a, c, d, h Trong số cỏc cặp kim loại sau, kim loại nào cú tớnh chất bền vững trong khụng khớ?. Lượng crom có trong hỗn hợp là: gam hh chất rắn, cho toàn bộ chất rắn phản ứng với axit HCl
Trang 1Bài tập ụn tập chương VI: CRễM – SẮT - ĐỒNG.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Chỉ ra cõu đỳng trong cỏc cõu sau:
a Crom là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn Fe
b Crom là kim loại nờn chỉ tạo được oxit bazơ
c Crom cú những tớnh chất giống nhụm
d Crom cú những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
e Trong tự nhiờn crom chỉ cú dạng đơn chất
g Kim loại crom cú thể cắt được thủy tinh
h Kim loại crom cú cấu tạo mạng lập phương tõm khối
A a, b, c B a, c, d C a, c, d, g D a, c, d, h
Trong số cỏc cặp kim loại sau, kim loại nào cú tớnh chất bền vững trong khụng khớ?
A Fe và Al B Al và Cr C Fe và Cr D Na và Al
A Na2Cr2O7, Na2CrO4, H2O B Na2CrO4, H2O, NaClO3
C Na[Cr(OH)], NaCl, NaClO, H2O D NaCrO4, NaCl, H2O
A Xuất hiện kết tủa màu vàng BaCrO4 B Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra
C Màu vàng chuyển thành màu da cam D Xuất hiện kết tủa màu vàng, dd trở nờn khụng màu
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrCl3 D NaCrO3
A 1 mol B 2 mol C 3mol D 4 mol
Cõu phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?
A Crom cú màu trắng, ỏnh bạc dễ bị mờ trong khụng khớ B Crom thuộc nhúm kim loại nặng
C Crom là kim loại rất cứng chỉ thua kim cương D Crom rất khú núng chảy
Ở nhiệt độ thường , crom cú cấu trỳc mạng tinh thể là:
A Lập phương tõm diện B Lập phương C Lục phương D Lập phương tõm khối Crụm (II) oxit là một oxit cú tớnh chất:
A bazơ B khử C oxi húa D Cả A, B, C
Trong cụng nghiệp creom được điều chế bằng phương phỏp :
A Nhiệt luyện B Điện phõn dung dịch C Thủy luyện D Điện phõn núng chảy
Trong cỏc cấu hỡnh e của ng.tử và ion crom sau đõy, cấu hỡnh e nào đỳng?
A 24Cr: [Ar]3d44s2 B 24Cr2+: [Ar]3d34s C 24Cr2+: [Ar]3d24s2 D 24Cr3+: [Ar]3d3
Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng?
A Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử; Cr(VI) cú tớnh oxh
B CrO, Cr(OH)2 cú tớnh bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 lưỡng tớnh
C Cr2+, Cr3+ trung tớnh; Cr(OH)4- cú tớnh bazơ D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú thể bị nhiệt phõn
So sỏnh nào dưới đõy khụng đỳng?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tớnh và vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử
C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit cú tớnh oxh mạnh D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất ko tan trong nước
A khụng cú hiện tượng gỡ B cú kết tủa Cr(OH)3 xuất hiện
C dd từ màu da cam chuyển thành màu vàng D dd từ màu vàng chuyển thành màu da cam
A 0,015 và 0,08mol B 0,03 và 0,16mol C
Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lợng crom bị đốt cháy là:
A 0,78 gam B 1,56 gam C 1,74 gam D 1,19 gam Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là
Trang 220
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là:
A 0,06 mol và 0,03 mol B 0,14 mol và 0,01 mol C 0,42 mol và 0,03 mol D 0,16 mol và 0,01 mol Hòa tan hết 1,08 gam hh Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là:
gam hh chất rắn, cho toàn bộ chất rắn phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 đktc Giá trị của V là
A 7,84 B 4,48 C 3,36 D 10,08
các muối trong hỗn hợp đầu là
C A 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 D 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3
kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là
Thành phần nào của cơ thể người chúa nhiều Fe nhất?
A Tóc B Răng C Máu D Da
A S B dd Br2 C AgNO3 D H2SO4
A Cho thêm vào dd một lượng Fe dư B Cho thêm vào dd một lượng Zn dư
Có 2 lọ đựng 2 oxit riêng biệt: Fe2O3 và Fe3O4 hóa chất cần thiết để phân biệt 2 oxit trên là;
A Fe), NO2, O2 B Fe2O3, NO2, NO C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2 Trong
3 oxít FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 chất nào tác dụng với axít HNO 3 cho ra chất khí.
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe 2 O 3 D Chỉ có Fe 3 O 4 D FeO và Fe 3 O 4
Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A Điện phân dung dịch FeCl 2 B Khử Fe 2 O 3 bằng Al
C Khử Fe 2 O 3 bằng CO D Mg tác dụng vơi FeCl 2
Các quặng sắt có trong tự nhiên : manhetit , hematit, xiđerit có công thức lần lượt là:
A Fe2O3 , Fe3O4 ,FeCO3 B Fe3O4, FeCO3, Fe3O4
C Fe3O4, Fe2O3, FeCO3 D FeCO3, Fe2O3, Fe3O4
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D.Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3
Trong các chất và các ion sau: Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất đóng cả 2 vai trò vừa oxh vừa chất khử?
