va toa
độ diém C néu OACB là hình bình hành
Cho AQ ; —3), B(3 : 4) Tìm điểm M trên trục hoành để A, B, M thăng hàng
Cho A(1 ; -1), B(4 : 0), C(6 ; 4) Tìm điểm D trên trục tung sao cho tử giác
ABCD là hình thang
Cho a=(4:—2),b=(3:5),c=(1:—7) Hãy biểu diễn c theo hai vecto a
và b
Cho A(2; 1), B(I ; -3), CG ; 0)
a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm toa độ giao điểm | hai đường chéo hình bình hành ABCD
Cho A(1 ; —2), B(3 ; —2), C(Š ; 6), D(—-2 : m)
a) Chứng mình rằng A, B, C không thăng hàng , Tìm toạ độ trọng tâm tam
b) Xác định m để A, B, C thắng hàng
Trang 15§ 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ,
KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIÊM
A KIEN THUC CO BAN
e a.b=lal.|b| cosœ, với œ là góc giữa hai vectơ a và b
© a.b=a)b, +a,b,, voi a=(a, 5a), b=(b, ; by)
e Cho hai điểm A(x, :y„ ) và B(xạ : Yg
AB= (xe —x,) +(¥p -yA}
Hướng dẫn giải
Goi (x „+y) là toạ độ cửa vectơ u Theo để bài ta CÓ :
Vi du 2: Cho tam giác có các đỉnh ACI ; 2), B(-2 ; 6), C(4 ; 2)
Vay : u =(6 ; 4)
a) Tìm toạ độ chân đường cao A“ xuất phát từ đính A của tam giác ABC b) Tim toạ độ trực tâm H của tam giác ABC
Trang 16CA =v(~5)”+(I+П =
Ta có: AB? +CA” =25 = BC? © AABC vuông ở A
b) Ta cé EG là đường chéo hình vuông EFGH, độ dài EG là :
EG = (5-2) +(243) = 34 = V1?7.2 = EFA2
Suy ra cạnh hình vuông là EF = X17 và diện tích hỉnh vuông Tả S = EFˆ = I7
Ví dụ 4 : Cho A(I ; 3), B(~2 ; 5), C4; 4)
a) Xác định toạ độ tâm | va ban kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Xác định toa độ trọng tâm G, trực tâm H Suy ra G, H, ! thing hang
Hướng dẫn giải a) Goi I(x ; y) la tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì :
Trang 17Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
b) Toa độ trọng tam G cua tam giác ABC là :
Trang 18a) Tính góc BAC : độ dài AB, AC và suy ra diện tích tam giác ABC
b) Tính bản kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC:
Trang 193—Yp =-2(I- yr)
Vậy: t(Sễ: 7) Suy ra: AE= 726,
Goi (¥) là quỹ tích các điểm cần tìm
a) M(x ; y)e tế) MA.MB + MB.MC + MC.MA =0
<> 3x" + By? -2(x, +x, +X;)x -2(y, †Y› +Yy)Y + XIX¿ + X;Xs + X4X,
+y¡Y; +Y;Y¿ +Y:Y, =0
Trang 20©x +y” -2ax~2by+c=0
oo (x-a)’ +(y—b)’ =a? +b? —c
voi a=3(x +Xy +X3) b= =(y +¥r+ys),
|
c = 70% +X¿:X¿ + XX, t+ Yo + ¥2y3 + Y3y,)- Néu a? +b? —c<0:(¥ )=@
Néu a? +b? —-c=0:(@) la tap hop chi mot diém
Néu a? +6? -c>0:(¥ ) 1a dudng tron
Vidu 9: Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A Từ B, C ké cdc trung tuyén BI, CJ
Tỉnh góc nhon gitta BI va CJ
_Hướng dẫn giải Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ, đơn vị của
hai trục bằng một nửa độ đài cạnh góc vuông
của tam giác ABC Khi do ta có
2.2 Cho tam giác ABC có các đỉnh A(I ; 2); B(3 ; ~2), C( ; 6)
a) Tim toa độ chân đường cao Á” xuất phát từ đỉnh Á của tam giác ABC
b) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC
19
Trang 21Cho A(-2; 3) B(—I ; 5) C(3 ; -2)
a) Tính AB BC, CA Suy ra cos A
b) Tính điện tích hình bình hành ABCD
Cho A(-I ; 3), BCT; 1), C(2 5 4)
a) Xác định toạ độ tâm | va tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Xác định toạ độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC Suy ra ba
điểm G H, | thang hang
Tinh góc giữa các vectơ
