1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

O nhiem MT va he qua sinh thai c52

69 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 16,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 §Æng Kim ChiÔ nhi m do ti ng n ễm từ bụi ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi Ô nhi m ti ng n ễm từ bụi ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi Phân lo i ạo: Ô nhi m ti ng n t máy móc công nghi p ễm từ bụi

Trang 1

Ô nhiễm không khí, việc xả khói chứa bụi và các chất hóa học vào bầu không khí Ví dụ về các khí độc

là cacbon mônôxít, điôxít lưu huỳnh, các chất cloroflorocacbon (CFCs), và ôxít nitơ là chất thải của công nghiệp và xe cộ Ôzôn quang hóa và khói lẫn sương (smog) được tạo ra khi các ôxít nitơ phản ứng với nước trong không khí (chính là sương) xúc tác là ánh sáng mặt trời.

Ô nhiễm nước xảy ra khi nước bề mặt chảy qua rác thải sinh hoạt, nước rác công nghiệp, các chất ô

nhiễm trên mặt đất, rồi thấm xuống nước ngầm.

Ô nhiễm đất xảy ra khi đất bị nhiễm các chất hóa học độc hại (hàm lượng vượt quá giới hạn thông

thường)do các hoạt động chủ động của con người như khai thác khoáng sản, sản xuất công nghiệp, sử dụng phân bón hóa học hoặc thuốc trừ sâu quá nhiều, hoặc do bị rò rỉ từ các thùng chứa ngầm Phổ biến nhất trong các loại chất ô nhiễm đất là hydrocacbon, kim loại nặng, MTBE, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, và các hydrocacbon clo hóa.

Ô nhiễm phóng xạ

Ô nhiễm tiếng ồn, bao gồm tiếng ồn do xe cộ, máy bay, tiếng ồn công nghiệp

Ô nhiễm sóng, do các loại sóng như sóng điện thoại, truyền hình tồn tại với mật độ lớn.

Ô nhiễm ánh sáng,hiện nay con người đã sử dụng các thiết bị chiếu sáng một cách lãng phí ảnh hưởng lớn tới môi trường như ảnh hưởng tới quá trình phát triển của động thực vật

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC HỆ QUẢ SINH THÁI

Trang 2

h Ngu n g c phát sinh b i ồn gốc phát sinh bụi ốc phát sinh bụi ụi

800-2000 tri u t n b i trung bình trong khí quy n ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ấn bụi trung bình trong khí quyển ụi ển

Trang 3

Bui km loai nang

Bui công nghi p d ng ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ạo:

b t ột

Ch t gây ô nhi m t b i ấn bụi trung bình trong khí quyển ễm từ bụi ừ bụi ụi

Trang 4

4 §Æng Kim Chi

Ô nhi m do ti ng n ễm từ bụi ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi

Ô nhi m ti ng n ễm từ bụi ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi Phân lo i ạo:

Ô nhi m ti ng n t máy móc công nghi p ễm từ bụi ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi ừ bụi ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Ph ương tiện cơ giới ng ti n c gi i ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ơng tiện cơ giới ới

Ti ng n sinh ho t ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi ạo:

Trang 5

5 §Æng Kim Chi

Ô nhi m phóng x ễm từ bụi ạo:

Các ho t đ ng phát sinh tia phóng x alpha, beta vô cùng ạo: ột ạo: phong phú trong đ i s ng ời sống ốc phát sinh bụi

ồn gốc phát sinh bụi

ốc phát sinh bụi

Ngu n g c phát sinh ồn gốc phát sinh bụi ốc phát sinh bụi

Trang 6

6 §Æng Kim Chi

Tác h i do ti p xúc tr c ti p v i các ngu n ô nhi m ạo: ếng ồn ự nhiên: ếng ồn ới ồn gốc phát sinh bụi ễm từ bụi

a Khí SO 2 và các h p ch t c a l u hu nh ợp chất của lưu huỳnh ấn bụi trung bình trong khí quyển ủa lưu huỳnh ư ỳnh

