1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kế toán tài chính - GV Lê Thị Bích Thảo - Tài liệu học tập Ke toan HĐ xay lap

35 131 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí sản xuất và giá thành trong xây lắp Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp C ăn cứ theo nội dung kinh tế của chi phí Chi phí nguyên liệu Chi phí nhân công CP vật liệu trực tiế

Trang 1

K TOÁN TÀI CHÍNH DN 2

NĂM 2017

Trang 2

Nội dung môn học

2

Trang 3

hoặc giá thỏa thuận với chủ đầu

tư ( giá đấu thầu)

Tính từ khi khởi công đến khi hoàn thành

Thời gian xây dựng kéo dài, tùy thuộc từng công trình

Lưu ý thời gian bảo hành công trình

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

I Đặc điểm t chức kế toán đơn vị xây lắp

Trang 4

4

II Chi phí sản xuất và giá thành trong xây lắp

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

C ăn cứ theo nội dung kinh

tế của chi phí

Chi phí nguyên liệu

Chi phí nhân công

CP vật liệu trực tiếp

CP nhân công trực tiếp

CP sử dụng máy thi công

CP sản xuất chung

Trang 5

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 6

STT KHO N M C CÁCH TÍNH KÝ HIỆU

1 Chi phí vật liệu Khối lượng x đơn giá VL

2 Chi phí nhân công Khối lượng x đơn giá NC

3 Chi phí máy thi công Khối lượng x đơn giá M

4 Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x Tỷ lệ TT

III Thu nhập chịu thuế tính trước (T+C) x Tỷ lệ TL

Chi phí xây dựng trước thuế T+C+TL G

B NG T NG H P DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

6

Trang 7

Tính giá thành s n phẩm

Giá thành dự toán = Chi phí trực tiếp + Chi phí chung

Giá thành kế hoạch = Giá thành dự toán - Mức hạ Z dự toán

Chi phí s n xuất g m:

TK 621

TK 622

TK 623

6231 : CP nhân công của lao động điều khiển xe, máy thi công

6232 : CP vật liệu phục vụ xe, máy thi công

6234 : Khấu hao máy thi công

6237 : Dịch vụ mua ngoài phục vụ hoạt động của xe, máy thi công

6238 : DV phục vụ hoạt động của xe, máy thi công

TK 627

Chương 1: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 8

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

1 Hạch toán kế toán tại đơn vị xây lắp

Trang 9

Ví dụ 1 Ký hợp đồng nhận thi công xây lắp.Hợp đồng

quy định hai bên tự xác định giá trị xây lắp gồm bao thầu vật tư cho khách hàng Tổng giá trị hợp đồng giá

chưa bao gồm 10% thuế GTGT 1.800 triệu đồng Trong đó, giá trị thi công 700 triệu đồng, giá trị thiết bị vật tư 1.100 triệu đồng Công ty đã nhận trước 40% giá trị hợp đồng bằng tiền gởi ngân hàng

Ví dụ 2 Ký hợp đồng nhận thi công lắp đặt hạng mục

công trình A, hợp đồng quy định các bên tự xác định giá trị XL Hợp đồng không bao thầu NVL giá trị thi công chưa bao gồm 5% thuế GTGT 1.300 triệu đồng Công ty đã nhận ứng trước 30% giá trị hợp đồng bằng tiền gởi ngân hàng

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 10

10

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 11

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp 1.1 Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 12

Ví dụ 3

1/ Mua 1000 bao xi măng nhập kho, giá mua chưa gồm 10% thuế GTGT 70.000 đ/bao, chưa thanh toán

2/ Xuất 50 bao xi măng để xây dựng công trình nhà xưởng A

3/ Thanh toán tiền 15 xe cát phục vụ cho công trình A, giá mua chưa bao gồm 10% thuế GTGT 120.000 đ/xe

4/ Chi tiền mặt mua xăng, phục vụ trực tiếp xây lắp công trình, giá bán gồm 10% thuế GTGT 330.000 đ, phân bổ 20% cho công trình A

Cuối tháng, kết chuyển chi phí xây lắp dở dang

12

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 13

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp 1.2 hạch toán chi phí nhân công trực tiếp

TK 622

Lao động vãng lai

Lao động có ký HĐLĐ

Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ Khấu trừ thuế TNCN

Trang 14

Ví dụ 4

1/ Tính và thanh toán lương cho công nhân xây dựng công trình

A bằng tiền mặt 70 triệu, khấu trừ thuế TNCN 10%

2/ Tính lương cho giám sát công trình 25 triệu đồng, trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định Biết rằng lương ký hơp đồng lao động của anh này là 25 triệu đồng

3/ Tính lương của 5 công nhân xây dựng có ký hợp đồng lao động, mức lương cơ bản 3.500.000 đ/tháng Phụ cấp theo sản phẩm của mỗi công nhân là 2.000.000 đ Trích các khoản theo quy định

