Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện: A.. Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:A.. VÀO BÀI MỚINgoài việc
Trang 1TRƯỜNG THPT KR ÔNG BÔNG
Trang 2TRƯỜNG THPT KR ÔNG BÔNG
Trang 3Câu hỏi 1 Câu hỏi 2
Trang 4Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn
văn bản đó rồi thực hiện:
A Nháy chuột vào Edit -> Bullets and Numbering
B Nháy chuột vào Insert -> Bullets and Numbering
C Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ chuẩn.
D Tất cả đều sai.
Đáp án
Trang 5Để xem văn bản trước khi in, ta chọn:
A File -> Page Setup.
B View -> Print Preview.
C Edit -> Print Preview.
D File -> Print Preview.
Đáp án
Trang 6Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:
A Nháy chuột vào Edit -> Bullets and Numbering
B Nháy chuột vào Insert -> Bullets and Numbering
C Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ chuẩn.
D Tất cả đều sai.
Đáp án đúng là câu C
Trang 7Để xem văn bản trước khi in, ta chọn:
A File -> Page Setup.
B View -> Print Preview.
C Edit -> Print Preview.
D File -> Print Preview.
Đáp án đúng là câu D
Trang 8VÀO BÀI MỚI
Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản, Word còn cung cấp cho người dùng nhiều chức năng giúp tự động hóa một số công đoạn trong quá trình soạn thảo, với mục đích làm tăng hiệu quả, thực hiện nhanh chóng công việc biên tập văn bản, sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu một
số chức năng như vậy.
Trang 10Chọn Edit\Find
Trang 11+ Gõ từ hay cụm từ cần tìm vào ô Find What (tìm gì) + Nháy chuột vào nút Find Next (tìm tiếp)
Từ (cụm từ) tìm được (nếu có) sẽ hiển thị dưới dạng
“bôi đen”, tiếp tục tìm thì nháy chuột vào nút Find Next, không thì nháy chuột vào nút cancel để đóng hộp thoại lại.
Trang 13b Thay thế
BACK
+ Gõ từ hay cụm từ cần tìm vào ô Find What và gõ
từ hay cụm từ vào ô Replace with (thay thế bằng); + Nháy chuột vào nút Find next để đến cụm từ cần tìm tiếp theo (nếu có);
từ hay cụm từ vừa tìm thấy, (và nháy chuột vào nút Replace All nếu muốn thay thế tự động tất cả các
từ hay cụm từ tìm thấy) bằng cụm từ thay thế;
Trang 14c Một số tùy chọn trong tìm kiếm và thay thế:
Word cung cấp một số tùy chọn để giúp cho việc tìm kiếm được chính xác hơn Nháy chuột lên nút More, hộp thoại lại có dạng như sau:
Trang 15c Một số tùy chọn trong tìm kiếm và thay thế:
Ta có thể thiết lập lại một số tùy chọn thường dùng như sau:
+ Match Case: Phân biệt chữ hoa, chữ thường (Tin Học sẽ khác tin học).
+ Find whole words only: Từ cần tìm là một từ nguyên vẹn
Ví dụ: Nếu tìm từ “ho” thì những từ như hoa, cho sẽ không được tìm dù có chứa “ho”.
Trang 16gõ “ngiã” máy tự động sửa “nghĩa”.
+ Gõ tắt: Cho phép người dùng sử dụng một vài kí
tự tắt để tự động gõ được cả một cụm từ dài thường gặp, làm tăng tốc độ gõ Ví dụ: gõ “chvn” thay cho
“Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”.
Trang 172 Gõ tắt và sửa lỗi:
Thực hiện bằng cách:
+ Chọn Tool\AutoCorrect options để mở hộp thoại AutoCorrect rồi chọn/bỏ chọn ô Replace text as you type (thay thế trong khi gõ).
Trang 19Ví dụ: Gõ “Ms” và “Microsoft” rồi nháy nút Add
Từ này, mỗi khi gõ “Ms” Word sẽ tự động thay bằng “Microsoft”.
* Xóa đi những đầu mục không dùng đến bằng cách:
Trang 20CỦNG CỐ:
- Làm lại các thao tác trong bài học
- Thao tác tìm kiếm và thay thế
- Một số tùy chọn trong tìm kiếm, thay thế
- Các thao tác thực hiện gõ tắt vă sửa lỗi.