A 4 B 5 C 6 D 7
Để điều chế FeCl2 ta có thể dùng:
A Fe+Cl2 FeCl2 B 2FeCl3+Fe 3FeCl2 C FeO+ Cl2 FeCl2+ ½ O2 D Fe+2NaCl FeCl2 + 2Na
Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất:
A H 2 ; Al B Ni; Sn C Al; Mg D CO; C
FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 các chất A, B, C lần lượt là;
A Cl2, Fe, HCl B HCl, Cl2, Fe C CuCl2, HCl, Cu D HCl, Cu, Fe
A FeO,Fe(OH)2,Fe(OH)3 B Fe(OH)2,Fe2O3,FeCl2 C Fe(OH)2,Fe(OH)3,Fe2O3 D Fe(OH)3,FeO, FeCl3 Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống Gang và
Trang 341
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
thép có những điểm gì khác biệt sau đây:
A Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn thép B Thép dẻo và bền hơn gang
C Gang giòn và cứng hơn thép D a, b, c đều đúng
Sắt td với nước ở nhiệt độ cao hơn 570oc thì tạo ra sp:
A FeO và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe(OH)2 và H2
phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
phản ứng nào sau đây là đúng;
phản ứng nào sau đây đã viết sai?
A 4FeO + O2 2Fe2O3 B 2FeO + 4 H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
C FeO + 2HNO3 loãng Fe(NO3)2 + H2O D FeO + 4HNO3 đặc Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit Oxit sắt tạo thành là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D.Không xác định được
Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (g)
Vàng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
A 0,44g B 0,24g C 0,56g D 0,76g
kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn giá trị của m là;
A 23 g B 32 g C 42 g D 48 g
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A H2SO4 + Fe FeSO4 + H2 B H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kl sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dd nào để loại bỏ lớp sắt trên?
A dd CuSO4 dư B dd FeSO4 dư C dd Fe2(SO4)3 dư D dd ZnCl2 dư
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây thì có thể phân biệt được các dung dịch không màu nào dưới đây?
A dd NaOH B dd AgNO3 C dd BaCl2 D dd HNO3
phân biệt 4 dung dịch trên? ( không dùng thuốc thử khác)
A Na B Al C Fe D Ag
Fe tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
A HNO3 đặc nguội, dd CuSO4, Cl2 B HCl, HNO3 loãng, AgNO3, Al2O3
C O2, H2O, dd NaOH D S, Fe(NO3)3, dd H2SO4
Để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3 , Al2O3, SO2 ở dạng bột người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A dd H2SO4 đặc nóng B dd NaOH đặc nóng C dd HCl C dd HNO3 đặc nóng
hoàn toàn, còn dư 3,2g Fe Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:
A 2,24lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 11,2 lit
A 3,67g B 6,32g C 9,18g D 10,86g
A 12ml B 0,12 lit C 1,2 lit D Kết quả khác
Trang 461
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
FeSO4 và Fe2(SO4)3 ban đầu lần lượt là:
A 76% và 24% B 67% và 33% C 24% và 76% D 33% và 67%
A B C D
phẩm duy nhất) Vậy thành phần trăm kim loại Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
A 63,2% và 36,8% B 36,8% và 63,2% C 50% và 50% D 36,2% và 63,8%
A 0,1M B 0,15M C 0,05M D 0,12M
A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 6,72 lit
ra(đktc) Một phần cho vào dd HCl dư thì cĩ 6,72 lit khí H2 bay ra(đktc) Giá trị m là:
A 18,2g B 12,8g C 8,12g D 81,2g
A 12 ml B 0,12 lit C.1,2 lit D kết quả khác
A Mg B Fe C Ca D Al
và thấy khối lượng kim loại giảm 1,68% so với ban đầu M là kim loại nào sau đây?
A Al B Fe C Ca D Mg Khử hồn tồn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy thốt ra 0,3 mol CO2 Cơng thức oxit đĩ là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Khơng xác định được Cho 20g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với HCl dư thấy cĩ 1g khí thốt ra Nếu đem cơ cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 50g B 55,5g C 60g D 60,5g
A Hỗn hợp 2 kim loại và axit vừa hết B hh kim loại cịn dư, axit hết
C hh kim loại cịn hết, axit dư D hh kim loại cịn dư, axit dư
Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 9 Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
Trộn 10,8g Al và 9,6g Fe rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhơm Sau phản ứng thu được mg hh rắn Giá trị m là
A 4,48g B 8,16g C 20,4g D 0,448g
trăm khối lượng Fe2O3 là:
A 68,97% B 67,14% C 77,14% D 87,14g
A 6,44g B 6,24g C 8g D 8,4g
Cho 4,58g một hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thốt ra 2,52 lít khí (đktc) và một phân 2rắn khơng tan Lọc lấy phân 2khơng tan hịa hết vào dd HCl dư ( khơng cĩ khơng khí) thu được 0,672 lit khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Cr trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A 4,05% B 12,29% C 13,66% D 82,29% Hịa tan 10,55g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe trong dd H2SO4 lỗng (dư) thì thu được 7,28 lít H2 ( đktc) và dd Y Cho Y tác dụng hết với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 14g chất rắn Phần trăm khối lượng của Mg
A 31,42% B 34,12% C 12,79% D 53,09% Cho 31,5 g hh gồm Fe, Al, Fe3O4 trong dd HNO3 đ nĩng thu được dd X và 17,92 lít khí NO2 ( đktc ) Cho dd NaOH vào dd X đến khi kết tủa khơng đổi thì thu được 32g chất rắn Khối lượng của Al trong hh là :
A 3,105g B 4,05g C 3,12g D 6,75g
Trang 579
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
A 0,09mol B 0,1 mol C 0,11mol D kết qua khác
A 44,8g B 37,8g C 43,8g D 83,7g
toàn 4,64g hh trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu?