Hiđro sunfua là khí không màu, mùi tr ng th i ứu kh ốc phát sinh bụi

( H2S d bay h i h n so v i n ễm từ bụi ơng tiện cơ giới ơng tiện cơ giới ới ưới c, vì th c t không t o thành ự nhiên: ếng ồn ạo: liên k t hiđro gi a các phân t H2S ) ếng ồn ữa các phân tử H2S ) ửa,

Khí H2S ít tan trong n ưới c ( S H2S ( 200c, 1at) = 0,38 g/ 100 g

n ưới c)

Khí H2S r t đ c, ch c n 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ấn bụi trung bình trong khí quyển ột ỉ cần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí

đã gây ng đ c, chóng m t, nh c đ u th m chí ch t n u ột ột ặng ứu kh ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ậm chí chết nếu ếng ồn ếng ồn

th lâu trong H2S ở lâu trong H2S.

Trang 7

7 §Æng Kim Chi

b Oxit cacbon (CO)

 CO k t h p v i Hemoglobin (Hb) trong máu : HbO ếng ồn ợp chất của lưu huỳnh ới 2 + CO  HbCO +

O 2 giam Hb giam HbO 2 gi m Oxy nuôi d ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ưỡng tế bào ng t bào ếng ồn

 CO là ch t khí không màu, không mùi và không gây kích ng nên ấn bụi trung bình trong khí quyển ứu kh

r t nguy hi m vì ng ấn bụi trung bình trong khí quyển ển ười sống i ta không c m nh n đ ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ậm chí chết nếu ượp chất của lưu huỳnh c s hi n di n c a ự nhiên: ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ủa lưu huỳnh

Trang 8

8 §Æng Kim Chi

b Oxit cacbon (CO)

Tri u ch ng ng đ c CO th ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ứu kh ột ột ười sống ng b t đ u b ng c m giác ắn chặt ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ằng cảm giác ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào.

b n th n, nh c đ u, bu n nôn, khó th r i t t đi vào hôn ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ứu kh ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ồn gốc phát sinh bụi ở lâu trong H2S ồn gốc phát sinh bụi ừ bụi ừ bụi

Ng đ c CO có th x y ra nh ng tr ột ột ển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ở lâu trong H2S ữa các phân tử H2S ) ười sống ng h p ch y máy ợp chất của lưu huỳnh ạo:

n phát đi n trong nhà kín, s n ph n m lò than trong phòng ổi CO sẽ gắn chặt ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ụi ằng cảm giác kín, ng trong xe h i đang n máy trong nhà ho c gara ủa lưu huỳnh ơng tiện cơ giới ổi CO sẽ gắn chặt ặng

Trang 9

c Các oxit nitơng tiện cơ giới

 NO 2 có th gây t vong cho ng ển ửa, ười sống i v i n ng đ cao (> ới ồn gốc phát sinh bụi ột 100ppm),

 NO 2 n ng đ cao còn gây nguy hi m cho ph i tim gan và ồn gốc phát sinh bụi ột ển ổi CO sẽ gắn chặt các h c quan trong c th ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ơng tiện cơ giới ơng tiện cơ giới ển

NO: n ng đ cao gây b nh thi u máu ồn gốc phát sinh bụi ột ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ếng ồn

Trang 10

 n ng đ v t, ozone gây nám lá, vàng lá, r ng lá s m Ở nồng độ vết, ozone gây nám lá, vàng lá, rụng lá sớm ồn gốc phát sinh bụi ột ếng ồn ụi ới

Ozone còn có th gây t n th ển ổi CO sẽ gắn chặt ương tiện cơ giới ng t i các t bào trong c th đ ng ới ếng ồn ơng tiện cơ giới ển ột

v t ậm chí chết nếu

Ôzôn là m t ch t đ c có kh năng ăn mòn và là m t ch t gây ô ột ấn bụi trung bình trong khí quyển ột ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ột ấn bụi trung bình trong khí quyển nhi m chung Nó có mùi hăng m nh Nó t n t i v i m t t l nh trong ễm từ bụi ạo: ồn gốc phát sinh bụi ạo: ới ột ỷ lệ nhỏ trong ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ỏ trong

b u khí quy n Trái Đ t ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ển ấn bụi trung bình trong khí quyển

