Khí NO thu đợc đem oxi hoá thành NO2 ròi sục vào nớc với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.. Sau phản ứng thu đợc V lít khí N2O duy nhất.. Tính số mol mỗi khí trong hỗn 3 loãng.. Saui
Trang 2Câu 1
Hoà tan 0,9 gam một kim loại M vào dd HNO3 thu đợc 0,28 lít khí N2O duy nhất (đktc) Xác định kim loại M
A) Mg
B) Al
C) Zn
D) Cu
Đáp án B
Câu 2
Cho hỗn hợp X gồm 0,8 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dd H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc 0,7 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh Xác
định sản phẩm khử
A) SO2
B) S
C) H2S
D) Không xác định đợc
Đáp án -C
Câu 3
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Zn vào dd H2SO4 đặc, nóng,
d thu đợc 0,1 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh Xác định sản phẩm khử
A) SO2
B) S
C) H2S
D) Không xác định
Đáp án -B
Câu 4
Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Fe và 0,125 mol Cu vào dd H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc 0,35 mol sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh Xác
định sản phẩm khử
A) H2S
B) S
C) SO2
D) Không xác định
Đáp án -C
Câu 5
Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol mỗi kim loại Fe, Cu, Ag vào dd HNO3 d, thu đợc 1,344 lít một sản phẩm khử duy nhất (đktc) chứa N Xác định sản phẩm khử
A) N2
B) N2O
C) NO
D) NO2
Đáp án D
Câu 6
Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol mỗi kim loại Mg và Al vào dd HNO3 d Thu
đợc 0,125 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa N xác định sản phẩm khử
A) N2
C) N2O4
D) NH4NO3
Đáp án D
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dd HNO3 thu đợc 448 ml khí
NO (đktc) Xác định khí NO
Trang 3A) NO
B) N2O
C) NO2
D) N2O5
Đáp án A
Câu 8
Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dd HNO3 loãng Khí NO thu đợc
đem oxi hoá thành NO2 ròi sục vào nớc với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tính thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia quá trình tạo HNO3
ở trên
A) 2,24 lít
B) 3,36 lít
C) 4,48 lít
D) 6,72 lít
Đáp án B
Câu 9 Hoà tan 4,59 gam Al bằng dd HNOvà N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 Tỉ lệ thể tích khí N3 loãng thu đợc hỗn hợp khí gồm NO 2O/NO là
A) 1/3
B) 2/3
C) 3/1
D) 3/2
Đáp án A
Câu 10 Cho 12,9 gam hỗn gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với dd hỗn hợp hai axit HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2
O tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
A) 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg
B) 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al
C) 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg
D) 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg
Đáp án B
Câu 11
Cho 1,44 gam hỗn hợp gồm kim loại M và ốxít của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Thể tích khí SO2 (đktc) thu
đợc là 0,224 lít Cho biết hoá trị lớn nhất của M là II Kim loại M là
A) Zn
B) Cu
C) Mg
D) Fe
Đáp án B
Câu 12
Cho 4,431 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dd HNO3 thu đợc ddA và 1,568 lít hỗn hợp khí X gồm 2 khí không màu trong đó có một khí bị hoá nâu ngoài không khí và mX = 2,59 gam Cô cạn đ A thu đợc m gam muối khan Tính m
A) 28,301 gam
B) 26,301 gam
C) 27,301 gam
D) Kết quả khác
Đáp án -A
Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam kim loại Al bằng dd HNO3 loãng Sau phản
ứng thu đợc V lít khí N2O duy nhất Tính V
A) 2,24 lit
B) 1,12 lít
C) 0,42 lít
D) 0,336 lít
Đáp án C
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 1,68 gam Mg bằng dd HNOđợc 0,672 lít hỗn hợp khí N2O và NO Tính số mol mỗi khí trong hỗn 3 loãng Sau phản ứng thu
họp
Trang 4A) 0,015 mol N2O và 0,015 mol NO
B) 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO
C) 0,02 mol N2O và 0,01 mol NO
D) 0,005 mol N2O và 0,025 mol NO
Đáp án B
Câu 15 Cho 12,9 gam hỗn gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với 100ml dd hỗn hợp hai axit HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2,
NO, N2 O Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam muối khan
A) 7,67 gam
B) 76,7 gam
C) 50,30 gam
D) 30,50 gam
Đáp án B
Câu 16
Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 :1) bằng axit HNO3, thu đợc V lít ( ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y ( chỉ chứa 2 muối và axit d) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là ( ĐH – CĐ - khôi A – 2007 )