Cho A(3;—5) B(-3 ; 3) C(—1; -2) Gọi E, F lần lượt là chân đường
phân giác trong, phân giác ngoài của góc A Tính độ dai AE, AF
Cho A(1:1) Tim điểm trên B trên đường thẳng y = 3 và điểm C trên
trục hoành sao cho tam giác ABC đều
Trang 22Chương 2
- ĐƯỜNG THẰNG TRONG MAT PHANG
§ 3 PHƯƠNG TRÌNH THAM SÓ, PHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH TÁC CỦA ĐƯỜNG THẰNG
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
® Vectơ u(z0) là veectơ chỉ phương (VTCP) của
đường thăng d nêu giá của nó song song hoặc trùng
với d
© Vectơ n(z 0) là vectơ pháp tuyến (VTPT) của
đường thăng d nếu giá của nó vuông góc với d MuGv + Yo)
« Một đường thăng có vô số vectơ chỉ phương và có
vô sô vectơ pháp tuyển
e Đường thăng d qua M o(% 5 Yo) nhận u =0; ; u;) làm vectơ chỉ phương
Từ phương trình tong quát ta có ngay một vectơ chỉ phương của đường thắng
là u=(—B ; A) và một vectơ pháp tuyến là n =(A ; B)
e Đường thăng d qua Mạ (xạ : yạ) nhận mm ;n;) làm vectơ pháp tuyến
sẽ có phương trình tông quát là :
n.(x- Xy) +0) (y - Yo) “0
21
Trang 23B VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ I : Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc, rồi suy ra phương trình tông quát của đường thẳng trong các trường hợp sau :
a) Qua M(2; —5) và nhận u =(4; — 3) làm vectơ chỉ phương
b) Qua hai điểm A(I; -4) và B(-3; 5)
Hướng dẫn giải a) Phương trình tham số của đường thăng cân tìm là :
Đây là phương trình tông quát của đường thẳng cần tìm
b) Đường thăng cần tìm nhận AB = (-4 9) lam vecto chi phuong va di qua
A{1; ~ 4) nên có phương trình tham số là :
x=1-4t y=4+%
-l_y+4
-4 0 ˆ
và phương trình chính tắc là :
AB= (~4; 9) là vectơ chỉ phương của đường thang can tìm suy ra vectơ pháp
tuyến của đường thang này là n =(9; 4)
Phương trình tông quát của đường thắng cần tìm là :
9(x—1)+4(y+4)=0 ©9x+4y+ 7 =0
Chủ ý : Ta cũng có thể tìm được phương trình tổng quát của đường thăng
bằng cách biến đôi tương đương phương trình chính tắc như đã làm ở cau a)
Trang 24Ví dụ 2 : Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng có
Ví
phương trinh tổng quát là :
3x-5y+1I=0
Hướng dẫn giải
Ta tìm một điểm bất kì thuộc đường thẳng da cho bang cach chon va thay
x=-~2 vào phương trình tông quát ta được y =Í Vậy đường thăng đã cho đi qua điểm A(-2; 1)
Từ phương trình tổng quát ta có ngay một vectơ chỉ phương của đường thắng
la AB= (5 ; 3) Do dé phuong trinh tham số và phương trình chính tắc là :
* Đường thắng BC qua N, nhận vectơ MP =(2;4) M P
làm vectơ chỉ phương nên có vectơ pháp tuyến là
n=(4:-2) Vậy phương trình tổng quát của 4 N C
đường thăng BC là :
4(x+l)~2(y-!)=0©2x-y+3=0
Tương tự, ta có phương trình của : | )
* Duong thang CA : 3x + 4y-19=0
_* Duong thang AB: x - 6y -15=0
`
Ví dụ 4 : Viết phương trình đường trung trực của các cạnh một tam giác, biết trung
điểm của các cạnh là : M(~2 ; I), N(3 ; - 4), P(5; 2)
Hướng dẫn giải
Goi M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh BC, CA, AB
23
Trang 25Tương tự, ta có :
* Trung trực của cạnh CA : ?x+y—l17=0
* Trung trực của cạnh ÁB : x—y—3=0
C LUYEN TAP
Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc, rồi suy ra phương trình tông quát của đường thăng trong các trường hợp sau :
