Tính số giấy vụn của mỗi lớp... Chứng minh : OH vuông góc với CD.. Trờn tia Ax lấy điểm C, trờn tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.. Chứng minh: ∆EAC = ∆EBD c Chứng minh: OE là phõn giỏc
Trang 1BÀI TẬP ễN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I
Họ và tờn:
Bài 1: Thực hiện cỏc phộp tớnh
a)
3
4 :
3
2
2
1 2+ −
− + −
ữ ữ
c)
0
6
7
− − ữ +
3
e)
10
3 : 25 , 0 10
1 : 04 ,
0
)
5
1
9
5 ( : 4
1 23 ) 9
5 ( : 4
1
g) 4 7 19 2,5 0, 25
15 12 20
+ − +
+ − −
Bài 2: Tỡm x biết:
a)
2
1 2
3
3
2 + = −
−
7 , 3 2
5
25
,
0 = −
−
d) (-2)x = -8
2
1
−
=
− +
x
g)
2 2
1 4
4
1
−
=
−
+
x− =
Bài 3: Tỡm ba số a, b, c biết:
a) a b c
3 = =5 7 và a + b – c = 10
b) a : b : c = 2 : 3 : 4 và a + b + c =18
c) a, b, c tổ leọ vụựi caực soỏ 2; 4; 5 và a – 20 = 24 - (b + c)
Bài 4: Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, 3 lớp 7A, 7B, 7C thu đợc tổng
số 180kg giấy vụn Biết số giấy vụn của 3 lớp 7A, 7B, 7C thu đợc lần lợt tỷ lệ với
5, 3, 4 Tính số giấy vụn của mỗi lớp
Bài 5: Cho haứm soỏ y = f(x) = 1 - 8x
a) Tớnh f(-1) ; f(12 )
b) Tỡm x ủeồ f(x) = 0
Bài 6: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy , ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax laứ 1 ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc O vaứ ủieồm A(1;3)
a) Tỡm a
b) Treõn ủửụứng thaỳng OA , tỡm toùa ủoọ ủieồm N coự tung ủoọ -2
c) Tửứ A keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi truùc Ox taùi ủieồm H Tớnh dieọn tớch ∆ OAH
Bài 7:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x
b) ẹieồm A(a;20) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2x Haừy tỡm a ?
Trang 2Bài 8: Cho góc xOy nhọn , có Ot là tia phân giác Lấy điểm A trên Ox , điểm B
trên Oy sao cho OA = OB Vẽ đoạn thẳng AB cắt Ot tại M Chứng minh :
a) AM = BM
b) Lấy điểm H trên tia Ot Qua H vẽ đờng thẳng song song với AB , đờng thẳng này cắt Ox tại C , cắt Oy tại D Chứng minh : OH vuông góc với CD
Bài 9: Cho gúc nhọn xOy Trờn tia Ox lấy điểm A, trờn tia Oy lấy điểm B sao cho
OA = OB Trờn tia Ax lấy điểm C, trờn tia By lấy điểm D sao cho AC = BD
a) Chứng minh: AD = BC
b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: ∆EAC = ∆EBD
c) Chứng minh: OE là phõn giỏc của gúc xOy
Bài 10: Cho ∆ABC coự AB = AC , M laứ trung ủieồm BC Treõn tia ủoỏi cuỷa tia
MA laỏy ủieồm D sao cho AM = MD Chứng minh rằng:
a) ∆ABM = ∆DCM
b) AB // DC
c) AM ⊥ BC
Bài 11: Cho tam giác ABC nhọn M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho MA = MD
a) Chứng minh: ∆ABM = ∆DCM
b) Chứng minh: DC // AB
c) Kẻ tia Dx vuông góc với BC tại H Trên tia Dx lấy điểm K sao cho HK =
HD
Chứng minh MK = MA và AK⊥DK
Bài 12: Cho tam giỏc ABC cú AB = AC Kẻ BD vuụng gúc với AC; CE ⊥ AB (D
∈ AC; E ∈ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE Chứng minh:
a, BD = CE
b, OEB = ODC
c, AO là tia phõn giỏc của ãBAC