1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

5 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Trong phản ứng hóa học SO2 có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử vì: A.. Câu 47: Phản ứng tự oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó: A: Có sự tăng và giảm đồng thời số o

Trang 1

HÓA 10 NÂNG CAO

1

Chương 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Câu 1: Trong các phản ứng OXH- K vai trò của ion Fe2+

là:

A Chỉ thể hiện tính khử

B Không có vai trò oxi hóa

C Chỉ thể hiện tính oxi hóa

D Thể hiện tính oxi hóa hoặc thể hiện tính khử

Câu 2: Cho các chất và ion sau: Cl-, MnO4-, K+, SO2,

CO2, Fe, Fe2+ Br2, MnO2.Dãy gồm các chất và ion vừa

thể hiện tính OXH vừa thể hiện tính khử là:

A Cl-, MnO4-, K+, SO2 B Cl-, MnO4-, SO2, CO2

C Fe2+,SO2, Br2, MnO2 D K+, SO2, CO2, Fe

Câu 3: Cho phản ứng sau:

A FexOy + b HNO3  c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Tổng hệ số a + d là:

A (3x-2y + 3) B (6x-2y + 3)

C (3x-2y + 1) D (3x-2y + 2)

Câu 4: Trong phản ứng hóa học sau:

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Nếu tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2:1 thì hệ số cân

bằng tối giản của HNO3 là:

A 30 B 12 C 20 D 10

Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau:

FeSO4 + KMnO4 + X1  … + MnSO4 +

……….+………

Vậy môi trường của phản ứng là:

A.Bazo B Axit C Trung tính D Lưỡng tính

Câu 6: Cho phản ứng hóa học sau:

FeSO4 + KMnO4 + X1  MnSO4 + Fe2(SO4)3.+ X2 +

H2O

X1, X2 lần lượt là:

A.Fe2O3 và KHSO4 B H2SO4 và KHSO4

C H2SO4 và K2SO4 D KOH và K2SO4

Câu 7: Trong các phản ứng sau:

1 MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

3 CuO + 2HCl  CuCl2 |+ H2O

Phản ứng mà HCl đóng vai trò chất khử là:

A 1 và 2 B 1 C 2 D 3

Câu 8 Thể tích dung dịch HNO3 1 M cần dùng để hòa

tan hoàn toàn 0.15 mol Fe là:

A 0.15 lít B 0.6 lít C 0.45 lít D 0.25 lit

Câu 9 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là:

A 9 B 23 C 19 D 21

Câu 10: Cho phản ứng sau:

CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH +

Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:

A 19 B 23 C 29 D 31

Câu 11: Chon mệnh đề sai khi so sánh tính chất của khí

CO2 và SO2

A Đều làm vẩn đục nước vôi trong

B Khi tác dụng với dung dịch bazo cả hai đều có thể tạo muối axit và muối trung hòa tùy theo tỉ lệ số mol

C Đều làm mất màu thuốc tím(KMnO4)

D SO2 tan nhiều trong nước còn CO2 ít tan trong nước

Câu 12: Trong phản ứng hóa học SO2 có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử vì:

A SO2 là oxit của đa axit

B SO2 là oxit axit

C Lưu huỳnh trong SO2 đạt số oxi hóa cao nhất

D Lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Sự oxi hóa là sự mất(nhường) electron

B Sự khử là sự mất electroTrtongn hay cho electron

C Chất khử là chất nhường (cho) electron

D Chất oxi hóa là chất thu electron

Câu 14: Trong phản ứng CuFeS2 cháy để tạo thành sản phẩm là CuO, Fe2O3 và SO2 thì CuFeS2 sẽ:

A nhường 26 e B nhận 12 e

C Nhận 13 e D Nhường 13 e

Câu 15: Hòa tan hoang toàn 11,2 g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6.72 L hỗn hợp khí gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 X là:

A N2 B NH3 C N2O D NO2

Câu 16: Để m gam phoi sắt ngoài không khí sau một thời

gian biến thành hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4

có khối lượng 12 gam Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng 2.24 l NO duy nhất( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là:

A 10.8 g B 5.4 g C 12.02 g D 10.08 g

Câu 17: Trong phản ứng sau:

2NO2 + NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O Vai trò của khí NO2 là:

A Chất Oxi hóa B Chất khử

C Chất oxi hóa và chất khử D Môi trường

Câu 18: As2O3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 +

NO Trong phản ứng này H2O đóng vai trò là:

A Chất Oxi hóa B Chất khử

C Chất oxi hóa và chất khử D Môi trường

Câu 19: Trong phản ứng hóa học sau:

FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Hệ số tối giản của HNO3 là:

A 3x-2y B 16x-6y C 9x-6y D 6x-4y

Câu 20: Cho 0.3 mol Al tác dụng với dung dich HNO3

dư thu được 2.016 lít khí X (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Khí X là:

A N2 B N2O C NO D NO2

Trang 2

HÓA 10 NÂNG CAO

2

Câu 21: Trong phản ứng:

3K2MnO4 + 2H2O  2KMnO4 + MnO2 + 4KOH

Nguyên tố Mn

A chỉ bị oxi hoá

B chỉ bị khử

C vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

D không bị oxi hoá, không bị khử

Câu 22: Trong phản ứng phân huỷ:

4HNO3  4NOto 2 + O2 + 2H2O

Axit nitric đóng vai trò gì ?

A Chỉ là chất tạo môi trường

B Chỉ là chất khử

C Chỉ là chất oxi hoá

D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

Câu 23: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của sắt là

A dd FeSO4 + dd NaOH

B dd FeCl3 + dd AgNO3

C Fe2O3 + dd H2SO4 đặc, nóng

D Fe(OH)2 + dd HNO3 loãng

Câu 24: Trong phản ứng:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 +

2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Axit H2SO4 đóng vai trò

A vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

B chỉ là chất khử

C chỉ là chất tạo môi trường

D chỉ là chất oxi hoá

Câu 25: Cho phản ứng: a Al + b HNO3  c

Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản

nhất Tổng (d + e) bằng

A 15 B 9 C 12 D 18

Câu 26: Có phản ứng:

4Mg + 5H2SO4  4MgSO4 + X + 4H2O

Cho biết tất cả các hệ số đều đúng Hỏi X là chất gì ?

A SO2 B S C SO3 D H2S

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các

chất là

A 34 B 55 C 47 D 25

Câu 28: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3  c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng

A 24x – 4y + 3 B 1 + 9x – 3y

C 18x – 3y + 3 D 1 + 12x – 2y

Câu 29: Cho phương trình hoá học:

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy+ H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 13x – 9y.B 46x – 18y.C 45x – 18y D 23x – 9y

Câu30 : Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:

1 CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O 2.CuO + CO = Cu + CO2

3 Zn2+ + Cu = Zn + Cu2+

4 Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

5 H2S + 2NaOH = Na2S + 2H2O

6 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2

7 BaCl2 + H2SO4 to BaSO4 + 2HCl

8 2NO2 + 2NaOH to

NaNO2 + NaNO3 + H2O Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử

A 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8 B 2 ; 4 ; 6 ; 8

C 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 D 2 ; 3 ; 5

Câu 31: Đề bài như trên (câu 30)

Trong các phản ứng trên chất nào là chất khử

A CO, Fe, O2- trong KMnO4 và N4+ trong NO2

B CO; Zn; KMnO4; NO2

C O2- trong KMnO4, N4+ trong NO2

D CO, H2S, NO2

Câu 32: Cho các chất, ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+,

SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO, Na, Cu Các chất

ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxy hoá

A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3

2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO D MnO, Na, Cu

Câu33: Cho các phản ứng sau:

CaCO3 to CaO + CO2 (1)

SO2 + H2O to

Cu(NO3)2 to

CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3) Cu(OH)2 to CuO + H2O (4) AgNO3 to

Ag + NO2 + 1/2O2 (5) 2KMnO4 to

K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)

NH4Cl to NH3 + HCl (7) Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6)

C (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (7)

Câu 34: Đề bài tương tự câu trên (Câu 4)

Phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử

Trang 3

HÓA 10 NÂNG CAO

3

A (2), (6), (7) B (1), (2), (4), (7)

