Câu 12: Trong phản ứng hóa học SO2 có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử vì: A.. Câu 47: Phản ứng tự oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó: A: Có sự tăng và giảm đồng thời số o
Trang 1HÓA 10 NÂNG CAO
1
Chương 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Câu 1: Trong các phản ứng OXH- K vai trò của ion Fe2+
là:
A Chỉ thể hiện tính khử
B Không có vai trò oxi hóa
C Chỉ thể hiện tính oxi hóa
D Thể hiện tính oxi hóa hoặc thể hiện tính khử
Câu 2: Cho các chất và ion sau: Cl-, MnO4-, K+, SO2,
CO2, Fe, Fe2+ Br2, MnO2.Dãy gồm các chất và ion vừa
thể hiện tính OXH vừa thể hiện tính khử là:
A Cl-, MnO4-, K+, SO2 B Cl-, MnO4-, SO2, CO2
C Fe2+,SO2, Br2, MnO2 D K+, SO2, CO2, Fe
Câu 3: Cho phản ứng sau:
A FexOy + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Tổng hệ số a + d là:
A (3x-2y + 3) B (6x-2y + 3)
C (3x-2y + 1) D (3x-2y + 2)
Câu 4: Trong phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2:1 thì hệ số cân
bằng tối giản của HNO3 là:
A 30 B 12 C 20 D 10
Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau:
FeSO4 + KMnO4 + X1 … + MnSO4 +
……….+………
Vậy môi trường của phản ứng là:
A.Bazo B Axit C Trung tính D Lưỡng tính
Câu 6: Cho phản ứng hóa học sau:
FeSO4 + KMnO4 + X1 MnSO4 + Fe2(SO4)3.+ X2 +
H2O
X1, X2 lần lượt là:
A.Fe2O3 và KHSO4 B H2SO4 và KHSO4
C H2SO4 và K2SO4 D KOH và K2SO4
Câu 7: Trong các phản ứng sau:
1 MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 Mg + 2HCl MgCl2 + H2
3 CuO + 2HCl CuCl2 |+ H2O
Phản ứng mà HCl đóng vai trò chất khử là:
A 1 và 2 B 1 C 2 D 3
Câu 8 Thể tích dung dịch HNO3 1 M cần dùng để hòa
tan hoàn toàn 0.15 mol Fe là:
A 0.15 lít B 0.6 lít C 0.45 lít D 0.25 lit
Câu 9 FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là:
A 9 B 23 C 19 D 21
Câu 10: Cho phản ứng sau:
CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 CH3COOH +
Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A 19 B 23 C 29 D 31
Câu 11: Chon mệnh đề sai khi so sánh tính chất của khí
CO2 và SO2
A Đều làm vẩn đục nước vôi trong
B Khi tác dụng với dung dịch bazo cả hai đều có thể tạo muối axit và muối trung hòa tùy theo tỉ lệ số mol
C Đều làm mất màu thuốc tím(KMnO4)
D SO2 tan nhiều trong nước còn CO2 ít tan trong nước
Câu 12: Trong phản ứng hóa học SO2 có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử vì:
A SO2 là oxit của đa axit
B SO2 là oxit axit
C Lưu huỳnh trong SO2 đạt số oxi hóa cao nhất
D Lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Sự oxi hóa là sự mất(nhường) electron
B Sự khử là sự mất electroTrtongn hay cho electron
C Chất khử là chất nhường (cho) electron
D Chất oxi hóa là chất thu electron
Câu 14: Trong phản ứng CuFeS2 cháy để tạo thành sản phẩm là CuO, Fe2O3 và SO2 thì CuFeS2 sẽ:
A nhường 26 e B nhận 12 e
C Nhận 13 e D Nhường 13 e
Câu 15: Hòa tan hoang toàn 11,2 g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 6.72 L hỗn hợp khí gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 X là:
A N2 B NH3 C N2O D NO2
Câu 16: Để m gam phoi sắt ngoài không khí sau một thời
gian biến thành hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4
có khối lượng 12 gam Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng 2.24 l NO duy nhất( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là:
A 10.8 g B 5.4 g C 12.02 g D 10.08 g
Câu 17: Trong phản ứng sau:
2NO2 + NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O Vai trò của khí NO2 là:
A Chất Oxi hóa B Chất khử
C Chất oxi hóa và chất khử D Môi trường
Câu 18: As2O3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 +
NO Trong phản ứng này H2O đóng vai trò là:
A Chất Oxi hóa B Chất khử
C Chất oxi hóa và chất khử D Môi trường
Câu 19: Trong phản ứng hóa học sau:
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hệ số tối giản của HNO3 là:
A 3x-2y B 16x-6y C 9x-6y D 6x-4y