A) 3,36 lít
B) 2,24 lít
C) 4,48 lít
D) 5,60 lít
Đáp án D
Câu 17 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng ddHphản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO2SO4 loãng, d thu dợc dd X dung dịch X 4 0,5 M Giá trị của V là (ĐH – CĐ
- khối A – 2007)
A) 20 ml
B) 80 ml
C) 40 ml
D) 60 ml
Đáp án C
Câu 18
Nung hỗn bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sauii khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc 23,3 gam hỗn họp rắn X cho toàn bộ hỗn hợp phản ứng với HCl d thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là bao nhiêu ( ĐH – CĐ - Khối B – 2007)
A) 4,48 lít
B) 7,84 lít
C) 10,08 lít
D) 3,36 lít
Đáp án B
Câu 19 Hoà tan hoàn toàn 1 lợng bột sắt vào dd HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí
gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lợng sắt đã hoà tan là
A) 0,56 gam
B) 0,84 gam
C) 2,8 gam
D) 1,4 gam
Đáp án C
Câu 20 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng vói dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam
muối sunfat Đó là kim loại nào sau đây
A) Mg
B) Fe
C) Ca
D) Al
Đáp án B
Câu 21
Để m gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp
B có khối lơng 12 gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với axit HNO3 d thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất NO( đktc) Khối lợng m có giá trị là
A) 5,6 gam
B) 10,08 gam
Trang 5C) 4,8 gam
D) 5,9 gam
Đáp án B
Câu 22
Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm oxit sắt hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 thu đợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO,
NO2 Tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tìm x
A) 0,05 mol
B) 0,07 mol
C) 0,09 mol
D) 0,1 mol
Đáp án B
Câu 23 Khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp các oxit của sắt ( FeO, Febằng CO ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng2O3, Fe3O4)
nớc vôi trong d thu đợc 8 gam kết tủa Khối lợng Fe thu đợc là
A) 3,36 g
B) 3,63 g
C) 6,33 g
D) 33,6 g
Đáp án A
Câu 24
Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần I : tan hết trong dd HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần II : nung trong oxi thu đợc 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lợng hỗn hợp hai kim loại trong hỗn hợp đầu là
A) 2,4 g
B) 3,12 g
C) 2,2 g
D) 1,8 g
Đáp án B
Câu 25 Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đợc 6 gam các chất rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dd HNO3 loãng thu đợc 1,12 lít
khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A) 10,08 g
B) 1,08 g
C) 5,04 g
D) 0,504 g
Đáp án C
Câu 26 Hoà tan 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeH2SO4 đặc, nóng thu đợc dd Y và 8,96 lit SO2 Phần trăm khối lợng oxi 3O4 và Fe2O# bằng dd
trong hỗn hợp là
A) 24,62 %
B) 20,97 %
C) 40,97 %
D) 30,97 %
Đáp án B
Câu 27 Nung m gam bột sắt trong oxi , thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3, d, thoát ra 0,56 lít (ở đktc) khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là ( ĐH – CĐ - khối B – 2007)
A) 2,22 g
B) 2,32 g
C) 2,62 g
D) 2,52 g
Đáp án D
Câu 28
Cho 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng, d thu đợc 1,344 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) ở đktc
và dd X cô cạn dd X thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là
A) 38,72 g
B) 49,09 g
C) 35,50 g
D) 34,36 g
Trang 6Đáp án A
Câu 29
Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao, một thời gian ngời ta thu đợc 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau (A) Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dd HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỉ khối so với H2 bằng 15 Giá trị m là
A) 5,56 g
B) 6,64 g
C) 7,2 g
D) 8,8 g
Đáp án C
Câu 30
Nung m gam sắt trong không khí, sau một thời gian ngời ta thu đợc 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 d, thu đựoc dd B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc)
có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là
A) 72 g
B) 69,54 g
C) 91,28 g
D) 78,4 g
Đáp án D
Câu 31
Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lợng 75,2g gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dd H2SO4 đậm đặc, nóng thu đợc 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lợng a là
A) 56g
B) 11,2g
C) 22,4g
D) 25,3g
Đáp án A
Câu 32