a) Qua M(-3;—2) và nhận u =(I; — 2) làm vectơ chỉ phương
b) Qua hai điểm A(4 ; -1) và B(-2; 7)
Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thăng có phương trình tổng quát là :
3x -2y+5=0
Cho trung điểm ba cạnh của một tam giác là M(2 ; tL), N(S ; 3), PG ; -4)
a) Hay lap phương trình ba cạnh của tam giác
b) Lập phương trình đường trung trực của các cạnh của tam giác
§ 4 ĐƯỜNG THẢNG SONG SONG, ĐƯỜNG THẰNG VUÔNG GÓC
A KIEN THUC CO BAN
Cho đường thăng d có phương trình dạng :
Trang 26Hướng dẫn giải a) Đường thắng song song với đường thăng đã cho có phương trình dạng :
Trang 27a) Viết phương trình các cạnh của tam giác
b) Viết phương trình đường thăng qua Á và vuông góc với AC
Nướng dân giai
a) Đường thăng CA vuông góc với đường cao kẻ từ B, nên có phương trình dạng :
3x+9y+M=0
Đường thăng CA đi qua A nên :
34.2+92+M=0>M=-24
Vậy phương trình đường thắng CA là :
3x+9y—-24=0 hay x+3y-8=0
Đường thăng AB vuông góc với đường cao kẻ từ C nên có phuong trinh dang :
Phương trình của đường thắng BC là :
X1! _Y “Í L 1Ix~5y+26=0 2, 2
+] +3
Trang 28Ví dụ 3 : Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết đỉnh B(2; 5) và hai
đường cao có phương trình :
2x+3y+7=0 và x-lly+3=0
Hướng dẫn giải
Dé ý rằng toạ độ điểm B không thoả mãn cà hai phương trình đã cho, nên
chúng là phương trình của các đường cao kẻ từ Á C Ta cỏ thể coi phương trình đường cao kẻ từ A là 2x + 3y + 7=0 và phương trình đường cao kẻ từ C
Vậy phương trình đường thắng BC là : 3x— y +4 =0
* Cạnh AB vuông góc với đường cao kế từ C nên có phương trình đạng :
31 Toa d6 dinh C cha tam giác là nghiệm của hệ phương trình
x= 10 3x -2y+4=0 yt c —n 7
xr
10 ] Vậy : C| -—; |
» 7 |
2?
Trang 29thắng x+4y— 2= 0
b) Viết phương trình đường thăng qua giao điểm hai đường thang 3x—5y+2=0 và 5x-2y+4=0, đồng thời song song với đường thẳng 2x-y+4=0
Viết phương trình đường trung trực của các cạnh một tam giác, biết trung
điểm của các cạnh là : M(—1: -I), N(I; 9), P(9; 1)
Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(-4;—5) và hai đường cao có phương trình :
5x+3y-4=0 va 3x +8y+13=0
Tam giác ABC có cạnh AB: 5x—3y+2=0 và các đường cao xuất phát từ
A và B lần lượt có phương trình : 4x —3y+1=0 va 7x+2y-—22=0 Lap phương trình hai cạnh còn lại và đường cao thứ ba
§ 5 HÌNH CHIẾU CUA MOT DIEM TRÊN MỘT ĐƯỜNG THẰNG
A KIEN THUC CO BAN
e Cách xác định hình chiếu H của điểm M trên đường ]
Trang 30e Cách xác định điểm N đối xứng của M qửã đường thăng d :
1 Dùng phương pháp trên đây để tìm hình chiếu H của M trên d
2 Toạ độ của N định bởi (H trung điểm MN) :
Vậy phương trình đường thăng ? là : 5x + 4v +14=0
Hình chiếu H của M trên d là giao điểm của d và / suy ra toạ độ của H là nghiệm của hệ phương trình sau :
Ví dụ 2 : Cho hai điểm A(1; 6), B(-3 ; - 4) Hãy tìm điểm M trên đường thắng d :
2x- y—]=0 sao cho MA + MB bé nhất
29
Trang 31Mướng dẫn giải
Ta cỏ A, B ở cùng phía đối với d (xem hình)
Gợi C là điểm đối xứng-của A qua D Với mọi
Phương trình đường thăng BC là : x— y—1= 0
Toạ độ điểm M phái tim là nghiệm của hệ phương trình :
=>
2x-—y-1=0 y=-Ì
Vậy điểm M cần tìm là : M(0; 1)
Ví dụ 3 : Cho hai điểm A(4; 1), B(0; 4) Tìm trên đường thẳng d: 3x— y~I=0
một điểm M sao cho :
(MA -MB|Í lớn nhất
Hướng dẫn giải