C (1), (2), (6), (7) D (3), (5), (7)

Câu 35: Các chất và ion có thể vừa có tính khử vừa có

tính oxy hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân phản ứng với

chúng:

A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4

C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO3, S, Fe2+

Câu 36: Các chất hay ion chỉ có tính oxy hoá

A.N2O5,Na+ Fe2+

B Fe3+, Na+, N2O5, NO3-, KMnO4

C KMnO4, NO3-, F, Na+, Ca, Cl2

D Na+, Fe2+, Fe3+, F, Na+, Ca, Cl2

Câu 37: Các chất và ion chỉ có tính khử

A SO2, H2S, Fe2+, Ca, N2O5 B Fe, Ca, F, NO3

-C H2S, Ca, Fe D H2S, Ca, Fe, Na+, NO3-

Câu 38: Cho các phản ứng

(1) Fe3O4 + HNO3  (2) FeO + HNO3 

(3) Fe2O3 + HNO3  (4) HCl + NaOH 

(5) HCl + Mg  (6) Cu + HNO3 

Phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử

A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 5, 6

Câu 39: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:

A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3

C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Cl-, Na, H2S, Fe2+

Câu 40: Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hoá

A SO42-, SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO42-, SO3, Na

C Cl-, Na, O2-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3,

N2O, SO2

Câu 41: Tìm chất oxy hoá trong các phản ứng sau:

2HCl + Fe  FeCl2 + H2 (1)

Cu2+ + Zn  Zn2+ + Cu (2)

Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2 (3)

Na + 1/2Cl2  NaCl (4)

HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O (5)

CH3-CH2-OH + CuO  CH3CHO + Cu + H2O (6)

A Cu2+, Cl2, HNO3, CuO B HCl, Cu2+, HNO3, CuO

C HCl, Fe2+, HNO3, Cl2 D HCl, Cu2+, Cl2, CuO

Câu 42: Cho phương trình phản ứng:

Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + N2 +

Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta

có tỉ lệ mol

nAl: nN2O: nN2 là:

A 23:4:6 B 46:6:9 C 46:2:3 D 20: 2:3

Câu43: Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong

dd HNO3 thì thu được 4,48 lít (đktc) NO Vậy kim loại M

là:

A Zn B Fe C Cu D Mg

Câu 44: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng

A Một chất hay ion có tính oxy hoá gặp một chất hay ion

có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxy hoá khử

B Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có

tính oxy hoá

C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng HTTH, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên tố phi kim

D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân

tử luôn luôn là số nguyên dương

Câu 45: Số oxihoa của Nito được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NO < N2O < NH3 < NO3

-B NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3

-C NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3

-D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5

Câu 46: Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học,

trong đó:

A:có sự thay đổi số OXH của các chất tham gia phản ứng

B: có sự tạo thành chất ít tan, tách ra thành kết tủa C: có sự tạo thành chất khí

D: A, B, C đều đúng

Câu 47: Phản ứng tự oxi hoá – khử là phản ứng hoá học,

trong đó:

A: Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên

tử của cùng một nguyên tố

B: Có sự nhường và thu electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố

C: Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử D: Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên

tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi hoá ban đầu

Câu 48: Số oxi hoá của S trong các chất S8: H2SO4,

Na2SO4, CaSO3, NaHS lần lượt bằng:

A: -8; +6; +6 ; +4; -2 B: 0; +6; +4; +4; -2

C: 0; +6; +6; +4; -2 D: 0; +6; +6; +4; +2

Câu 49: Cho phương trình hoá học của các phản ứng

sau:

a) Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu b) S + O2 -> SO2

c) NaCl + AgNO3 -> NaNO3 + AgCl  d) 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 

e) HCl + AgNO3 -> HNO3 + AgCl  f) 2KClO3 -> 2KCl + 3O2 

g) 2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2  h) Cl2 + 2NaBr -> Br2 + 2NaCl

Những phản ứng hoá học thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:

A: a, b, c, d, e B: a, b, d, h C: b, c, d, e, g D: a, b, d, f, h

Câu 50:Cho phương trình hoá học của phản ứng sau:

3CO (k) + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2 Chất oxi hoá và chất khử lần lượt trong phản ứng trên là trường hợp nào sau đây?

