Đáy là tam giác ABC. Đường cao SA. Cạnh bên , , SB SC SA. , SAB SAC là các tam giác vuông tại A. Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc SBA. Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA. HÌNH 2 Hình chóp tam giác đều S.ABC Đáy là tam giác đều ABC. Đường cao SG, với G là trọng tâm tam giác ABC. Cạnh bên , , SA SB SC hợp với đáy một góc bằng nhau. Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SAG (hoặc , SCG SBG). Mặt bên , , SAB SBC SCA hợp với đáy một góc bằng nhau. Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG. HÌNH 3 Hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) và SA vuông góc với đáy Đáy là hình chữ nhật (hình vuông) ABCD. Đường cao SA. Cạnh bên , , , SB SC SD SA. , , SAB SAC SAD là các tam giác vuông tại A. Góc giữa cạnh SB với đáy ABCD là góc SBA. Góc giữa cạnh SC với đáy ABCD là góc SCA. Góc giữa cạnh SD với đáy ABCD là góc SDA. HÌNH 4 Hình chóp tứ giác đều S.ABCD Đáy là hình vuôngABCD. Đường cao SO, với O là giao điểm của AC và BD. Cạnh bên , , , SA SB SC SD hợp với đáy một góc bằng nhau. Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SBO (hoặc , , SAO SCO SDO) Mặt bên , , SAB SBC SCA hợp với đáy một góc bằng nhau. Góc giữa mặt bên với đáy là góc
Trang 1BÀI TẬP LUYỆN THI MƠN TỐN 12 - NĂM 2018 CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
Gọi B là diện tích đáy; h là đường cao tương ứng
Suy ra : 1
3
V Bh
hay đơn giản: V chóp 1.S đáy.đường cao
3 Chĩp tam giác đều
cạnh đáy a, cạnh bên b:
;
h b V
cạnh đáy a, gĩc cạnh bên với đáy là :
3
tan 12
a
cạnh đáy a, gĩc mặt bên với đáy là :
3
tan 24
a
tất cả các cạnh bằng a (tứ diện đều):
3
;
Chĩp tứ giác đều
cạnh đáy a, cạnh bên b:
;
h b V
cạnh đáy a, gĩc cạnh bên với đáy là :
3
2 tan 6
a
cạnh đáy a, gĩc mặt bên với đáy là :
3
tan 6
a
tất cả các cạnh bằng a:
3
;
lăng trụ đáy
V S đường cao
Gọi B là diện tích đáy; h là đường cao tương ứng
Suy ra : V Bh
bằng tích của ba kích thước
Gọi a b c, , lần lượt là ba kích thước tương ứng
Suy ra: V abc
B
h S
B h
c
D'
C' A'
D
A B'
h α
β
G
B
S
a
I O
B
D
A
C S
Trang 2bằng độ dài cạnh lũy thừa
3 (mũ ba)
Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương
Suy ra: V a3.
Tam giác vuơng
Diện tích tam giác vuơng bằng 1
2 tích hai cạnh gĩc vuơng
2
S AB AC
2
AM BC
Tam giác đều
Diện tích tam giác
2
3 4
đều
cạnh
Đường cao tam giác đều
2
cạnh
2
3 4
a
2
a
Hình vuơng
Diện tích hình vuơng Scạnh2
Độ dài đường chéo hình vuơng bằng cạnh 2
Sa2.