4/ Chuyển khoản trả lương cho giám sát công trình và công nhân có ký hợp đồng lao động

5/ Chuyển khoản nộp thuế thu nhập cá nhân

Cuối tháng, kết chuyển chi phí xây lắp dở dang

14

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 15

1.3 Chi phí sử dụng máy thi công

Trang 16

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

S ơ đồ hạch toán chi phí sử dụng máy thi công đối với trường hợp công ty có tổ chức riêng biệt chi phí sử dụng MTC SĐ1

16

Trang 17

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

S ơ đồ hạch toán chi phí sử dụng máy thi công đối với trường hợp công ty không

tổ chức riêng biệt chi phí sử dụng MTC

SĐ2

Trường hợp từng đội xây lắp có máy thi công riêng

Trang 18

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

S ơ đồ hạch toán chi phí sử dụng máy thi công đối với trường hợp công ty không

tổ chức riêng biệt chi phí sử dụng MTC

SĐ2

18 Trường hợp máy thi công thuê ngoài

Trang 19

Ví dụ 5: Công ty không tổ chức hạch toán riêng chi phí xe, máy thi công

1/ Tính lương phải trả cho công nhân điều khiển xe máy thi công

là 8 triệu đồng, trong đó lương ký hợp đồng lao động là 6 triệu đồng, trích các khoản theo lương theo quy định

2/ Khấu hao xe máy thi công trong kỳ 10 triệu đồng

3/ Chi tiền mặt trả tiền chi phí nhiên liệu, giá gồm 10% thuế GTGT 3.300.000 đ

4/ Chi tiền mặt trả tiền sửa chữa nhỏ xe máy thi công 500.000 đ

Cuối tháng, kết chuyển chi phí xây lắp dở dang

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 20

1.4 Chi phí s n xuất chung

 Chi phí vật liệu sửa chữa, bảo dưỡng TSCĐ; chi phí

lán trại

 Chi phí lương nhân viên của quản lý xây dựng, quản

lý công trường

 Các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của

nhân viên tổ đội thi công, công nhân xây dựng, tổ máy thi công; chi phí ăn giữa ca của công nhân

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

20

Trang 21

1.4 Chi phí s n xuất chung

 Chi phí bảo hiểm;

 Chi phí sử dụng công cụ dụng cụ

 Chi phí bảo hành công trình xây lắp

 Chi phí khấu hao TSCĐ dùng chung cho công trình

 Chi phí dịch vụ mua ngoài

 Chi phí bằng tiền

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

21

Trang 22

3/ Chi tiền mặt trả tiền ăn giữa ca cho công nhân xây dựng 5.000.000 đ, trong đó tại công trình X1 : 3.000.000

đ, công trình X2 2.000.000 đ

4/ Phân bổ chi phí làm lán trại tạm thời cho công trình X1 4.000.000 đ; công trình X2 5.000.000 đ

5/ Xuất dụng cụ sử dụng cho thi công 2.000.000 đ, phân

bổ toàn bộ vào công trình X1

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

22

Trang 23

Khi công trình xây

Nợ 352

Có 711

Trích trước chi phí

Tập hợp

CP SC

và BH

Hoàn thành bảo hành

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Trang 24

1.5 B o hành công trình

TH2: DN giao cho đơn

vị trực thuộc hoặc thuê ngoài thực hiệc việc bảo hành sp:

Nợ 352

Có 711

Trích trước chi phí

Tập hợp

CP SC

và BH

Hoàn thành bảo hành

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

24

Trang 25

Ví d 7

1/ Tổng giá trị quyết toán được duyệt của công trình X1 là 5,5

tỷ đồng ( gồm 500 triệu là tiền thuế GTGT), thuộc công trình cấp 3 Thời hạn bảo hành và mức bảo hành theo quy định của công trình này là 3%

2/ Trong thời gian bảo hành công trình X1, chi phí phát sinh sửa chữa, chống thấm của công trình X1 phát sinh gồm :

 Nguyên liệu xuất sử dụng : 45 triệu đồng

 Chi phí công nhân xây dựng : 30 triệu đồng

 Chi phí bằng tiền mặt, giá gồm 10% thuế GTGT 11 triệu

Trang 26

Ví d 8

 Công trình B1 hoàn thành, nghiệm thu Tổng giá trị dự toán của công trình là 50 tỷ đồng, giá trị quyết toán 50,1 tỷ đồng Trong đó, có 100 triệu đồng là phần bổ sung thêm theo biên bản thỏa thuận đã được ký giữa 2 bên Công trình có tổng diện tích kinh doanh 1.100m 2 được phân loại là công trình cấp 1, thời hạn bảo hành 2 năm.

