1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 46

2 445 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường PTTH Phước Bửu
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cViết cấu hình e của ion tạo thành từ nguyên tử X.. b Viết CT điện tử CT electron thu gọn của các phân tử sau: O2, H2SO4 Câu 31đ: Cho 34,25g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo t

Trang 1

Trường PTTH Phước Bửu

KIỂM TRA HỌC KỲ I (khối 10: năm học 2008 – 2009)

ĐỀ I

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố (tính theo đvC hay u):

Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137; C = 12; Si = 28;

O = 16; S = 32; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 86; Cs = 133

Câu 1(1,5đ): Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VIA

a) Xác định: số lớp e, số e ở lớp ngoài cùng của X

b)Viết cấu hình e nguyên tử nguyên tố X

c)Viết cấu hình e của ion tạo thành từ nguyên tử X

Câu 2(1đ): Cho các chất: N2; KCl; Na2O; CO2

a) Liên kết ion được hình thành trong chất nào?

b) Viết CT điện tử (CT electron) thu gọn của các phân tử

sau: O2, H2SO4

Câu 3(1đ): Cho 34,25g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước

tạo thành 5,6 lít khí hiđro(ở đktc ) Tìm tên kim loại

Câu 4(2đ): Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương

pháp thăng bằng electron:

a) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Câu 5(1đ): Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm IVA

chứa 72,7% O vế khối lượng Hãy xác định tên nguyên tố R

Câu 6(1đ): A, B ở trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp

của BTH Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 24 Xác định tên A, B

Câu 7(1đ):Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị: 35Cl và 37Cl

Biết nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Hãy tính% mỗi đồng vị

Câu 8(1,5đ): Cho 17,2g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên

tiếp, ở nhóm IA tác dụng hết với 83,6gam dd HCl 0,2M thu được 4,48 lit khí hiđro (đktc)

a) Xác định tên 2 kim loại

b) Tìm thể tích của dung dịch axit đã dùng

c) Tìm nồng độ phần trăm của mỗi muối thu được

Chú ý : HS các lớp 10A 1 đến 10A 9 không làm câu 8c

(Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Trang 2

Trường PTTH Phước Bửu

KIỂM TRA HỌC KỲ I (khối 10: năm học 2008 – 2009)

ĐỀ II

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố (tính theo đvC hay u):

Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137; C = 12; Si = 28;

O = 16; S = 32; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 86; Cs = 133

Câu 1(1,5đ):a) Cho Ca (Z = 20)

a) Viết cấu hình e nguyên tử nguyên tố Y

b) Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn

c)Viết cấu hình e của ion tạo thành từ nguyên tử Y

Câu 2(1đ): a)Cho các phân tử: O2; HCl; K2S; N2 Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không cực?

b) Hãy viết các PTHH của các phản ứng giữa các oxit sau với nước:

K2O, CaO

Câu 3(1đ): Cho 10,8g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước dư

tạo thành 6,048 lít khí hiđro(ở đktc ) Tìm tên kim loại

Câu 4(2đ): Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương

pháp thăng bằng electron:

a) FeO + H2SO4đ→ Fe2(SO4)3 + S + H2O

b) KMnO4+FeCl2+H2SO4→ Fe2(SO4)3+Cl2+MnSO4+K2SO4+H2O

Câu 5(1đ): Hợp chất khí với khí hiđro của một nguyên tố R thuộc

nhóm IVA có 75%R về khối lượng Xác định tên R

Câu 6(1đ): X, Y ở trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp

của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên

tử X và Y bằng 28 Xác định tên X,Y

Câu 7(1đ): Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị: 63Cu và 65Cu

Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Hãy tính% mỗi đồng vị

Câu 8(1,5đ): Cho 5,6g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên

tiếp, ở nhóm IA tác dụng hết với 94,6gam dd HCl 0,5M thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc)

a) Xác định tên 2 kim loại

b) Tìm thể tích của dung dịch axit đã dùng

c) Tìm nồng độ phần trăm của mỗi muối thu được

Chú ý : HS các lớp 10A 1 đến 10A 9 không làm câu 8c

(Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w