1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG

11 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 156,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 31/12 năm nay, căn cứ vào tình hình công nợ phải thu DN lặp bảng kê về dự phòng nợ phải thu khó đòi như sau... Trong lo hàng này một số kèm phẩm chất đề nghị bên bán giảm giá bên bá

Trang 1

A- KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG

I/Hạch toán

1/ Nếu bán NVL: N 131,111,112

2/ Nếu bán hàng hóa, sản phẩm: N 111,112,131

3/ Nhận trước tiền của khách: N 111,112

Khi giao hàng: N 131

4/Dự phòng nợ phải thu khó đòi

N 642

C 139

thu khó đòi

SDCK

• Xóa nợ phải thu khách hàng: N 139

C 131,136,138 Đồng thời hạch toán đơn: N 004 (theo dõi trong 5 năm)

• Vài năm sau được khách hàng trả nợ: N 111

C 711 Hạch toán đơn: C 004

Vd/ Số liệu kế toán về dự phòng nợ phải thu khó đòi của DN dã lặp cuối năm trước 28tr Ngày 31/12 năm nay, căn cứ vào tình hình công nợ phải thu DN lặp bảng kê về dự phòng nợ phải thu khó đòi như sau Khách hàng Số nợ phải thu Khả năng thuđược Khả năng khôngthu được Số lập dự phòng

- Cty A

- Cty B

- Cty C

40tr 30tr 2tr

38tr 20tr

-2tr 10tr 2tr

2tr 10tr 2tr

Yêu cầu: Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi theo quy định hiện hành

Số dự phòng lập cuối năm – SDDK t/k dự phòng

14tr – 28tr = - 14tr (hòa nhập)

139

Trang 2

đ/k: 28tr 14tr

14tr

c/k: 14tr II/ KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ

• Nếu nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì lấy giá bán - giá vốn = A rồi lấy A x thuế suất

1/ Nếu mua hàng hóa,ccdc không nhập kho mà sử dụng luôn: N 621,622,623,627,641,642

N 1331

C 111,112,131 2/ Mua hàng nhập khẩu

a/ N 152,153,156,211 (1)+(2)+(3) (4)

C 3332(TTĐB) (1)+(2)x thuế suất (3)

C 3333(TNK) (1) x thuế suất (2)

C 111,112,131 số lượng x đơn giá (1) b/ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

N 1331 (1332) (4) x thuế suất

C 33312 c/ khi nộp thuế

N 3332

N 3333

N 33312

C 111,112

• Được khấu trừ thuế: N 3331(33311,33312)

C 1331,1332

• Không được khấu trừ:

-Số tiền nhỏ: N 632

C 133 -Số tiền lớn: N 142,242

C 1331,1332 -Định kỳ phân bổ: N 632

C 142,242 Vd/1/ Trong tháng 04 có tỏng số thuế GTGT đầu vào 100tr Tổng số thuế GTGT đầu ra 300tr

Đầu ra – Đầu vào

C 1331 100tr (100tr lấy số nhỏ nhất giữa 300tr -100tr = 200tr)

xxx

yyy 100tr 100tr 100tr 300tr

VD/2/ Trong tháng 04 có tổng số thuế GTGT đầu vào 300tr Đầu ra 100tr

Trang 3

N 1331 100tr

C 3331 100tr

(Số dư cuối kỳ 1331 bên Có)

3/ Trả lại hàng đã mua hoặc giảm giá do hàng sai quy cách

N 111,112,131

C 152,156,153

C 1331

Vd/ Mua một số lượng hàng A, giá mua chưa thuế 100tr thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền gửi ngân hàng Trong lo hàng này một số kèm phẩm chất đề nghị bên bán giảm giá bên bán dồng ý giảm 5tr theo giá chưa thuế GTGT Công ty đãnhận được số tiền giảm giá bằng tiền mặt

a/ N 152A 100tr

C 133 10tr

C 112 110tr

b/ N 111 5tr5

C 152A 5tr

C 133 0,5tr

III/ KẾ TOÁN KHOẢN PHẢI THU KHÁC

• Thiếu chưa gõ nguyên nhân: N 183

C 152,153,156 Vd/ DN có tài liệu kế toán như sau:

A- Số dư dàu kỳ của một số tài khoản: 111:10tr

138(1388):28tr(Trong đó phải thu cty B 3tr050) 152:35tr

153:8tr B- Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:

1- Xuất ho vật tư theo giá thục tế cho cty A mượn tạm(phiếu xuất kho 01 ngày 02/06)

-Vật liệu chính 17tr

-Vật liệu phụ 2tr

-Công cụ 3tr

2- Biên bản kiểm kê quỹ số 07 ngày 20/06 phát hiện thiếu hutj1tr2, bắt thủ quỹ phải bồi thường 3- Định kỳ tính lãi trái phiếu phải thu 5tr2(phiếu tính lãi tháng 6)

4- Tổng hợp phiếu thu tiền mặt:

- Công ty B đã trả tiền phạt vi phạm hợp đồng 3tr050(pt số 01 ngày 21/6)

- Thủ quỹ bồi thường tiền ở nghiệp vụ số 2(pt số02 ngày 25/6)

5- nhập kho vật tư theo giá thực tế cho công ty A mượn tạm nay đã trả(phiếu nhập kho số 01 ngày 27/6)

- Vật liệu chính 17tr

- Vật liệu phụ 2tr

6-Kiểm kê kho vật tư phát hiện thiếu một số công cụ trị giá 6tr8 chưa gõ nguyên nhân chờ xử lý(biên bản kiểm kê số 02 ngày 30/6)

Yêu cầu:

1/ định khoản kế toán

Trang 4

2/ ghi sổ cái 138

3/ghi sổ chi tiết 138

2- N 1388 1tr2

C 111 1tr2 3- N 1388 5tr2

C 515 5tr2

Ngày

Ghi sổ Chứng từ Số Diễn giải T/K đốiứng Số PS trong kỳ Số dư Ghi chú

hiệ

u

Ngày

6

SDĐK PSTK Thiếu CCDC chờ xử lý 153 6tr8

0

Cộng pstk SDCK

6tr8

thiếu

SỔ CHI TIẾT 1388 Số S.38 DN

Ghi

Trang 5

6

20/0

6

21/0

6

25/0

6

27/0

6

px 01

bb07

pt 01

pt 02

pn01

02/0 6

20/0 6 21/0 6 21/0 6 25/0 6 27/6

SDĐK PSTK Xuất vật tư cho cty A mượn

Thủ quỹ bồi thường Lãi trái phiếu Cty B trả tiền vi phạm h/đ Thủ quỹ bồi thường NV 2 Nhập kho vật tư cho cty A mượn đã trả lại

152

1 152

2 153 111 515 111 111 152

1 152

2

17tr 2tr 3tr 1tr2 5tr2 3tr05 1tr2 17tr 2tr

28tr Cty B 3tr05

Cộng pstk

t4 23t2

mượn 3tr

- lãi TP 5tr2

- phải thu khác 24tr95

SỔ TỔNG HỢP (Sổ cái)

138

đ/k: 28tr

3/5tr2 6/6tr8 35tr2 23tr2 c/k: 39tr95

V/ HẠCH TOÁN NHỮNG KHOẢN ỨNG TRƯỚC

Vd/ DN có tài liệu kế toán như sau

A- Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:

TK 141: 4tr (ông H: 1tr, ông B 3tr)

B- Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng

1- Tạm ứng tiền mặt cho ông A mua vật tư 21tr( giấy đề nghị tạm ứng được duyệt 01, phiếu chi 01)

2- Báo cáo tạm ứng số 001 của ông A kèm theo các chứng từ gốc liên quan(phiếu nhập kho số

01 kèm hóa đơn bên bán 1234567 và chứng từ vận chuyển , thuê chổ để vật tư)

- Hóa đơn bên bán giá chưa thuế GTGT 18tr thuế GTGT 10%, tổng giá tanh toán 19tr8

Trang 6

- Tiền vận chuyển bốc dỡ 580000đ, tiền thuê chổ để vật liệu 100000đ

Số tiền tạm ứng chi không hết ông A hoàn lại quỹ Kế toán đã lập phiếu thu số 01

3- Báo cáo tạm ứng số 002 của ông H kèm theo chứng từ gốc liên quan

- Công tác phí 540000đ

- Lệ phí cầu phà 150000đ

- In ấn tài liệu 110000đ

Số tiền tạm ứng chi không hết ké toán trừ vào lương

Yêu cầu:

- Định khoản

- Ghi sổ cái và sổ chi tiết 141

1- N 141(A) 21tr

C 111 21tr 2.a- N 152 18tr

C 141(A) 19tr8 2.b- N 152 680000

141 680000 2.c- N 111 520000

C 141(A) 520000 3a- N 642 800000

C 141(H) 800000 3b- N 334 200000

C 141(H) 200000 Ngày

Ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải t/kđ/

ư

Ghi chú

10/01

11/01

12/01

14/01

15/01

Pc 01

Pn 01

Pt 01

c/t gốc

trừ

lương

10/01 11/01 12/01 14/01 15/01

SDDK

PSTK Tạm ứng cho ông A Nhập kho vật liệu,thuế GTGT 10%

Hoàn tạm ứng của A Tạm ứng cho H Tiền tạm ứng H chi không hết trừ vào lương

11 1 15 2 13 3 11 1 64 2 33 4

21tr

18tr 1tr8 0,52tr 0,8tr 0,2tr

Ông B: 3tr

Cộng pstk

Trang 7

VI/ CẦM CỐ, KÝ QUỸ, KÝ CƯỢC NGẮN HẠNG(144) VÀ DÀI HẠNG(244)

1/ Ký quỹ , ký cược: N 144,244

C 111,112 2/ Cầm cố tài sản cố định: N 144,244(giá trị còn lại)

N 214(giá trị hao mòn)

C 211(nguyên giá) 3/Khi nhạn lại tài sản: N 211

C 144,244

C 214 4/DN không thực hiện đúng cam kết,bị vi phạm đồng thời bị trừ vào tiền ký quỹ: N 811

C 144,244 5/ nếu DN không thanh toán tiền: N 331

C 144,244

Trả trước tiền hàng Vật liệu mua ngoài

SDCK SDCK

(4) thuế đv 511

511,512

(1) Bán hàng 33332

511,512 3333

(2) Cho thuê tài sản (6) Thuế XK

3334

(7) T TNDN

Thuế nhập khẩu 3335

(8) T TNCN

Trang 8

(1)Vd/ cty bán một số hàng hóa giá chưa thuế 70tr, thuế GTGT 10%,thanh toán bằng chuyển khoản, giá vốn của số hàng này là 62tr

a/ Ghi nhận danh thu

C 511 70tr

C 3331 7tr b/ giá vốn

C 156 62tr (2)vd/ Cty A cho thuê một tài sản cố định giá chưa thuế 120tr/năm,thuế GTGT 10% thanh toán bằng chuyển khoản (đầu 01/2011)

a/ N 112 132tr

C 3387 120tr

C 333 12tr

b/ Tháng 01 phân bổ danh thu chưa thực hiện sang 511

(5) vd/Cty A bán lô hàng B giá chưa thuế 500tr thuế GTGT 10%, thuế TTĐB 5% khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản

Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x thuế suất thuế TTĐB

Giá tính thuế TTĐB = giá chưa thuế GTGT/(1+thuế suất Thuế TTĐB)

C 511 523809542 (500tr + thuế TTĐB)

C 3331 500tr x 10% = 50tr

C 3332 23809542 (6)vd/ Cty A xuất khẩu lô hàng C giá chưa thuế 500tr, thuế xuất khẩu 5% Thanh toán bằng chuyển khoản

Thuế XK phải nộp = giá tại cửa khẩu x thuế suất

a/ N 112 500tr

C 511 500tr

b/ N 511 25tr

C 3333 500tr x 5% = 25tr

(7)vd/ Lợi nhuận trước thuế 300tr

Thuế TNDN phải nộp = Lợi nhuận trước thuế x thuế suất thuế TNDN(25%)

C 3334 300tr x 25% = 75tr

- Khi nộp thuế :

C 111 75tr

*Thuế TNDN tạm nộp:

- Quí I: 10tr

- Quí II: 30tr

Trang 9

- Quí III: 15tr

- Quí IV: 10tr

Tổng số thuế: 65tr Quyết toán ( báo cáo tài chính) được số thuế TNDN thực tế phải nộp 75tr