A 3,36g B 3,63g C 4,36g D 4,63g
A 70,4g B 60,4g C 70,0g D 60,0g
A 13,5g B 27g C 40,5g D 17,6g
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46gam kim loại
A 2,2 M B 4,2M C 3,2M D 1,2M
M hóa trị III và 0,9 mol khí NO2, MxOy có công thức phân tử nào sau đây ?
A Al2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Cr2O3
axit) Hãy cho biết tên và thành hóa học của chúng?
A Xiđerit FeCO3 B Manhetit Fe3O4 C Hemantit Fe2O3 D Pirit FeS2
trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :
Cho khí CO tác dụng với 10g bột quặng hemantit nung đỏ Phản ứng xong lấy chất rắn còn lại đem hòa tan
của Fe2O3 trong quặng hemantit là
A 80% B 85% C 82% D 90%
Tính chất nào sau đây không đặc trưng cho kim loại chuyển tiếp?
A Thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa B Không có khả năng tạo phức
B Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất thường có màu D Có hoạt tính xúc tác
Vậy hiệu suất quá trình sản xuất là bao nhiêu?
A 93,99% B 95% C 94,9% D 92,99% Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% Fe cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% Fe ? ( biết H%=85%)
A 5,3 tấn B 6,1 tấn C 6,2 tấn D 7,2 tấn
H2SO4 sau khi hấp thụ hết hơi nước là bao nhiêu?
A 20% B 30% C 40% D 50%
Cho 100 ml dung dịch AgNO 3 0,5 M tác dụng với 1,28 g bột đồng Sau khi phản ứng kết thúc.Hãy tính:
1.Số gam Ag được giải phóng?
A 21,6 g B 5,4 g C 10,8 g D 4,32 g
A 1,12 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 3,36 lit Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau Cho một mẫu tan hoàn toàn trong dd HCl tạo ra 6,8 g muối Cho mẫu còn lại tan hoàn toàn trong ddH2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là:
Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H 2 SO 4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn;
Trang 697
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
9,856 lớt khớ B (ở 27,3 0 C và 1 atm) Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% B Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%
C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
Điện phõn 200ml dd CuSO 4 0,5 M và FeSO 4 0,5M trong 15 phỳt với đ/c trơ và dũng điện I= 5A sẽ thu được ở catot:
A chỉ cú đồng B Vừa đồng, vừa sắt C chỉ cú sắt D vừa đồng vừa sắt với lượng mỗi kim loại là tối đa Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml dung dịch AgNO 3 0,1 M Sau một thời gian lấy ra cõn thấy thanh đồng cú khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag sinh ra bỏm hoàn toàn lờn thanh đồng) Cỏc chất cú trong dd và số mol của chỳng là:
A AgNO 3 (0,02 mol) và Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol) B AgNO 3 (0,01 mol) và Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol)
C AgNO 3 (0,01 mol) D Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol
được chất rắn B Cho luồng khớ H2 đi qua B nung núng sẽ thu được chất rắn là:
A Al2O3 B Zn và Al2O3 C ZnO và Al D ZnO và Al2O3
Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu
pứ được với
Cho cỏc dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam
nhất, đktc) Giỏ trị của m là
Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
Hoà tan hoàn toàn hh đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO3 đậm đặc, giải phóng 0,224 lít khí 00C và
HNO3 là
Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dd HCl, CuSO4 , FeCl2 ,FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là
A.1 B 2 C 3 D 4
A 43,0 gam B 34,0 gam C 3,4 gam D 4,3 gam
được dung dịch A và khớ NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C Lọc, rửa rồi đem kết tủa B nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn E m cú giỏ trị là
Chia 20 gam hh X gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tỏc dụng hết với dd HCl thu được 5,6 lit khớ (đktc) Phần 2 cho vào dd NaOH dư, thu được 3,36 lit khớ (đktc).% khối lượng Cu cú trong hh X là:
A 17% B 16% C 71% D 32%
điện phõn với điện cực trơ cú màng ngăn với cường độ dũng điện I=1,34 A trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phõn là 100% Khối lượng kim loại thoỏt ra ở catot và thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở anot lần lượt là
Cho 3,6 g hh CuS và FeS tỏc dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khớ (đktc) Khối lượng muối khan thu được là (g)