X là hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (tỉ lệ mol lần lợt là 1 :2 :3 :4) Hoà tan hoàn toàn 76,8g X bằng HNO3 thu đợc 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và NO2 tỉ khối hơi của Y so với oxi và thể tích dd HNO3 4M tối thiểu cần dùng là
A) 1,1875 và 0,8375 lít
B) 1,1875 và 0,5375 lít
C) 2,1475 và 0,5375 lít
D) 1,3815 và 0,4325 lít
Đáp án A
Câu 33
Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp
X có khối lợng 18g gồm : Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X vào dd H2SO4 đặc, nóng thu đợc 6,72 lít khí SO2 duy nhất ở đktc Hỏi a
có giá trị nào
A) 15.96g
B) 10,96g
C) 16,96g
D) 20,96g
Đáp án A
Câu 34
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợng d H2SO4 đặc, nóng thu đợc khí A
Hấp thụ hết A bằng lợng vừa đủ dd KMnO4 thu đợc V lít dd Y không màu có pH = 2 Tính V
A) 1,14 lít
B) 2,28 lít
C) 22,8 lít
D) Kết quả khác
Đáp án -B
Câu 35 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dd HNO3
d thu đợc hỗn hợp khí A gồm NO và NO có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 :
Trang 71 Thể tích của hỗn hợp khí A (đktc) là :
A) 8,64 lít
B) 10,08 lít
C) 1,28 lít
D) 12,8 lít
Đáp án B
Câu 36
Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Fe vào dd HNO3 loãng, d thu đợc 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất Khối lợng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A) 5,4 và 5,6
B) 2,7 và 8,3
C) 4,4 và 6,6
D) 4,6 và 6,4
Đáp án A
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dd HNO3 d thu đợc 8,96 lít
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3 : 1 Kim loại M là
A) Ag
B) Cu
C) Fe
D) Al
Đáp án B
Câu 38 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dd HNO3 d, thu đợc dd A và 6,72 lít
hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 Khí X là
A) N2
B) N2O
C) NO2
D) N2O4
Đáp án C
Câu 39 Cho 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg tác dụng với dd HCl d thu đợc5,6 lít khí Hiđro (đktc) Thành phần phần trăm khối lợng của Al và Mg
trong hỗn hợp đầu là
A) 52,94% và 47,06%
B) 32,94% và 67,06%
C) 50% và 50%
D) 60% và 40%
Đáp án A
Câu 40 Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tác dụng với dd Hthu đợc 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp2SO4 đặc, d
ban đầu là
A) 2,7g và 5,6g
B) 5,4g và 2,9g
C) 4,05g và 4,25g
D) 5,5g và 2,8g
Đáp án A
Câu 41
Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dd HNO3 d đợc 1,12 lít khí NO và NO2 có khối lợng mol trung bình là 42,8 biết thể tích khí đo ở đktc Tổng khối lợng muối nitrat sinh ra là
A) 9,65g
B) 7,28g
C) 4,24g
D) 5,69g
Đáp án D
Câu 42
Cho a gam hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lợng vừa đủ là 250ml đ HNO3, khi đun nóng nhẹ đợc
dd B và 3,136 lít hỗn hợp khíu C (đktc) gồm NO2 và Nốc tỉ khối so với
H2 bằng 20,143 giá trị của a và nồng đọ HNO3 là
A) 46,08 và 7,28
B) 23,04 và 1,28
C) 52,7 và 2,1
Trang 8D) 93 và 1,05
Đáp án A
Câu 43
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi ( R1, R2
không tác dụng vơi nớc và đứng trớc Cu trong dãy hoạt động hoá họccủa kim loại ) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với ddCuSO4 d, lấy Cu thu
đợc cho phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thu đợc N2 với thể tích (lít) (đktc) là
A) 0,336 lít
B) 0,224 lít
C) 0,448 lít
D) 0,112 lít
Đáp án A
Câu 44 Trộn 60g bột Fe với bột S rồi nung nóng (không có không khí ) thu đợc chất rắn A hoà tan A bằng dd axit HCl d đợc ddB và khí C đốt cháy C
cần V lít O2 (đktc) (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).V lít khí oxi là
A) 32,928 lít
B) 16,454 lít
C) 22,4 lít
D) 4,48 lít
Đáp án A
Câu 45 Cho 1,92g Cu hoà tan vừa đủ trong HNO3 thu đợc V lít NO (đktc) Thể
tích V và khối lợng HNO3 đã phản ứng là
A) 0,224 lít và 5,84g
B) 0,112 lít và 10,42g
C) 0,448 lít và 5,04g
D) 1,12 lít và 2,92g
Đáp án C
Câu 46
Cho 8,3g hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe ) vào 100ml dd Y gồm
Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn A gồm 3 kim loại hoà tan A vào dd HCl d thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28g chất rắn không tan B nồng độ CM của Cu(NO3)2 và AgNO3
trong dd Y là
A) 0,2M và 0,3M
B) 1M và 2M
C) 0,2M và 0,1M
D) 2M và 1M
Đáp án D
Câu 47
Hoà tạn 15g hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Al vào dd Y gồm HNO3
và H2SO4 đặc thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lợng của Al và Mg trong X lần lợt là