Ta có A B ở khác phía đối với d và AB không cùng phương với d Gọi C là
điểm đối xứng của A qua d Với mọi điểm M trên d ta có :
|MA - MB| = ÌMC - MB| < BC
30
Trang 32nghiệm của hệ :
c 34x-y-l=0 y=2
2x -3y-3=0
b) Suy ra toạ độ điểm N đổi xứng của M qua d
Cho hai điểm A(I; 2), B(3; 4) Hãy tìm trên trục hoành điểm M sao cho
MA +MB bé nhất
Cho hai điểm A(-7;1), B(-5;5) Hay tim trên đường thing d :
2x-—y+5=0 điểm M sao cho MA + MB bé nhất
Cho hai điểm A(-3; 2) B(2 : 5) Tìm trên trục tung một điểm M sao cho
IMA - MB| lớn nhất
31
Trang 33§ 6 ĐƯỜNG THẰNG ĐÓI XỨNG
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Cách viết phương trình đường thắng d' đối
xứng của đường thăng d qua đường thăng í :
a) Trường hợp d cắt l tại Ï :
e Xác định giao điểm l của đ và ¿,
e Lấy một điểm A trên d, xác định điểm B đối
ximg cua A qua d
e Viết phương trình đường thẳng IB, đó là đường
thang phải tim
e Thay x, y trên vào phương trình d được phương trình theo x'”, y’
e Thay x’, y’ bai x,y ta được phương trình đường thắng đ' phải tìm
B VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ 1 : Cho đường thắng d: x -2y+2 =0
a) Viết phương trình đường thẳng đ, đối xứng của d qua !: x—y+1=0 b) Viết phương trình đường thăng d, đối xứng của d qua /': x—2y+4=0
32
Trang 34Hướng dẫn giải
a) Giải hệ hai phương trình của 7 và d ta được giao điểm I của chúng là
1(0; 1)
Lay điểm A(4; 3) trên d
Đường thẳng qua A và vuông góc với / có phương trình :
x+y+k=0 Vind quaA nén: 44+3+k =0>5k=-7
Vậy, phương trình đường thắng qua A và vuông góc với / là : x + y - 7 =Ũ
Hình chiếu H của A lên ? có toạ độ là nghiệm của hệ :
b) Ta viết lại phương trình của hai đường thắng đã cho dưới đạng :
Trang 35Vậy, phương trình của đường thẳng cần tìm là :
Xét một điểm M(x ; y) bất kì trên đ, điểm đối xứng của nó qua Í có toạ độ
M'(x’; y’) sao cho :
Cho duong thing d: 2x +3y-—6=0
a) Viết phương trỉnh đường thing d, ddi ximg cia d qua / :
Trang 36§ 7 KHOANG CACH TU MOT DIEM
DEN MOT DUONG THANG
A KIEN THUC CO BAN
Khoảng cách từ điểm Mạ(xạ; yạ) đến đường thắng d có phương trình :
Ví dụ 2 : Cho P(2; 5), Q(5 ;1) Lập phương trình đường thẳng qua điểm P sao
cho khoảng cách từ điểm Q đến đường thẳng đó bằng 3
Hướng dẫn giải
Trước hết, trên hệ trục toạ độ ta có ngay đường
thang x =5 thoả mãn điều kiện dé bài
Bây giờ ta xét đường thắng qua P, có hệ số
góc k;
y=k(x—2)}+5 ©kx-y—2k+5§ =0
Khoảng cách từ điểm Q đến đường thăng này
bằng 3 nên ta có :
Trang 37Ví dụ 4 : Tam giác ABC có diện tích S -5 hai dinh A(3 ; —2), B(2 ; -3)
Trọng tâm của tam giác ở trên đường thẳng 3x — y — 8 = 0 Tìm toạ độ đình C
Hướng dẫn giải Gọi G(a ; 3a —8) là trọng tâm của tam giác ở trên C
Phượng trình đường thăng AB là :
Độ đài cạnh AB là : AB =2
Trang 38* Tương tự, với G(L: - 5} ta được C(~2; ~10)
Vậy có hai điểm C thoả mãn điều kiện bải toán là C{(I;-l) và C(-2; -10)
Tỉnh diện tích tam giác có các đỉnh A(2 ; -3) B(3 ; 2), C(—2; 5)
Tam giác có diện tích S=3, hai đỉnh A(3; I), B(I; —3) Trọng tâm tam
giÁc ở trên trục Ox Tim toa 46 dinh C ,
37
Trang 39§ 8 GÓC GIU'A HAI DUONG THANG,
PHUONG TRINH DUONG PHAN GIAC
A KIEN THUC CO BAN
ø Công thuc cosin:
Trang 40sả
2
3 1-5-2
Cạnh CD đi qua C và song song với AB nên có
hệ số góc là , do đó phương trinh của CD là :