Câu 20: Cho 0.3 mol Al tác dụng với dung dich HNO3
dư thu được 2.016 lít khí X (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Khí X là:
A N2 B N2O C NO D NO2
Trang 2HÓA 10 NÂNG CAO
2
Câu 21: Trong phản ứng:
3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH
Nguyên tố Mn
A chỉ bị oxi hoá
B chỉ bị khử
C vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
D không bị oxi hoá, không bị khử
Câu 22: Trong phản ứng phân huỷ:
4HNO3 4NOto 2 + O2 + 2H2O
Axit nitric đóng vai trò gì ?
A Chỉ là chất tạo môi trường
B Chỉ là chất khử
C Chỉ là chất oxi hoá
D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
Câu 23: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của sắt là
A dd FeSO4 + dd NaOH
B dd FeCl3 + dd AgNO3
C Fe2O3 + dd H2SO4 đặc, nóng
D Fe(OH)2 + dd HNO3 loãng
Câu 24: Trong phản ứng:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 +
2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Axit H2SO4 đóng vai trò
A vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
B chỉ là chất khử
C chỉ là chất tạo môi trường
D chỉ là chất oxi hoá
Câu 25: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 c
Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản
nhất Tổng (d + e) bằng
A 15 B 9 C 12 D 18
Câu 26: Có phản ứng:
4Mg + 5H2SO4 4MgSO4 + X + 4H2O
Cho biết tất cả các hệ số đều đúng Hỏi X là chất gì ?
A SO2 B S C SO3 D H2S
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các
chất là
A 34 B 55 C 47 D 25
Câu 28: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng
A 24x – 4y + 3 B 1 + 9x – 3y
C 18x – 3y + 3 D 1 + 12x – 2y
Câu 29: Cho phương trình hoá học:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy+ H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x – 9y.B 46x – 18y.C 45x – 18y D 23x – 9y
Câu30 : Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:
1 CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O 2.CuO + CO = Cu + CO2
3 Zn2+ + Cu = Zn + Cu2+
4 Fe + 2HCl = FeCl2 + H2
5 H2S + 2NaOH = Na2S + 2H2O
6 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
7 BaCl2 + H2SO4 to BaSO4 + 2HCl
8 2NO2 + 2NaOH to
NaNO2 + NaNO3 + H2O Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử
A 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8 B 2 ; 4 ; 6 ; 8
C 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 D 2 ; 3 ; 5
Câu 31: Đề bài như trên (câu 30)
Trong các phản ứng trên chất nào là chất khử
A CO, Fe, O2- trong KMnO4 và N4+ trong NO2
B CO; Zn; KMnO4; NO2
C O2- trong KMnO4, N4+ trong NO2
D CO, H2S, NO2
Câu 32: Cho các chất, ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+,
SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO, Na, Cu Các chất
ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxy hoá
A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO D MnO, Na, Cu
Câu33: Cho các phản ứng sau:
CaCO3 to CaO + CO2 (1)
SO2 + H2O to
Cu(NO3)2 to
CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3) Cu(OH)2 to CuO + H2O (4) AgNO3 to
Ag + NO2 + 1/2O2 (5) 2KMnO4 to
K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
NH4Cl to NH3 + HCl (7) Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6)
C (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (7)
Câu 34: Đề bài tương tự câu trên (Câu 4)
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử
Trang 3HÓA 10 NÂNG CAO
3
A (2), (6), (7) B (1), (2), (4), (7)
C (1), (2), (6), (7) D (3), (5), (7)
Câu 35: Các chất và ion có thể vừa có tính khử vừa có
tính oxy hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân phản ứng với
chúng:
A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4
C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO3, S, Fe2+
Câu 36: Các chất hay ion chỉ có tính oxy hoá
A.N2O5,Na+ Fe2+
B Fe3+, Na+, N2O5, NO3-, KMnO4
C KMnO4, NO3-, F, Na+, Ca, Cl2
D Na+, Fe2+, Fe3+, F, Na+, Ca, Cl2