ACa 2
Hình chữ nhật
Diện tích hình chữ nhật Sdài rộng S AB AD ab
Hình thang
Diện tích
2
đáy lớn đáy bé
2
AB CD
S AH
a
D'
C' A'
D
A B'
M
A
a
A
B
a
C
B A
D
a b
C
D
D
Trang 3BÀI TẬP LUYỆN THI MÔN TOÁN 12 - NĂM 2018 CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
Chủ đề 1
HÌNH 1 Hình chóp S.ABC, SA vuông góc với đáy
Đáy là tam giác ABC
Đường cao SA
Cạnh bên SB SC SA, ,
SAB, SAC là các tam giác vuông tại A
Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc SBA
Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA
HÌNH 2 Hình chóp tam giác đều S.ABC
Đáy là tam giác đều ABC
Đường cao SG , với G là trọng tâm tam giác ABC
Cạnh bên SA SB SC, , hợp với đáy một góc bằng nhau
Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SAG (hoặc SCG SBG ) ,
Mặt bên SAB SBC SCA, , hợp với đáy một góc bằng nhau
Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG
HÌNH 3 Hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) và SA
vuông góc với đáy
Đáy là hình chữ nhật (hình vuông) ABCD
Đường cao SA
Cạnh bên SB SC SD SA, , ,
SAB, SAC, SAD là các tam giác vuông tại A
Góc giữa cạnh SB với đáy ABCD là góc SBA
Góc giữa cạnh SC với đáy ABCD là góc SCA
Góc giữa cạnh SD với đáy ABCD là góc SDA
HÌNH 4 Hình chóp tứ giác đều S.ABCD
Đáy là hình vuông ABCD
Đường cao SO , với O là giao điểm của AC và BD
Cạnh bên SA SB SC SD, , , hợp với đáy một góc bằng nhau
Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SBO (hoặc SAO SCO SDO ) , ,
Mặt bên SAB SBC SCA, , hợp với đáy một góc bằng nhau
Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG
B
S
B
S
B
D
A
C S
M O
B D
A
C S
Trang 4HÌNH 5 Hình chóp S.ABC (hoặc S.ABCD) có một mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
Đáy là tam giác ABC (hoặc ABCD )
Đường cao SH , với H là trung điểm của AB
HÌNH 6 Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Hình lăng trụ đứng tam giác
Đường cao là cạnh bên AA
hoặc BB, CC
Hình hộp chữ nhật
Thể tích: V AB AD AA
abc
Hình lập phương
Thể tích: V AB3a3
Đường chéo: AC a 3
Phần 1 Tính thể tích các mô hình khối chóp thường gặp
Câu 1 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng S; chiều cao bằng h và thể tích bằng V Trong các đẳng thức
dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng
A S 3V
h
3
h
D S V h
Câu 2 Cho hình tứ diện OABC có OA OB OC, , vuông góc nhau đôi một Gọi V là thể tích khối tứ
diện OABC Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
2
6
V OA OB OC
C V OA OB OC D 1
3
V OA OB OC
Câu 3 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC, và AD đôi một vuông góc với nhau; AB3a,
5
AC a và AD8a Tính thể tích V của tứ diện ABCD theo a
H
D B
A
C
S
H B
S
B
C
C'
A'
B'
A
a
D'
C' A'
D
A
B'
c
D'
C' A'
D
A B'
Trang 5BÀI TẬP LUYỆN THI MÔN TOÁN 12 - NĂM 2018 CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
A V 40 a3 B V 120a3 C V 60 a3 D V 20 a3
Câu 4 Cho tam giác ABC nằm trong mặt phẳng (P) có AB cm, 3 BC cm và 4 AC cm Trên 5
đường thẳng d vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho SA cm Thể tích khối tứ diện 6
ABCD là
12 cm
Câu 5 Khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC
, SA2a Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
3 6
a
B
3
3
a
C
3
3 3
a
D
3
3 12
a
Câu 6 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , ABa 2, AC a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB với mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích của khối chóp o
S ABC bằng
A
3
6 3
a
B
3
3 3
a
C a3 6 D a3 3
Câu 7 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , SA AC2a Biết cạnh bên
SA nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
2 9
a
B
3
2 3
a
C
3
3
a
D
3
3 3
a
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, SCa 5 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
A
3
3 3
a
B
3
2 5 3
a
3
4 3
a
D
3
2 3
a
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy là hình thang vuông tại A và D thỏa mãn
AB a ADCDa SAa Tính thể tích khối chóp S BCD bằng
A
3
3
a
B
3
2 3
a
C
3
2 2
a
D
3
2 6
a
Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hai mặt bên SAB và SAC cùng
vuông với mặt phẳng ABC Biết cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích o khối chóp S ABC bằng
A
3
3
a
B
3
2
a
C
3
4
a
D
3
6
a
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc ABC 60o, SA vuông góc
với mặt phẳng ABCD SD tạo với mặt phẳng ABCD một góc 60 Thể tích khối chóp o