A CO, Fe2O3 B Fe2O3, CO

C CO2, CO D Fe2O3, Fe

Câu 51:Phát biểu nào sau đây sai:

Trang 4

HÓA 10 NÂNG CAO

4

A Trong phản ứng oxi hóa khử, chất đóng vai trò là chất

oxi hóa sẽ bị khử và ngược lại

B Chất khử là chất có thể cho electron cho các chất khác

C Khử một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố

đó

D Tính chất hoá học cơ bản của phi kim là tính khử

Câu 52:Chỉ ra mệnh đề đúng:

A Có phản ứng hoá học chỉ xảy ra sự khử

B Trong một phản ứng oxi hoá – khử không thể tồn tại

một chất vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất

oxi hoá

C Sự khử và sự oxi hoá là 2 quá trình ngược nhau nhưng

cùng tồn tại đồng thời trong một phản ứng oxi hoá – khử

D Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá

nhất định phải xảy ra phản ứng oxi hoá – khử

Câu 53:Trong hóa học vô cơ , phản ứng hóa học nào có

số oxi hóa của các nguyấn tố luôn không đổi ?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

Câu 54:Trong hóa học vô cơ, phản ứng hóa học nào

luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

Câu 55:Phương pháp thăng bằng electron dựa trên

nguyấn tắc :

A Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số

electron mà chất khử nhận

B Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số

electron chất bị khử nhận

C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số

electron mà chất oxi hóa nhận

D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số

electron mà chất bị oxi hóa nhận

Câu 56:Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng hóa học nào

có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không phải phản

ứng oxi hóa – khử ?

A Phản ứng hóa hợp và phản ứng trao đổi

B Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

C Phản ứng thế và phản ứng phân hủy

D Phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp

Câu 57:Cho các phản ứng sau:

2HCl + Ca → CaCl2 + H2 (1)

FeCl2+ Zn → ZnCl2+ Fe (2)

CuCl2 + 2NaOH → NaCl + Cu(OH)2 (3)

Na + 1/2Cl2 → NaCl (4)

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O (5)

Các phản ứng có sự trao đổi electron là:

A 1, 2, 4 B 1, 2, 5

C 1, 2, D Cả 5 phản ứng

Câu 58:Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng

không phải phản ứng oxi hóa – khử là :

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

B AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

C MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl  6FeCl3 + KCl +

3H2O

Câu 59:Trong phản ứng :10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4

 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

A FeSO4 là chất oxi hóa, KMnO4 là chất khử

B FeSO4 là chất oxi hóa, H2SO4 là chất khử

C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa

D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hóa

Câu 60:Cho phản ứng :

2NO2+2NaOHNaNO3+NaNO2+H2O NO2 đóng vai trò

là :

A chất oxi hóa B chất khử

C A và B đều đúng D A và B đều sai

Câu 61:Trong phản ứng : 2KClO3  2KCl + 3O2 KClO3 là :

A chất oxi hóa B chất khử

C A và B đều đúng D A và B đều sai

Câu 62:Phản ứng hóa học mà NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa là phản ứng nào sau đây ?

A 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

B NO2 + SO2  NO + SO3

C 2NO2  N2O4

D 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

Câu 63:Phản ứng hóa học mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là :

A SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

B SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

C SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

D Không có phản ứng nào

Câu 64:Cho sơ đồ phản ứng : S→FeS→

SO2→SO3→NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :

Câu 65:Cho các chất và ion sau: Cl– , Na, NH3, HCl,

SO42–, O2–, Fe2+, SO3, SO2, NO, N2O, NO3– N2O5, Cl2 Các chất và ion chỉ thể hiện được tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử là :

A Na, O2–, HCl, NH3, Fe2+ B Cl–, Na, O2–

C Na, O2–, NH3, HCl D Cl–, Na, O2–, NH3, Fe2+

Câu 66:Cho các phản ứng sau:

(a) Na + H2O → NaOH + H2 (b) Na2O + H2O → NaOH (c) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 (d) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (e) CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + ½ O2 (f) 6KCl + 2KMnO4 + 4H2O → 3Cl2 + 2MnO2 + 8KOH Trong các phản ứng nào, H2O đóng vai trò là một chất oxi hóa?