Câu 37: Các chất và ion chỉ có tính khử
A SO2, H2S, Fe2+, Ca, N2O5 B Fe, Ca, F, NO3
-C H2S, Ca, Fe D H2S, Ca, Fe, Na+, NO3-
Câu 38: Cho các phản ứng
(1) Fe3O4 + HNO3 (2) FeO + HNO3
(3) Fe2O3 + HNO3 (4) HCl + NaOH
(5) HCl + Mg (6) Cu + HNO3
Phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử
A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 5, 6
Câu 39: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:
A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3
C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Cl-, Na, H2S, Fe2+
Câu 40: Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hoá
A SO42-, SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO42-, SO3, Na
C Cl-, Na, O2-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3,
N2O, SO2
Câu 41: Tìm chất oxy hoá trong các phản ứng sau:
2HCl + Fe FeCl2 + H2 (1)
Cu2+ + Zn Zn2+ + Cu (2)
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 (3)
Na + 1/2Cl2 NaCl (4)
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O (5)
CH3-CH2-OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O (6)
A Cu2+, Cl2, HNO3, CuO B HCl, Cu2+, HNO3, CuO
C HCl, Fe2+, HNO3, Cl2 D HCl, Cu2+, Cl2, CuO
Câu 42: Cho phương trình phản ứng:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 +
Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta
có tỉ lệ mol
nAl: nN2O: nN2 là:
A 23:4:6 B 46:6:9 C 46:2:3 D 20: 2:3
Câu43: Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong
dd HNO3 thì thu được 4,48 lít (đktc) NO Vậy kim loại M
là:
A Zn B Fe C Cu D Mg
Câu 44: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng
A Một chất hay ion có tính oxy hoá gặp một chất hay ion
có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxy hoá khử
B Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có
tính oxy hoá
C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng HTTH, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên tố phi kim
D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân
tử luôn luôn là số nguyên dương
Câu 45: Số oxihoa của Nito được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A NO < N2O < NH3 < NO3
-B NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3
-C NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3
-D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
Câu 46: Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học,
trong đó:
A:có sự thay đổi số OXH của các chất tham gia phản ứng
B: có sự tạo thành chất ít tan, tách ra thành kết tủa C: có sự tạo thành chất khí
D: A, B, C đều đúng
Câu 47: Phản ứng tự oxi hoá – khử là phản ứng hoá học,
trong đó:
A: Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên
tử của cùng một nguyên tố
B: Có sự nhường và thu electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố
C: Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử D: Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên
tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi hoá ban đầu
Câu 48: Số oxi hoá của S trong các chất S8: H2SO4,
Na2SO4, CaSO3, NaHS lần lượt bằng:
A: -8; +6; +6 ; +4; -2 B: 0; +6; +4; +4; -2
C: 0; +6; +6; +4; -2 D: 0; +6; +6; +4; +2
Câu 49: Cho phương trình hoá học của các phản ứng
sau:
a) Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu b) S + O2 -> SO2
c) NaCl + AgNO3 -> NaNO3 + AgCl d) 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2
e) HCl + AgNO3 -> HNO3 + AgCl f) 2KClO3 -> 2KCl + 3O2
g) 2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2 h) Cl2 + 2NaBr -> Br2 + 2NaCl
Những phản ứng hoá học thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:
A: a, b, c, d, e B: a, b, d, h C: b, c, d, e, g D: a, b, d, f, h
Câu 50:Cho phương trình hoá học của phản ứng sau:
3CO (k) + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2 Chất oxi hoá và chất khử lần lượt trong phản ứng trên là trường hợp nào sau đây?
