1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 46

19 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 46
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi còCâu hỏi: Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ hai Đáp án : Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Câu hỏi:

Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ hai

Đáp án :

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.

Trang 4

M

Trang 5

Tiết 46:

Trang 6

1/ Định lý:

Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

µ µ

A' = A; B' = Bµ µ

Trang 8

A

C

A’

Trên cạnh AB lấy điểm M

sao cho AM=A’B’.

( N AC ∈ )

Qua M kẻ đường thẳng

MN//BC

Vì MN//BC nên ta có: ΔAMN s ΔABC

GT

KL

ΔABC;

µ µ

A' = A ;

ΔA'B'C' s ΔABC

AM=A’B’ ( theo cách dựng)

và AMN = B· µ (hai góc đồng vị) Nhưng B = B' (gt)µ µ

Do đó AMN = B'· µ

Nên ΔAMN = ΔA'B'C' ( g.c.g)

ΔA'B'C' s ΔABC (g.g) Suy ra

µ µ

B' = B ΔA'B'C'

Trang 9

1/ Định lý:

Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

µ µ

A' = A; B' = Bµ µ

* Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.

Trang 10

2/ Áp dụng:

?1 Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam

giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích

E’

D’

F’

(e)

0

50

0

60

A

C B

(a)

0

40

D

F E

(b)

0

70

N

M

P

(c)

0

70

A’

(d)

0

70

0

60

0

55

0

55

0

70

0

40

0

50

ΔABC cân ở A có A = 40 µ 0

µ µ

2

Vậy

B = M = C = N = 70µ µ µ µ 0

M’

(f)

0

50

0

65

0

65

ΔA'B'C' A' = 70 ,µ 0

µ 0

B' = 60

ΔA'B'C' s ΔD'E'F'

B' = E' = 60 ;C' = F' = 50µ µ 0 µ µ 0

C = 180 - 70 + 60 = 50 0 0 0 0

Vậy

0

70

Trang 11

có µA chung, C = Bµ µ 1 ( )gt

Cho biết AB =3cm; AC =4,5cm và ABD = BCA· ·

a) Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?

A

4,5

x

y

C B

1

Trong hình vẽ có ba tam giác là: ABC; ABD, BDC

Trang 12

có ΔABC s ΔADB

AD AB x

3 4,5 hay =

3x = 3.3 = 2(cm)

4,5

( )

⇒ = DC = AC - = 4, 5 - 2 = 2, 5

A

4,5

x

y

C

B

b) Hãy tính các độ dài x và y (AD = x, DC = y)

?2 Cho biết AB =3cm; AC =4,5cm và ABD = BCA· ·

1

Trang 13

Có BD là tia phân giác µB

DC BC

2,5 BC

BC = 2,5.3 =

2 ΔABC s ΔADB (cmt)

AB = BC

3 3,75 hay =

2 DB

(cm)

DB = 2.3,75 = 2,5

3

A

4,5

x

y

C B

1

?2 Cho biết AB =3cm; AC =4,5cm và ABD = BCA· ·

c) Cho biết thêm BD là tia phân

giác của góc B hãy tính độ dài

các đoạn thẳng BC và BD

2

Trang 14

Bài 35 trang 79 SGK

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.

Trang 16

2 1

C’ D’

B’

A’

A

2 1

C D

B

Bài 35 trang 79 SGK

GT

KL

ΔA'B'C' s ΔABC

theo tỉ số k

¶ ¶ ¶ ¶

A ' = A ' ; A = A

k

=

A'D' AD

Chứng minh rằng nếu tam

giác A’B’C’ đồng dạng với

tam giác ABC theo tỉ số k thì

tỉ số của hai đường phân

giác tương ứng của chúng

cũng bằng k.

Trang 17

2 1

C’ D’

B’

A’

A

2 1

C D

B

Bài 35 trang 79 SGK

ΔA'B'C' s ΔABC theo tỉ số k

ta có: A'B' = B'C' = C'A' = k

AB BC CA

¶ µ µ µ

A ' = A ; B' = B

Xét ΔA'B'D' và ΔABD

có A ' = A =11 A'µ = Aµ

2 2

µ µ

B' = B (cmt)

ΔA'B'D' s ΔABD (g.g)

k

A'D' = A'B' =

AD AB

Trang 18

CỦNG CỐ

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học thuộc định lý, biết vận dụng định lý để giải bài tập, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

- Bài tập 36, 37 trang 79 SGK.

- Bài 39,40,41 trang 73,74 SBT

- Chuẩn bị các bài tập trong phần luyện tập Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w