S ABCD bằng
A
3
2
a
B
3
3
a
C
3
3 2
a
D 2a3
Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và AD Biết SAa 3 và SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S.CDNM
A 3 3
3
24
24
9
Trang 6Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng
vuông góc với đáy Góc giữa SC và đáy là 45 Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, AD Thể tích khối chóp S MCDN là
A
3
6
a
B
3
12
a
C
3
24
a
D
3
8
a
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, a 2,SAa và
SA ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và SC , I là giao điểm của BM và
AC Tính thể tích V của khối tứ diện ANIB
A
3
3 12
a
3
2 36
a
3
3 16
a
3
3
a
V
Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB , a BCa 3 Mặt
bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính theo
a thể tích của khối chóp S ABC
A
3
6 12
a
3
6 4
a
3
12
a
3
6 6
a
Câu 16 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
A
3
15 12
a
3
15 6
a
V C V 2a3 D
3
2 3
a
V
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáyABCD Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng ABCD bằng 300 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
3
a
3
7
a
3
3 13
a
3
3 4
a
V
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có các mặt bên SAB , SBC , SCA đôi một vuông góc với nhau và có
diện tích lần lượt là 8cm2,9cm và 2 25 cm Thể tích của khối chóp là 2
A 30cm 3 B 20cm 3 C 40cm 3 D 60cm 3
Câu 19 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Thể tích khối chóp
S ABC bằng
3
3 12
a
3
11 12
a
Câu 20 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng 45o
Thể tích khối chóp được tính theo a là
3
8
a
C
3
3 12
a
D
3
24
a
Câu 21 Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Thế tích của nó
là
Trang 7BÀI TẬP LUYỆN THI MÔN TOÁN 12 - NĂM 2018 CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
A 7776300 m3. B 3888150 m3. C 2592100 m2. D 2592100 m3
Câu 22 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA5a,
gọi M là trung điểm của SB Thể tích khối chóp S AMC là
A
3
74 24
a
B
3
74 12
a
C
3
74 6
a
D a3 74
Câu 23 Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau Tính thể tích khối chóp nếu diện tích
toàn phần của hình chóp bằng 2
4 1 3 cm
A 4 2 3
9 cm B
3
4 2
3 cm C
3
6 2cm D 4 2cm3
Câu 24 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8 Ở bốn đỉnh tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng
nhau có cạnh bằng x, biết khối đa diện tạo thành sau khi cắt có thể tích bằng 3
4 thể tích tứ diện
ABCD Giá trị của x là
A 3
Câu 25 Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc S lên đáy trùng với
trung điểm BC và góc SA và đáy bằng o
60 Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
3
a
B
3
3 4
a
C
3
4
a
D
3
3 8
a
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB Biết SH a 15 và góc giữa SC và mặt đáy
bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A 15 3
3
V a B V 15a3 C 2 15 3
3
3
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , ACB 600 Hình chiếu của S lên
ABC là trọng tâm tam giác ABC , SAa 43 , góc giữa SB và đáy là bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp
A
3
27 13 2
a
B
3
9 43 2
a
3
9 13 2
a
3
27 43 2
a
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Tam giác ABC đều, hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC
Đường thẳng SD hợp với mặt phẳng ABCD góc 300 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo
a
A
3
3 3
a
3
3
a
V C
3
3 9
a
3
9
a
Câu 29 Cho tứ diện ABCD có ABD, ACD là các tam giác đều cạnh a Biết góc giữa ABD và
ACD bằng 60 0 Tính thể tích của tứ diện ABCD ?
Trang 816
a
3
16
a
16
a
D Không xác định
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB, a 2; SASBSC
Góc giữa SA với đáy bằng 60o Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A 3 3
3
12
4
3
ASB BSC CSA Tính thể tích
V của khối chóp S ABC theo a
3
12
2
12
Câu 32 Cho tứ diện ABCD có AC 2,ABBCCDDADB1 Tính thể tích V của khối tứ
diện ABCD
A 2
3
6
6
12
V
Phần 2 Phân chia khối chóp, tỉ số thể tích
Cho tam giác OAB, trên cạnh OA chọn A O, trên cạnh OB chọn B O Khi đó OA B
OAB
Chứng minh Gọi H H , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và A lên OB
2
OA B
S A H OB và 1
2
OAB
S AH OB
OAB
Cho hình chóp S.ABC Gọi A B C, , lần lượt là ba điểm nằm trên đoạn SA,
SB, SC
.
S A B C
S ABC
Chứng minh Theo hình vẽ, ta có:
.
1 3
3
Suy ra: .
.