A CO, Fe2O3 B Fe2O3, CO
C CO2, CO D Fe2O3, Fe
Câu 51:Phát biểu nào sau đây sai:
Trang 4HÓA 10 NÂNG CAO
4
A Trong phản ứng oxi hóa khử, chất đóng vai trò là chất
oxi hóa sẽ bị khử và ngược lại
B Chất khử là chất có thể cho electron cho các chất khác
C Khử một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố
đó
D Tính chất hoá học cơ bản của phi kim là tính khử
Câu 52:Chỉ ra mệnh đề đúng:
A Có phản ứng hoá học chỉ xảy ra sự khử
B Trong một phản ứng oxi hoá – khử không thể tồn tại
một chất vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất
oxi hoá
C Sự khử và sự oxi hoá là 2 quá trình ngược nhau nhưng
cùng tồn tại đồng thời trong một phản ứng oxi hoá – khử
D Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá
nhất định phải xảy ra phản ứng oxi hoá – khử
Câu 53:Trong hóa học vô cơ , phản ứng hóa học nào có
số oxi hóa của các nguyấn tố luôn không đổi ?
A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế
Câu 54:Trong hóa học vô cơ, phản ứng hóa học nào
luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế
Câu 55:Phương pháp thăng bằng electron dựa trên
nguyấn tắc :
A Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số
electron mà chất khử nhận
B Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số
electron chất bị khử nhận
C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số
electron mà chất oxi hóa nhận
D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số
electron mà chất bị oxi hóa nhận
Câu 56:Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng hóa học nào
có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không phải phản
ứng oxi hóa – khử ?
A Phản ứng hóa hợp và phản ứng trao đổi
B Phản ứng trao đổi và phản ứng thế
C Phản ứng thế và phản ứng phân hủy
D Phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp
Câu 57:Cho các phản ứng sau:
2HCl + Ca → CaCl2 + H2 (1)
FeCl2+ Zn → ZnCl2+ Fe (2)
CuCl2 + 2NaOH → NaCl + Cu(OH)2 (3)
Na + 1/2Cl2 → NaCl (4)
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O (5)
Các phản ứng có sự trao đổi electron là:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 5
C 1, 2, D Cả 5 phản ứng
Câu 58:Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng
không phải phản ứng oxi hóa – khử là :
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2
B AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
C MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl 6FeCl3 + KCl +
3H2O
Câu 59:Trong phản ứng :10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4
5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
A FeSO4 là chất oxi hóa, KMnO4 là chất khử
B FeSO4 là chất oxi hóa, H2SO4 là chất khử
C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa
D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hóa
Câu 60:Cho phản ứng :
2NO2+2NaOHNaNO3+NaNO2+H2O NO2 đóng vai trò
là :
A chất oxi hóa B chất khử
C A và B đều đúng D A và B đều sai
Câu 61:Trong phản ứng : 2KClO3 2KCl + 3O2 KClO3 là :
A chất oxi hóa B chất khử
C A và B đều đúng D A và B đều sai
Câu 62:Phản ứng hóa học mà NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa là phản ứng nào sau đây ?
A 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
B NO2 + SO2 NO + SO3
C 2NO2 N2O4
D 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
Câu 63:Phản ứng hóa học mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là :
A SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
B SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
D Không có phản ứng nào
Câu 64:Cho sơ đồ phản ứng : S→FeS→
SO2→SO3→NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :
Câu 65:Cho các chất và ion sau: Cl– , Na, NH3, HCl,
SO42–, O2–, Fe2+, SO3, SO2, NO, N2O, NO3– N2O5, Cl2 Các chất và ion chỉ thể hiện được tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử là :
A Na, O2–, HCl, NH3, Fe2+ B Cl–, Na, O2–
C Na, O2–, NH3, HCl D Cl–, Na, O2–, NH3, Fe2+
Câu 66:Cho các phản ứng sau:
(a) Na + H2O → NaOH + H2 (b) Na2O + H2O → NaOH (c) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 (d) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (e) CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + ½ O2 (f) 6KCl + 2KMnO4 + 4H2O → 3Cl2 + 2MnO2 + 8KOH Trong các phản ứng nào, H2O đóng vai trò là một chất oxi hóa?