Ôzôn đ ượp chất của lưu huỳnh c đi u ch trong máy ôzôn khi phóng đi n êm qua ôxi hay ều chế trong máy ôzôn khi phóng điện êm qua ôxi hay ếng ồn ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển qua không khí khô, tinh khi t Trong thiên nhiên, ôzôn đ ếng ồn ượp chất của lưu huỳnh c t o thành ạo: khi có s phóng đi n trong khí quy n (s m, sét), c ng nh khi ôxi hóa ự nhiên: ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ển ấn bụi trung bình trong khí quyển ũng như khi ôxi hóa ư

m t s ch t nh a c a các cây thông ột ốc phát sinh bụi ấn bụi trung bình trong khí quyển ự nhiên: ủa lưu huỳnh

Trang 11

 Gây h i cho th c v t: b nh lá ạo: ự nhiên: ậm chí chết nếu ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Gây h i cho con ng ạo: ười sống i: mùi khai, nh h ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ưở lâu trong H2S ng th n ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí kinh, m t ắn chặt

Trang 12

12 §Æng Kim Chi

f Tác h i c a ô nhi m b i ạo: ủa lưu huỳnh ễm từ bụi ụi

Đ i v i s c kho con ng ốc phát sinh bụi ới ứu kh ẻ con người ười sống i

B nh b i ph i ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ụi ổi CO sẽ gắn chặt

B nh b i amiang ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ụi

Tác h i khác ạo:

Ô nhi m b i ễm từ bụi ụi

Trang 13

g Tác h i c a ti ng n ạo: ủa lưu huỳnh ếng ồn ồn gốc phát sinh bụi

 gây căng th ng tk, m t t p trung ằng cảm giác ấn bụi trung bình trong khí quyển ậm chí chết nếu

Mêt m i ỏ trong

Khó ch u, ăn ng không ngon, stress ịu, ăn ngủ không ngon, stress ủa lưu huỳnh

Các tác h i khác ạo:

Trang 14

14 §Æng Kim Chi

h Tác h i c a ô nhi m nhi t ạo: ủa lưu huỳnh ễm từ bụi ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Th n kinh suy nh ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí ượp chất của lưu huỳnh c

M t n ấn bụi trung bình trong khí quyển ưới c

Suy gi m s c kho ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ứu kh ẻ con người

M hôi ra nhi u ồn gốc phát sinh bụi ều chế trong máy ôzôn khi phóng điện êm qua ôxi hay m t khoáng ấn bụi trung bình trong khí quyển

S c nhi t ốc phát sinh bụi ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Trang 15

CHẤT THẢI RẮN

Toàn b ch t th i r n ột ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt

Không th s d ng ển ửa, ụi Không tái s d ng, tái ch ửa, ụi ếng ồn

Ch t th i phát sinh trong các ho t đ ng s n xu t công nghi p ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ạo: ột ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ấn bụi trung bình trong khí quyển ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

&

Ch t th i r n ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt

Định nghĩa

Trang 16

Phân lo i theo ngu n g c phát sinh ạo: ồn gốc phát sinh bụi ốc phát sinh bụi

Theo tính ch t nguy hi m ấn bụi trung bình trong khí quyển ển

Theo thành ph n ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí

Theo tr ng thái ạo:

Theo đ c đi m t nhiên ặng ển ự nhiên:

Phân lo i ch t th i r n ạo: ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt

CHẤT THẢI RẮN

Trang 17

Ngu n g c phát sinh ồn gốc phát sinh bụi ốc phát sinh bụi

CTR sinh ho t ạo:

CTR công nghi p ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

CTR xây d ng ự nhiên: CTR nông nghi p ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

CTR d ch v ịu, ăn ngủ không ngon, stress ụi

Ch t th i r n ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt

Trang 18

Phân lo i theo m c đ nguy hi m: ại theo mức độ nguy hiểm: ức độ nguy hiểm: ộ nguy hiểm: ểm:

- CT nguy hai

- CT khong nguy hai

- CT huu co

- CT vo co

Phân lo i theo m c đ nguy hi m, thành ph n ạo: ứu kh ột ển ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí

CHẤT THẢI RẮN

Trang 19

Phân lo i theo tính ch t: ại theo mức độ nguy hiểm: ất:

- Ch t th i h n h p ất thải hỗn hợp ải hỗn hợp ỗn hợp ợc

- Ch t th i láng m n: b i ất thải hỗn hợp ải hỗn hợp ịn: bụi ụi

- Ch t th i kích th ất thải hỗn hợp ải hỗn hợp ước lớn: gạch ngói ớc lớn: gạch ngói c l n: g ch ngói ạch ngói

Phân lo i theo tính ch t, tr ng thái ạo: ấn bụi trung bình trong khí quyển ạo:

CHẤT THẢI RẮN

Trang 20

CHẤT THẢI RẮN

20

Chất thải dễ phân hủy

Chất thải khó phân hủy

Chất thải khó cháy

Chất thải dễ cháy cháy

Trang 21

M t s lo i CTR đi n hình ột ốc phát sinh bụi ạo: ển

 CTR sinh ho t ạo:

 Ch t th i r n công nghi p ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Ch t th i nguy h i ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ạo:

CHẤT THẢI RẮN

Trang 22

Ch t th i r n sinh ho t ất: ải rắn sinh hoạt ắn sinh hoạt ại theo mức độ nguy hiểm:

sinh hoạt) sinh ra từ mọi người và

mọi nơi: Gia đình, trường học, chợ,

nơi mua bán, nơi công cộng, nơi

vui chơi giải trí, cơ sở y tế

CHẤT THẢI RẮN

Trang 23

Ch t th i r n sinh ho t ất: ải rắn sinh hoạt ắn sinh hoạt ại theo mức độ nguy hiểm:

hoạt cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng.

xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để tái chế, tái sử dụng

làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất sản phẩm khác.

đóng gói và lưu giữ tạm thời chất thải rắn tại nhiều điểm thu gom tới thời điểm hoặc cơ sở được cơ quan nhà nước

CHẤT THẢI RẮN

Trang 24

Ch t th i r n công nghi p ất: ải rắn sinh hoạt ắn sinh hoạt ệp

  đ nh nghía: là CTR phát sinh trong ho t đ ng ịnh nghía: là CTR phát sinh trong hoạt động ại theo mức độ nguy hiểm: ộ nguy hiểm:

s n xu t công nghi p ải rắn sinh hoạt ất: ệp

CHẤT THẢI RẮN

Trang 25

CHẤT THẢI RẮN

25

Khả năng lây nhiễm

Chất thải dễ cháy cháy

Chất thải nguy hại

Độc hại

Dễ nổ

Phóng xạ

Trang 27

Kh i l ối lượng riêng ưng CTRợng riêng ng riêng

Hàm l ưng CTRợng riêng ng ch t nguy h i ất: ại theo mức độ nguy hiểm:

Kích th ưng CTRớc bề mặt c b m t ề mặt ặc trưng CTR

Kh năng ch u nhi t ải rắn sinh hoạt ịnh nghía: là CTR phát sinh trong hoạt động ệp

Đ đàn h i ộ nguy hiểm: ồi

Đ c tr ng v t lý ặng ư ậm chí chết nếu

CHẤT THẢI RẮN

Trang 28

Thành ph n ch t h u c bay h i ần chất hữu cơ bay hơi ất: ữu cơ bay hơi ơ bay hơi ơ bay hơi

Hàm l ưng CTRợng riêng ng còn l i sau khi cháy ại theo mức độ nguy hiểm:

Hàm l ưng CTRợng riêng ng tro b i ụi

Hàm l ưng CTRợng riêng ng ch t gây ô nhi m: C, H, O, S, Cl… ất: ễm: C, H, O, S, Cl…

Nhi t phân ệp

Hàm l ưng CTRợng riêng ng ch t dinh d ất: ưng CTRỡng ng

Đ c tr ng hoá h c ặng ư ọc

CHẤT THẢI RẮN

Trang 29

Tác hai c a CTR ủa CTR

Ch t th i r n ấn bụi trung bình trong khí quyển ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ắn chặt