A (a),(c),(e) B (a),(c)

C (a),(c),(g) D Tất cả đều sai

Câu 67:Xét các phản ứng sau:

Trang 5

HÓA 10 NÂNG CAO

5

(1) 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(2) Fe2O3 + CO → Fe + CO2

(3) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(4) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(5) 4FeS + 7O2 → 2Fe2O3 + 4SO2

(6) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 +

6NaCl

(7) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

Các phản ứng thuộc loại oxi hoá – khử là:

A 1, 2, 5, 7 B 1, 2, 5

C 1, 2, 5, 7, 8 D 1, 2 , 3 , 5, 6, 7

Câu 68:Cho các phản ứng sau:

(a) HCl + Na → NaCl + H2

(b) 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O

(c) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(d) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

(e) HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2

(f) HCl + Fe → FeCl2 + H2

Các phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là một chất oxi

hóa là:

A (a) , (e) , (f) B (a) , (f)

C (b) , (c) , (e) D (a) , (b) , (c) , (d), (f)

Câu 69:Phản ứng HCl + MnO2

0 t

  MnCl2 + Cl2 +

H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là :

A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2

C 4, 1, 1, 1, 2 D 4, 1, 2, 1, 2

Câu 70:Phản ứng Cu + H2SO4 + NaNO3  CuSO4 +

Na2SO4 + NO2 + H2O có hệ số cân bằng của cc chất lần

lượt là:

A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1 B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2

C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2 D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1

Câu 71:Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng

FeS + HNO3  Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO +

H2O lần lượt là :

A 1 , 3 , 1 , 0 , 3 , 3 B 2 , 6 , 1 , 0 , 6 , 3

C 3 , 9, 1 , 1 , 9 , 4 D 3 , 12 , 1 , 1 , 9 , 6

Câu 72:Cho phản ứng FeS + O2 (dư) → Fe2O3 +

SO2.Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng

trên là :

A 23 B 19 C 17 D 25

Câu 73:Cho phương trình : K2SO3 + KMnO4 + KOH 

K2SO4 + K2MnO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng

lần lượt là:

A 5 , 2 , 2 , 5 , 2 , 1 B 2 , 5 , 5 , 2 , 5 , 3

C 1 , 2 , 2 , 1 , 2 , 1 D 3 , 2 , 2 , 3 , 2 , 1

Câu 74:Hệ số cân bằng của phản ứng : FeS + HNO3

Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O lần lượt lả:

A 1 , 12 , 1 , 1 , 6 , 6 B 1, 9 , 1 , 1 , 3 ,2

C 1 , 6 , 1 , 1 , 3 , 2 D 1 , 12 , 1 , 1 , 9 , 5

Câu 75:Trong các phản ứng sau , đâu là phản ứng oxi

hóa–khử ?

A NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

B H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O

C CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2S

D 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

Câu 76:Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 +

NH4NO3+ H2O Hệ số cân bằng của phản ứng là:

A 8 , 6 , 8 , 3 , 3 B 8 , 30 , 8 , 3 ,9

C 2 , 12 , 2 , 2 , 3 , 6 D 8 , 30 , 8 , 3 , 15

Câu 77:Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá -

khử?

A CO2 + NaClO + H2O → HClO + NaHCO3

B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C 4KClO3 → KCl + 3KClO4.

D Cl2 + H2O → HCl + HClO

Câu 78:Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi

hoá ?

A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O

B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

Câu 79: Cho phản ứng:

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → MnSO4 + Na2SO4 +

K2SO4 + H2O Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là?

A 47 B 31 C 23 D 27

Câu 80: Dãy gồm các phân tử và ion mà mỗi phân tử và

ion đó vừa có tính oxi hóa và tính khử:

A SO2, Cr3+, Fe2+, NO2, Br2

B SO2, CrO3,, Fe3+, NO2

C CrO3,, Fe3+ , NH3, S

D SO2, NO2 , Ag, S

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w