A (a),(c),(e) B (a),(c)
C (a),(c),(g) D Tất cả đều sai
Câu 67:Xét các phản ứng sau:
Trang 5HÓA 10 NÂNG CAO
5
(1) 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(2) Fe2O3 + CO → Fe + CO2
(3) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(4) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(5) 4FeS + 7O2 → 2Fe2O3 + 4SO2
(6) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 +
6NaCl
(7) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Các phản ứng thuộc loại oxi hoá – khử là:
A 1, 2, 5, 7 B 1, 2, 5
C 1, 2, 5, 7, 8 D 1, 2 , 3 , 5, 6, 7
Câu 68:Cho các phản ứng sau:
(a) HCl + Na → NaCl + H2
(b) 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O
(c) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(d) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
(e) HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2
(f) HCl + Fe → FeCl2 + H2
Các phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là một chất oxi
hóa là:
A (a) , (e) , (f) B (a) , (f)
C (b) , (c) , (e) D (a) , (b) , (c) , (d), (f)
Câu 69:Phản ứng HCl + MnO2
0 t
MnCl2 + Cl2 +
H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là :
A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2
C 4, 1, 1, 1, 2 D 4, 1, 2, 1, 2
Câu 70:Phản ứng Cu + H2SO4 + NaNO3 CuSO4 +
Na2SO4 + NO2 + H2O có hệ số cân bằng của cc chất lần
lượt là:
A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1 B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2
C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2 D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1
Câu 71:Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng
FeS + HNO3 Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO +
H2O lần lượt là :
A 1 , 3 , 1 , 0 , 3 , 3 B 2 , 6 , 1 , 0 , 6 , 3
C 3 , 9, 1 , 1 , 9 , 4 D 3 , 12 , 1 , 1 , 9 , 6
Câu 72:Cho phản ứng FeS + O2 (dư) → Fe2O3 +
SO2.Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng
trên là :
A 23 B 19 C 17 D 25
Câu 73:Cho phương trình : K2SO3 + KMnO4 + KOH
K2SO4 + K2MnO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng
lần lượt là:
A 5 , 2 , 2 , 5 , 2 , 1 B 2 , 5 , 5 , 2 , 5 , 3
C 1 , 2 , 2 , 1 , 2 , 1 D 3 , 2 , 2 , 3 , 2 , 1
Câu 74:Hệ số cân bằng của phản ứng : FeS + HNO3
Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O lần lượt lả:
A 1 , 12 , 1 , 1 , 6 , 6 B 1, 9 , 1 , 1 , 3 ,2
C 1 , 6 , 1 , 1 , 3 , 2 D 1 , 12 , 1 , 1 , 9 , 5
Câu 75:Trong các phản ứng sau , đâu là phản ứng oxi
hóa–khử ?
A NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
B H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
C CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2S
D 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
Câu 76:Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 +
NH4NO3+ H2O Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A 8 , 6 , 8 , 3 , 3 B 8 , 30 , 8 , 3 ,9
C 2 , 12 , 2 , 2 , 3 , 6 D 8 , 30 , 8 , 3 , 15
Câu 77:Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá -
khử?
A CO2 + NaClO + H2O → HClO + NaHCO3
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 4KClO3 → KCl + 3KClO4.
D Cl2 + H2O → HCl + HClO
Câu 78:Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi
hoá ?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O
B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Câu 79: Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → MnSO4 + Na2SO4 +
K2SO4 + H2O Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là?
A 47 B 31 C 23 D 27
Câu 80: Dãy gồm các phân tử và ion mà mỗi phân tử và
ion đó vừa có tính oxi hóa và tính khử:
A SO2, Cr3+, Fe2+, NO2, Br2
B SO2, CrO3,, Fe3+, NO2
C CrO3,, Fe3+ , NH3, S
D SO2, NO2 , Ag, S