Không khí Đ t ấn bụi trung bình trong khí quyển N ưới c Con ng ười sống i

m

n ưới c

ng m ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí

Ô nhiễm từ bụi

m nhi t ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Ô nhiễm từ bụi

Ăn

u ng ốc phát sinh bụi

h p ấn bụi trung bình trong khí quyển

Suy gi m môi tr ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ười sống ng, phá hu h sinh thái ỷ lệ nhỏ trong ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển B nh t t ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ậm chí chết nếu

Trang 30

Thành phần chất thải rắn

1.Các chất cháy được

ghế, đồ chơi, vỏ dừa

dẻo, đầu vòi, dây điện

2.Các chất không cháy

dao, nắp lọ

đèn

3.Các chất hỗn hợp Tất cả các vật liệu khác không phân loại trong bảng này Loại này có thể chưa thành hai phần: kích

1/30

Trang 31

Tác h i t i môi tr ại theo mức độ nguy hiểm: ớc bề mặt ưng CTRờng ng

Tr ưới c

m t ắn chặt

Lâu dài CTR

Ô nhi m n ễm từ bụi ưới c

 Phú d ưỡng tế bào ng

 Kim lo i n ng ạo: ặng

Ô nhi m khí ễm từ bụi

 b i kích th ụi ưới c nhỏ trong

 M a axit ư

 ô nhi m do Ozone ễm từ bụi

¤ô nhi m nhi t ễm từ bụi ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển

Trang 32

Tác h i t i s c kho c ng đ ng ạo: ới ứu kh ẻ con người ột ồn gốc phát sinh bụi

 Gây ra r t nhi u các b nh đ ấn bụi trung bình trong khí quyển ều chế trong máy ôzôn khi phóng điện êm qua ôxi hay ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ười sống ng tiêu hoá, hô h p,… ấn bụi trung bình trong khí quyển

 Gây b nh t t, vô sinh ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ậm chí chết nếu

 Tích lu lâu dài ỹ quan

 Ng đ c ột ột

Kho ng 22 b nh t t chính c a con ng ảm Oxy nuôi dưỡng tế bào ệu tấn bụi trung bình trong khí quyển ậm chí chết nếu ủa lưu huỳnh ười sống i đ u do tích lu và ều chế trong máy ôzôn khi phóng điện êm qua ôxi hay ỹ quan

h p th m t ph n CTR ấn bụi trung bình trong khí quyển ụi ột ần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí

Trang 33

CHẤT THẢI RẮN

Các phương pháp xử lý chất thải rắn

Trang 34

CÁC GiẢI PHÁP PHÒNG – CHỐNG Ô NHIỄM

MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

34

Giải pháp quy hoạch

- Xem xét các điều kiện địa hình, thủy văn để

Trang 35

Yd, Yc là nồng độ chất ô nhiễm trước

và sau khi đi vào thiết bị xử lý

Trang 36

CÁC GiẢI PHÁP PHÒNG – CHỐNG Ô NHIỄM

MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

36

Buồng lắng

Buồng lắng cấu tạo như hộp chữ nhật,

nhằm mục đích giảm vận tốc bụi trong

đó và lăng xuống dưới tác dụng của

trọng lực.

Để tăng hiệu suất, bố trí các tấm ngăn

so le để thay đổi chiều đi của bụi, một

số hạt bụi va đập vào tấm, mất quan

tình và rơi xuống

Hiệu suất = 50-60%

Trang 37

CÁC GiẢI PHÁP PHÒNG – CHỐNG Ô NHIỄM

MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

37

Xiclon tách bụi

Thiết bị này gồm hai hình trụ lồng

nhau, hình trụ ngoài được bọc kín,

hình trụ trong hai đầu rỗng

Không khí và bụi đi vào tiếp tuyến với

bề mặt trong hình trụ ngoài, theo quán

tính (lực li tâm) sẽ bám vào bề mặt

này và rơi xuống đáy thiết bị, còn

không khí sạch đổi chiểu và theo hình

trụ bên trọng để ra ngoài

Hiệu suất lọc: 60-70%

Ngày đăng: 21/12/2017, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w