*Trường hợp : thuế TNDN thực tế phải nộp > Tổng số thuế

C 3334 10tr

Nộp thuế: N 3334 10tr

C 111 10tr

*Trường hợp ; thuế TNDN thực tế phải nộp(50tr) < Tổng số thuế

C 8211 15tr

7/ Thuế TN:

+ N 627

C 3336

+ khi nộp thuế: N 3336

C 111,112 8/ Thuế nhà đất:

+ N 6425

C 3337

+ khi nộp thuế: N 3337

C 111,112 9/ Thuế môn bài:

+ N 642

C 3338

+ khi nộp thuế: N 3338

C 111,112 10/ Trợ cấp trợ giá:

+ N 3339

C 511

+ Nhận được tiền trợ cấp: N 111,112

C 3339 Vd/ DN sản xuất HÙNG CƯỜNG có tài liệu về thuế GTGT như sau:

1- Số thuế GTGT đầu vào trong các tháng quí I/2010

Thời gian Thuế đầu vào Thuế đầu ra Thuế phải nộp Lũy kế số thuếphải nộp

2- Nghiệp vụ kinh tế tài chính liên quan đến thuế GTGT tại DN trong tháng 4/2010

a- Được xét hoàn thuế GTGT quí I/2010: 35tr

Trang 10

b- Mua CCDC nhập kho dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh có giá chưa thuế 70tr, thuế GTGT10% đã thanh toán bằng chuyển khoản

C 112 77tr

c- Nhập kho vật liệu A, đã thanh toán bằng chuyển khoản, giá tại cửa khẩu 30.000USA, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT10% Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt 3tr Tỷ giá giao dịch thực tế19.000đ/USA,tỷ giá giao dịch tại thời điểm thanh toán 18.500đ/USA

1/ N 152A 610tr5

C 333 555tr x 10% = 55tr5

C 112 (30000USA x 18500đ/USA) = 555tr

2/ thuế GTGT hàng nhập khẩu

3/ chi phí

d- Mua vật liệu B hập kho giá mua chưa thuế 150tr, thuế GTGT 15tr, tổng giá thanh toán 165tr, chưa trả tiền nhười bán

C 331 165tr

e- Bán sản phẩm, giá bán chưa thuế 500tr, thuế GTGT 50tr tổng giá thanh toán 550tr, ddax thu bằng tiền gửi ngân hàng

C 156 500tr

C 3331 50tr

f- Cuối tháng 04 xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ với thuế GTGT đầu ra trong tháng

và định khoản

*Thuế GTGT ĐR: 61tr05 + 50tr = 111tr05

*Thuế GTGT ĐV: 7tr+61tr05 + 15tr = 83tr05

111tr05 – 83trtr05 = + 28tr

1331 3331

Đk: 35tr 2c/ 61tr05

2b/ 7tr 2f/83tr05 2e/ 50tr

2c/ 61tr05 2g/ 30tr 2f/ 83tr05

2d/ 15tr 2g/ 5tr 83tr05 111tr05

83tr05 118tr05 28tr

0

g- Nhận được giấy báo có của ngân hàng về số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại 30tr

2/ N 632 5tr

Trang 11

C 1331 5tr Yêu cầu:

-Định khoản kế toán -Ghi sổ chi tiết thuế GTGT 133,333

SỔ CHI TIẾT 1331

Ngày

Ghi sổ

Chứng từ

Ghi chú

20/01

21/01

22/01

23/01

24/01

SDĐK

Số pstk

- Mua CCDC thuế gtgt 10%

- Nhập kho vật liệu A thuế gtgt 10%

- Mua vật liệu B thuế gtgt 10%

Khấu trừ thuế -Thuế gtgt được hoàn lại Thuế gtgt không được hoàn

112 3331 2 331

3331 112 632

7tr 61tr0 5 15tr

83tr0 5 30t 5tr

35tr

Cộng pstk

SỔ CHI TIẾT 333

Ngày

Ghi sổ

Chứng từ

SDĐK

Số pstk -Thuế gtgt nhập khẩu vật liệu A

-Thuế gtgt bán sản phẩm -Thuế gtgt đầu vào được khấu trừ

133 1 112

133 83tr05

61tr05 50tr

Cộng pstk

Số dư cuối kỳ

83tr05 111tr0

5

Thuế gtgt đầu vào được khấu trừ

Ngày đăng: 15/12/2017, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w