V
Câu 33 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống còn 1
3 diện tích
đa giác đáy ban đầu thì thể tích khối chóp lúc đó bằng
A
9
V
B
6
V
C
3
V
D
2
V
H H'
A
A'
H' S
C
B
A A'
C'
B'
H
Trang 9BÀI TẬP LUYỆN THI MÔN TOÁN 12 - NĂM 2018 CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD Gọi A B C, , , D lần lượt là trung điểm của SA, SB SC, SD Khi đó,
tỉ số thể tích giữa hai khối S A BC D và S.ABCD bằng
A 1
1
1
1 8
Câu 35 (Đề minh họa Bộ GD&ĐT) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc
với nhau; AB6a,AC7a và AD4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,
CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP
2
V a B.V 14 a3 C 28 3
3
V a D.V 7 a3
Câu 36 Cho khối chóp S ABC có thể tích là V Gọi G H K, , lần lượt là trọng tâm của ba mặt bên của
khối chóp Tính thể tích khối chóp S GHK
A 2
27
V
27
V
9
V
6
V
Câu 37 Cho hình chóp S ABC có thể tích là V Gọi M là trung điểm của SA Tính thể tích khối chóp
S MBC theo V
A
2
V
3
V
6
V
4
V
Câu 38 Cho hình chóp S ABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB, và P là điểm trên
cạnh SC sao cho PC2SP Ký hiệu V V lần lượt là thể tích của hai khối chóp 1, 2 S MNP và
S ABC Tính tỉ số 1
2
V
V
A 1
2
4 3
V
1
2
1 8
V
1
2
1 6
V
1
2
1 12
V
V
Câu 39 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt đáy ABC, biết ABa SA; a 3 Gọi
H là hình chiếu vuông góc của A trên SB và M là trung điểm của SC Ký hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S AHM và S ABC Tính tỉ số 1
2
V
V
A 1
2
3 8
V
V B
1
2
5 8
V
V C
1
2
5 12
V
V D
1
2
4 9
V
V
Câu 40 Cho tứ diện đều ABCD Điểm M là trung điểm AB và N trên cạnh CD sao cho CN2ND
Tỉ số thể tích của khối ABCD và khối MNBC bằng
1
4 3
Câu 41 Xét khối chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng chứa đường thẳng AB đi qua điểm C của
cạnh SC chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính tỉ số SC
SC
A 5 1
2
2
4
5
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SD, Mặt phẳng
AMN cắt SC tại E Gọi V là thể tích của khối chóp 2 S AMEN và V là thể tích khối chóp 1
S ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 10A 2 1 1
3
V V B 2 1 1
4
V V C 2 1 1
8
V V D 2 1 1
6
V V
Phần 3 Max, Min
Câu 43 Hình chóp tứ giác SABCD có cạnh SAx x, 0, 3, tất cả các cạnh còn lại có độ dài 1 Xác
định x để hình chóp có thể tích lớn nhất
A 3
3
3
3 5
Câu 44 (THPT Quốc Gia 2017) Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB và các cạnh còn lại đều bằng x
2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
A x 3 2 B x 6 C x 2 3 D x 14
Câu 45 Trên nửa đường tròn đường kính AB2R, lấy điểm C tùy ý Kẻ CH AB (H thuộc AB) Gọi
I là điểm giữa của CH Trên một nửa đường thẳng It vuông góc tại I với mặt phẳng (ABC) lấy điểm S sao cho góc ASB 90 Đặt AH Với giá trị nào của x thì x V SABC đạt giá trị lớn nhất
A
2
R
2
R
x C x2R D xR
Câu 46 Thể tích khối chóp có diện tích đáy 3B và chiều cao h là
3
V Bh B V Bh C 1
2
V Bh D V 3Bh
Câu 47 Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể
tích của nó
A Không thay đổi B Tăng lên n lần C Tăng lên n lần D Giảm đi 1 n lần
Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB, 2cm và có thể tích là
3
8cm Tính chiều cao xuất phát từ đỉnh Scủa hình chóp đã cho
A h3cm B h6cm C h10cm D h12cm
Câu 49 Một hình chóp tam giác có đường cao là 100cm và các cạnh đáy bằng 20cm , 21cm và 29cm
Thể tích của khối chóp đó là
A 6000cm3 B 700 2cm 3 C 6213cm3 D 7000cm3
Câu 50 Khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC
, SA2a Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
3 6
a
B
3
3
a
C
3
3 3
a
D
3
3 12
a
Câu 51 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B , ABa 2, AC a 3, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SBa 3 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
3
3 6
a
B
3
3 8
a
C
3
2 6
a
D
3
2 12
a
Câu 52 Khối chóp S ABC có các cạnh SA SB SC đôi một vuông góc với nhau, , ,
2 , 3 , 4
SA a SB a SC a Thể tích khối chóp S ABC bằng
A 32 a 3 B 4a 3 C 12 a 3 D 8 a 3