 Trong thời gian bảo hành công trình B1, chi phí phát sinh sửa chữa phát sinh gồm :

 Nguyên liệu xuất sử dụng : 120 triệu đồng

 Chi phí công nhân xây dựng : 40 triệu đồng

 Chi phí, trả bằng tiền gởi NH, giá gồm 10% thuế GTGT

Trang 27

1.6 Kế toán chi phí xây lắp ph

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Ghi nhận vào chi phí trả

tr ước để phân bổ dần cho hoạt động kinh doanh

Trang 28

2.Chi phí dở dang cuối kỳ và giá thành s n phẩm xây lắp :

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

28

Trang 29

 Trường hợp 2 :

x

GT của KL xây lắp dở dang CK theo

GT của KL xây lắp dở dang CK theo dự toán +

Chi phí SXKD DDĐK

Trang 30

2/ Tính giá thành :

CP SXKD

DD đầu kỳ

CP SXKD phát sinh trong kỳ

+ CP.SXKD

DD cuối kỳ

-Giá thành

thực tế KLXL

hoàn thành

=

Thẻ tính giá thành s n phẩm xây lắp

Tên công trình, hạng mục,…

Tháng … Năm…

Chỉ tiêu T ng số Theo kho n m c chi phí NVLTT NCTT MTC SXC 1 CP.SXKD DD đầu kỳ

2 CP.SXKD phát sinh TK

3 CP SXKD DD cuối kỳ

4 Giá thành sản phẩm HT

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

30

Trang 31

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

TK 111,112,131

Bán VL thừa, phế liệu

Trang 32

Ví d 9

1/ Tập hợp tổng chi phí xây dựng công trình X1 như sau:

 Chi phí NVL trực tiếp sử dụng trong kỳ : 3 tỷ đồng

 Chi phí nhân công trực tiếp : 1 tỷ đồng

 Chi phí sử dụng máy thi công 500 triệu đồng

 Chi phí sản xuất chung : 40 triệu đồng

2/ Phế liệu bán thu tiền mặt, giá bán gồm 10% thuế GTGT 22 triệu đồng

3/ Số vật liệu thừa bán ngay thu tiền mặt, giá bán gồm 10% thuế GTGT 55 triệu đồng

Công trình hoàn thành, bàn giao cho khách hàng Khách hàng chuyển thanh toán số tiền theo hợp đồng, giữa lại 3% chi phí bảo hành công trình

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

32

Trang 33

IV/ H ch toán tiêu th

Thanh toán theo tiến độ

thầu ghi nhận doanh

Hoàn thành một khối lượng công trình, bàn giao cho chủ đầu tư Xuất hóa đơn và nhận Doanh thu

Trang 34

Ví d 10

Nhà thầu xây dựng A ký hợp đồng thi công công trình B2 với chủ đầu tư B, tổng giá trị dự toán 5,5 tỷ đồng (gồm 10% thuế GTGT), thanh toán theo tiến độ kế hoạch

1/ Ngày 8/4, bên B tạm ứng cho bên A 10% giá trị hợp đồng bằng tiền gởi NH

2/ Ngày 10/5, A lập hóa đơn ghi nhận số phải thu theo tiến độ kế hoạch, giá chưa thuế GTGT 10% là 1 tỷ đồng 3/ Ngày 20/5, nhận tạm ứng từ bên B 1,1 tỷ đồng bằng tiền gởi NH

4/ Ngày 10/6, A lập hóa đơn ghi nhận số phải thu theo tiến độ kế hoạch, giá chưa thuế GTGT 10% là 2 tỷ đồng 5/ Ngày 30/6, A xác định giá vốn của phần khối lượng hoàn thành là 2,1 tỷ đồng, doanh thu tương ứng với phần

đã thực hiện là 3 tỷ đồng

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

34

Trang 35

Ví d 11

Nhà thầu xây dựng A ký hợp đồng thi công công trình D1 với chủ đầu tư D, tổng giá trị dự toán 11 tỷ đồng (gồm 10% thuế GTGT), thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện Sản phẩm nào hoàn thành, tổ chức nghiệm thu và bàn giao ngay cho chủ đầu tư

1/ Ngày 2/7, nghiệm thu sản phẩm A1 thuộc khu A, giá trị của sản phẩm chưa bao gồm 10% thuế GTGT 1.089 triệu đồng

2/ Ngày 5/8, nghiệm thu sản phẩm A2 thuộc khu A, giá trị sản phẩm chưa bao gồm 10% thuế GTGT 1.320 triệu đồng

3/ Được bên D trả phụ thêm tiền khi thực hiện tiến độ sớm hơn

so với kế hoạch 16,5 triệu đồng

Cuối quý, giá vốn phát sinh của A1 là 700 triệu đồng, sản phẩm A2 là 950 triệu đồng

Chương 2: Kế toán ho t động xây lắp

Ngày đăng: 28/10/2017, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w