PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH... CHIỀU CAO CỦA MỘT SỐ HÌNH CHÓP CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT... Cho hình chópS A BCD... DẠNG 1 ĂNG TRỤ ĐỨNG.
Trang 22 2
23 4 3 2
A BC
a S
a h
H T hoi
S A C BD
c nh 2
Trang 3-VẤN ĐỀ 2
ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11
b Phương pháp 2: h n inh
( )
( ) ( )
ï ^
ì Ç ïï
ïï Ì ïïî
Trang 4a b
íï ^ ïï
a
d d
d a
a b
b a
íï ^ ïï
ì
ï Ì ïï
ï ^ ïïî
ch n inh ch a ư n h n
n c i ia
b Phương pháp 2: h n c i a hai h n n 900
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
Trang 6c Khi hai đường thẳng chéo nhau :
+ Đư n n c ch n c a hai ư n h n ch nha
I HÌNH CHÓP ĐỀU
1/ Đ : h nh ch ược i à h nh ch n c đá à một đa giác đ u à có ch n đường cao
trùng với t m c a đa giác đá
ậ :
ặ ữ
ặ v
v ặ ( , hình vuông )
Trang 7D S
III HÌNH ĂNG TRỤ VÀ HÌNH ĂNG TRỤ ĐỨNG
hi ca à c nh ên
H ộp t : ă ụ 2
ữ ậ
H p p ƣơ : ă ụ 6 ặ hình vuông
IV CHIỀU CAO CỦA MỘT SỐ HÌNH CHÓP CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
Trang 84 H p u v t u: v
V nh ch i c S A BCD c h n à ia i O c a hai ư n ch h nh vuôngA B CD h c ư n ca à SO
CHỦ ĐỀ 2 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
VẤN ĐỀ 1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN DIỆN TÍCH XUNG QUANH DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN
T ể t D t xu qu D t t p ầ
KHỐI CHÓP
1.3
V B h
+ B à diện tích đá + h đường cao hình chóp
S xq = Tổng diện tích các mặt bên S tp = S xq + Diện tích mặt đá
Trang 93 T t ể t ằ su : Ta c h h hê à h i a i n h i a i n h c sa ch
h i a i n hê à à h i a i n i c h àn nh ược h ch
4 T t ể t ằ t s t ể t
, v k ặ k k ă v
ặ k v
ặ k
,
P k ầ ặ k ả ( ặ
ă ụ k
ặ k ầ v k ặ
* Trong d ng nà , ta thường ha s dụng phương pháp tỉ số, ấ kết quả c a bài toán sau: h h nh ch ấ ư n n ên c nh Khi ' ' '
. ' ' ' S A B C S A BC V SA SB SC V = SA SB SC C :
K à c n n c i h n
Khi à h n hàn Ta c ' ' ' ' ' ' ' ' . 1 ' ' 3 1 3 SB C S A B C A SB C S A BC A SBC SBC S A H V V V V S A H D D = = ( ) 1 ' ' sin ' ' ' ' ' 2 1 sin 2 SB SC A H SB SC SA Ðpcm SB SC SA SB SC A H a a = = Þ T n · ·
' ' B SC BSC a = = ưu ả v ’, ’, ’ A º A B', º B C', º C ' , v , , , ,
III Sử p ƣơ p p t ể t ể t ả
* Các bài toán tìm khoảng cách: Kh n c ch ừ i n h n h n c ch i a hai ư n h n n nhi ư n hợ c h q i ài n h ch h i a i n i c nh h n c ch nà ựa à c n h c hi n nhiên h 3V B = ở V B h, , n ượ à h ch i n ch à chi ca c a h nh ch nà h c h V S = i i h nh ăn
* Phương pháp nà áp dụng đư c trong trường h p sau: Gi s c h q i ài n h n c ch
ài n chi ca c a h nh ch h c ăn nà nhiên c c chi ca nà hư n à h n nh ược ực i n c ch s n c c hư n h h n hư n như nh i a c n h c ượn i c T nhiên c c h i a i n nà i àn nh ược h ch à i n ch Như chi ca c a n sẽ ược c nh ởi c n h c n i n ên * Phương pháp : n c c nh c a h nh h c n h n ian sa
+ N A B // mp P( ) n mp P( )ch aCD h d A B CD( , )= d A B Pé ,( )ù ê ú ë û + N mp P( ) // mp Q( ) n m p P( ),m p Q( ) n ượ ch a A B à CD h
( , ) ( ), ( ) d A B CD = d mp Pé mp Q ù ê ú ë û + Từ q i ài n h n c ch h ê c ài n i c chi ca c a h i ch h c
h i ăn nà
S
C
H
Trang 10
+ Gi s ài n ược q i chi ca ừ nhS c a h nh ch h c ăn Ta
h ch c a h nh ch ăn nà h c n ư n h c à h n ựa à nh S nà ch n h n như q an
ni h nh ch ấ c nhS '¹ S a nh i n ch i i n i nhS Như h a s a ược chi
ca ừS c n
VẤN ĐỀ 2 CÁC DẠNG TOÁN KHỐI CHÓP
DẠNG 1 HÌNH CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
32 27
Trang 11b T nh h ch h i ch SOCD Đ : (đvtt)
3
.
212
mp A BCD c 300 G i H K , n ượ à h nh chi c a c a A lên SB SD ,
a h n (A HK) chia h i ch S A BCD hành hai h i a i n T nh s hai h i a i n
b G i M là i i n ên c nh HK h n inh h ch h i ch M A BC c h ch h n ổi
S A HK
a
Trang 12c Th ch h i a i n A HKBC theo a Đ : (đvtt)
3
3 320
SC B D
a
Trang 13S A BCD
a
c h n ( )P ch a A N à s n s n i BD n ượ c SB SD , i M P, T nh h ch h i ch
3
.