A) 63% và 37%
B) 36% và 64%
C) 50% và 50%
D) 46% và 54%
Đáp án B
Câu 48
Cho 16,2g kim loại M, hoá trị n tác dụng với 0,15mol O2 chất rắn thu
đ-ợc sau phả ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dd HCl d thấy bay ra 13,44 lít
H2 ở đktc Kim loại M là
A) Cu
B) Al
C) Zn
D) Fe
Đáp án B
Câu 49
Khi hoà tan kim loại M vào dd HNO3 loãng nóng ta thu đợc V1 lít khí
NO Nhng khi hoà tan cũng m gam M vào dd HCl ta thu đợc V2 lít H2, với V2 = V1 Khối lợng muối clorua thu đợc = 52,48% muối nitrat Các thể tích khí đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Kim loại M cần tìm là
Trang 9A) Al
B) Zn
C) Fe
D) Mg
Đáp án C
Câu 50 Cho 1,92g Cu tan vừa đủ trong dd HNO3 loãng, nóng thu đợc V lít khí
NO ở đktc V và khối lợng HNO3 nguyên chất tham gia phản ứng là
A) 0,336 lít và 3,18g
B) 0,224 lít và 3,78g
C) 0,672 lít và 4,04g
D) 0,448 lít và 5,04g
Đáp án D
Câu 51 Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dd HNO3 thu đợc 0,448 lít khí NxOy
(ở đktc) Khối lợng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng :
A) 35,28g
B) 43,52g
C) 25,87g
D) 89,11g
Đáp án A
Câu 52 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fehết với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 1,008 lít NO3O4 có số mol 3 chất bằng nhau tác dụng 2 (đktc) và 0,112
lít NO (đktc) Số mol của mỗi chất là
A) 0,02 mol
B) 0,01 mol
C) 0,03 mol
D) 0,04 mol
Đáp án C
Câu 53 Để 27g Al ngoài không khí, sau một thời gian thu đợc 39,8g hỗn hợp X (Al, Al2O3) Cho hỗn hợp X tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc
V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của V là
A) 15,68 lít
B) 16,8 lít
C) 33,6 lít
D) 31,16 lít
Đáp án A
Câu 54
Trộn 0,81g bột nhôm với hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, thu đợc hỗn hợp Y Hoà tan hết Y trong dd HNO3
thu đợc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích lần lợt là
A) 0,336 lít và 1,008 lít
B) 0,224 lít và 0,672 lít
C) 0.504 lít và 0,448 lít
D) 0,108 lít và 0,112 lít
Đáp án A
Câu 55
Hoà tan hết một lợng bột sắt vào dd HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O và 0,02 mol NO Khối lợng sắt đã bị hoà tan là bao nhiêu
A) 1,5g
B) 2,8g
C) 4,6g
D) 5,6g
Đáp án D
Câu 56 Hoà tan hoàn toàn 28,8g Cu vào dd HNOthành NO2 rồi sục vào nớc có dòng khí O23 loãng, đem oxi hoá hết NO để chuyển hết thành HNO3
thể tích O2 (đktc) tham gia phản ứng là bao nhiêu (trong các giá trị sau)
A) 5,04 lít
B) 6,72 lít
C) 4,48 lít
D) 10,08 lít
Đáp án A
Trang 10Câu 57
Hoà tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag và 0,04 mol Cu vào dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp X ở đktc thu đợc là bao nhiêu
A) 1,12 lít
B) 3,36 lít
C) 2,24 lít
D) 6 72 lít
Đáp án A
Câu 58 Cho m g kim loại X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HNO3 x (M) thu đựoc
2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị của x là
A) 1M
C) 3M
D) 4M
Đáp án D
Câu 59
Hoà tan vừa đủ 6g hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hoá trị tơng ứng I, II vào
dd hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4, thì thu đợc 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và SO2 (đktc) và tổng khối lợng là 5,88g Cô cạn dd sau phản ứng thì thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là
A) 14,12g
B) 23,12g
C) 21,11g
D) 41,21g
Đáp án A
Câu 60 Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với đ HNOhỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lợng muối tạo ra 3 d thu đợc
trong dd là
A) 5,69g
B) 2,34g
C) 2,31g
D) 9,75g
Đáp án A
Câu 61
Cho 12g hỗn hợp 2 kim loại X, Y hoà tan hoàn toàn vào dd HNO3 thu
đ-ợc m gam muối và 1,12 lít khí không duy trì sự cháy (đktc) Giá trị của m là
A) 51g
B) 21g
C) 25g
D) 43g
Đáp án D
Câu 62
Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Fe và kim loại X vào dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A) 0,03 mol
B) 0,07 mol
C) 0,14 mol
D) 0,02 mol
Đáp án C
Câu 63 Hoà tan hoàn toàn 5,04g hỗn hợp gồm 3 kim loại X, Y, Z vào 100ml dd HNO3 x (M) thu đợc m gam muối, 0,02 mol NO2và 0,05 mol N2O giá trị
x và m là
A) 0,03 M và 21,1g
B) 0,9 M và 8,72g
C) 0,23 M và 54,1g
D) 0,2 M và 81,1g
Đáp án B
Câu 64 Hoà tan 5,95g hỗn hợp Zn, Al tỉ lệ mol 1 : 2 bằng dd HNO3 loãng d thu
đợc 0,896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chúă Nitơ X là
A) NO