1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐÁP ÁN MÔN KỸ THUẬT XUNG 6

4 157 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì tụ C Không có nạp điện trước nên trong mạch không có dòng điện.. + Do điểm A được nối trực tiếp với cực dương của nguồn điện nên u1 =E trong suốt thời gian khoá K còn được đóng... Dòn

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN KỸ THUẬT XUNG – TH318 THI LẦN 1 - HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006-2007

( LỚP TIN HỌC K30 ) Câu 1 : ( 2 điểm )

Viết biểu thức của tín hiệu :

Hình 1 Hình 2

Tín hiệu ở hình 1 có thể được phân tích thành 3 tín hiệu có bản như được mô tả ở hình 2 Biểu thức của tín hiệu sẽ là : ( Hình : 0,5đ - Biểu thức : 1,5đ )

( ) ( 1) 0( 1) ( 2) 0( 2) (2 1)(1 ) 0( 2)

2

t t u e t t K t t u t t K t t u t t K t u

t t

=

τ

Câu 2 : ( 4,5 điểm )

Hình 3 Hình 4

a/- Dạng của đáp ứng : ( 2,25đ ) ( Hình 4 : 0,5đ )

- Khi 0t〈 : Khoá K mở

Vì tụ C Không có nạp điện trước nên trong mạch không có dòng điện Do đó :

u1 = u2 =0

Không có hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C

- Khi 0〈tt X : Đóng khoá K

Gọi A và B lần lượt là 2 vị trí ở 2 đầu tụ C

+ Do điểm A được nối trực tiếp với cực dương của nguồn điện nên u1 =E trong

suốt thời gian khoá K còn được đóng Dòng điện qua R không đổi và có giá trị : 1

1

1 R

E

i = (0,25đ)

+ Do hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C không thể thay đổi một cách đột ngột nên điện

thế của điểm A phải tăng ngay đến giá trị E khi khoá K vừa được đóng

u2(0+)=E (0,25đ)

Trang 2

+ Tụ C nạp điện qua điện trở R với thời hằng 2 τn =R2C Dòng điện i qua tụ C và 2

điện trở R giảm dần theo hàm mũ, vì vậy 2 u cũng giảm dần theo hàm mũ 2

+ Gọi u C(t X) là hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C tại thời điểm t=tX Ta có :

u2(t X−)=Eu C(t X) (0,25đ)

- Khi t〉 : Mở khoá K t X

+ Mạch R , C, 1 R không còn được cấp nguồn nên tụ C sẽ phóng điện qua các điện 2

trở R , 1 R với thời hằng phóng điện 2 τP =(R1+R2)C Hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở sẽ được xác định bởi mạch phân áp R , 1 R Hiệu thế giữa 2 đầu 2

mạch phân áp chính là hiệu điện thế u C (t)giữa 2 đầu tụ và hiệu thế nầy sẽ giảm theo hàm mũ, kể từ giá trị u C(t X) Vì vậy u và 1 u cũng sẽ giảm theo hàm mũ 2

+ Dòng phóng điện có chiều từ A xuống mass nên u1〉0, và có chiều từ mass đến B

nên u2〈0 (0,5đ)

+ Tại t=t X+ : ( ) ( )

2 1

1

R R

R t

u

+

= +

( ) ( )

2 1

2

R R

R t

u

+

= +

+ Khi t→∞ : u và 1 u đều tiến về 0 2 (0,25đ)

Dạng của các tín hiệu u và 1 u được mô tả ở hình 4 2

Hình 5 Hình 6

(Hình 5 và 6 : 0,25đ)

b/- Biểu thức của u và 1 u : 2 ( 2,25đ )

- Khi 0t〈 : Khoá K mở

u1 = u2 =0

- Khi 0〈tt X : Khoá K đóng

u1 =E.u0(t)

Tụ C nạp điện qua R nên : 2 u2 Ee n.u0(t)

t

τ

= (0,25đ)

u E(1 e n).u0(t)

t

C

τ

= Trong đó : τn =R2C (0,25đ)

+ Tại t= 0+: u1(0+)=u2(0+)= E

(0+)=0

C

u (0,25đ)

+ Tại t=tX : u1(t X−)=E

n

X

t

e E t

−)= (

2

Trang 3

( ) (1 n)

X

= (0,25đ)

- Khi t〉 : Khoá K mở t X

Tụ phóng điện qua R1, R2 Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ giảm theo hàm mũ : ( ) 0( X)

t

X C

X

=

τ (0,25đ)

Trong đó : τP =(R1+R2)C (0,25đ)

Dòng phóng điện :

2 1

u

Suy ra : u1 =R1i P

( ) 0( )

2 1

1

t

X

u R R

R

X

− +

=

τ (0,25đ)

u2 =−R2i P

( ) 0( )

2 1

2

t

X

u R R

R

X

− +

=

τ (0,25đ)

+ Tại t=t+X : ( ) ( )

2 1

1

R R

R t

u

+

= +

( ) ( )

2 1

2

R R

R t

u

+

= +

+ Khi t→∞ : u1(∞)→0

u2(∞)→0 (0,25đ)

Câu 3 : ( 3,5 điểm )

a/- Vẽ sơ đồ chi tiết mạch điện : (1,5đ)

Hình 7

Hình 8

( Mạch phi ổn : 0,5đ - Mạch vi phân và cổng đảo : 0,5đ - Mạch đơn ổn : 0,5đ )

Trang 4

b/- Dạng tín hiệu tại các điểm A, B, C, D : (2đ)

Hình 9

( Mỗi tín hiệu : 0,5đ )

HẾT

Ngày đăng: 25/12/2017, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w