2 9
Bài 20 h h nh ch nh A B CD c A D = 6 A B = 3 3 ấ i M ên c nhA B sao cho MB = 2MA
à N à n i c a A D T ên ư n h n n c i mp A BCD( ) i M ấ i S sao cho
S A B C
a
c G i O à ia i c a AC và BD T nh h n c ch ừ i O n mp SCD( )
Trang 14Đ :
( ) (đvđd)
,
114060
Trang 18S A BC D
a
b h n ( )P chia h i ch S A BCD hành hai h i a i n T nh s hai h i a i n
c G i J à i i n ên c nh B D' ' h n inh h ch h i ch J A BCD c h ch h n ổi
T nh h ch
Trang 20Bài 1 Hình chóp S A BC cóBC = 2a A BC à a i c n i C SA B, là tam giác vuông cân i S
Trang 21a T nh h a h ch c a h i ch S A BCD Đ : (đvtt)
3
.
26
Trang 23Bài 5 Ch i nA B CD c DA BC à DBCD à nh n a i c n ượ n n hai h n
n c i nha i A D = a 2
339
Trang 24Chú ý:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 25Bài 2 Cho hình chópS A BCD c A B CD à h nh ch nh c A B = a BC, = 2a Hai mp SA B( ) và
S A B CD
a
Trang 26b T nh h ch h i ch S BCD Đ : (đvtt)
3
.
26
Trang 27a T nh h ch c a h i ch S A BCD theo a
b h n inh DSB C n à nh ài n h n CI
c G iM à i h c c nh SBsao choSB = 3SM T nh h ch h i ch M A BCD
Bài 7 h h nh ch S A BCD c A B CD à h nh h i hai ư n ch A C = 2 3 , a BD = 2 a c nha i
O hai h n (SA C) à(SBD)c n n c imp A BCD( ) i h n ừ O nmp SA B( ) n 3 4 a a T nh h ch h i ch S A BCD theo a b T nh h n c ch ừ i C n h n (SA D) c G i G à n VSA D T nh h n c ch c a i G n mp SBD( ) Bài 8 h h nh ch S A BCD c A B CD à h nh han n iA àD A B, = A D = 2 ,a CD =a c i a haimp SBC( ) àmp A BCD( ) n 0 60 G i I à n i c a c nh A D i hai m p SB I( ) à (SCI)c n n c i(A BCD) a T nh h ch h i ch S A BCD theo a Đ : (đvtt) 3 3 15 5 S A BCD a V = b T nh h n c ch ừ i I n h n (SCD) c T nh h n c ch ừ i A n h n (SCD) DẠNG 4 HÌNH CHÓP ĐỀU Đ :
( , v ,
ặ
ừ
v 1
ặ v 1
Chú ý:
+ k v (
BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 h h nh ch S A BCD c c nh 2a c i a ên à n 0
60 G i G à n tâm tam giác DSA C
a T nh h ch c a h nh ch S A BCD Đ : (đvtt)
3
.
4 3 3
S A BCD
a
b T nh h n c ch ừ A n mp SBC( ) Đ :
( ) ( đvđd )
A SBC
dé ù a
c T nh h n c ch ừ G n mp SA B( ) Đ :
( ) (đvđd)
,
3 3
G SA B
a
dé ù
Bài 2 h h i ch i c S A BCD h n ( )P quaA B , à n i M c a SC T nh s
h ch c a hai h n h i ch h n chia ởi h n Đ : V S A B MN. 3
=
Trang 28Bài 3 h i n A B CDc c nh a ấ c c i B C', ' trên A B à A C sao cho ' ,
Trang 29b T nh h ch c a h i ch S A BCD Đ : (đvtt)
3
.
66
Trang 30DẠNG 1 ĂNG TRỤ ĐỨNG
Trang 31hi ca à c nh ên
H ộp t : ă ụ 2
ữ ậ
H p p ƣơ : ă ụ 6 ặ hình vuông
Chú ý: + ình ăng trụ tam giác đ u là hình ă ụ 2
+ ình ăng trụ có đá tam giác đ u là hình ă ụ 2
+ ình ăng trụ t giác đ u là hình ă ụ 2 à hình vuông
3 32
a T nh ài n h n A B ' Đ : A B '= a 3(đvđd)
Trang 32b T nh h ch h i ăn A BC A B C ' ' ' Đ : (đvtt)
3
' ' '
32
OA = a T nh h ch c a h i h hi
a A BCD A B C D ' ' ' ' à h i hư n Đ : (đvtt)
3
2 69
a
Trang 33Bài 13 h h nh ăn n i c A BCD A B C D ' ' ' ' c c nh ên A A'= 2a Mp A CD( ')hợ i
Trang 34Bài 25 h h nh ăn n i c c à h nh h i à c c ư n ch n ượ n 6 cm( ) à 8 cm( )
i n ch i n hai n chi ca ăn T nh h ch à ổn i n ch c c ên c a ăn
Trang 35Bài 5 h h nh ăn n A BC A B C ' ' 'c A BC à a i c n A B = BC = a c nh ên
Trang 36a
Trang 37Bài 2 Cho hình ăn A BC A B C ' ' ' c A BC à a i c c nh n a Đi H là h nh chi
Bài 8 h h nh ăn i c A BCD A B C D ' ' ' 'c A B CD à hình vuông c nh a nh chi c a
i A' trên m p A B C( ) n i tâm O c a hình vuông A B CD nh bên A A' hợ i A B CD 1 góc
Trang 38Bài 10 h h nh ăn A BCD A B C D ' ' ' ' c A B CD à h nh n c nh a nh chi H c a i '