1 CẤU TẠOMiền Base rất hẹp Vùng tiếp giáp Emitter-Base Miền Collector Base Emitter Vùng tiếp giáp Collector-Base... 3 CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆCPHẦN CỰC B-E PHÂN CỰC B-C CHẾ ĐỘ... 3 CHẾ ĐỘ KHU
Trang 1CHƯƠNG 3 TRANSISTOR
Trang 21) CẤU TẠO
Trang 31) CẤU TẠO
Miền Base (rất hẹp)
Vùng tiếp giáp Emitter-Base
Miền Collector
Base
Emitter
Vùng tiếp giáp Collector-Base
Trang 42) KÝ HIỆU
Trang 53) CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
PHẦN CỰC B-E PHÂN CỰC B-C CHẾ ĐỘ
Trang 63) CHẾ ĐỘ KHUẾCH ĐẠI
Trang 93) CHẾ ĐỘ KHUẾCH ĐẠI
IC = ICN + ICBO
ICBO là dòng lỗ trống (điện) tạo ra bởi VCC
Trang 11B CEO
B C
B B
C E
I I
I I
I I
I I
I I
) 1
Trang 13B C
B B
C E
I I
I I
I I
I I
) 1
(
Trang 144) ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH V-I (VÀO)
C CE
v BE
i
Trang 154) ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH V-I (RA)
C i
V
A μ
i = 40 μ A
iB = 40
Trang 164) ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH V-I (RA)
C i
V
C f CE B
i ( )
Trang 174) CÁC VÙNG LÀM VIỆC CỦA BJT
Bão hòa
Vsat
Vung bão hòa xuất hiện khi i B i Bmax
Vsat Điện áp C-E ở chế độ bão hòa
IC(sat)= VCC/RC
Trang 184) CÁC VÙNG LÀM VIỆC CỦA BJT
KHÓA
ICEO DÒNG RÒ
Trang 194) CÁC VÙNG LÀM VIỆC CỦA BJT
Khuếch đại
Trang 204) ĐIỂM LÀM VIỆC CỦA BJT
Q-point
VCC10V
4k 25k
40 A R
V R
V V
Base-emitter loop:
k i
R i V
vCE CC C C 10 C 4
Collector-emitter loop:
4k 25k
Trang 215) MÔ HÌNH TÍN HIỆU NHỎ CỦA BJT
) (
26 ) 1
(
300
mA I
mV r
E
be
Trang 221) JFET ( Junction Field-Effect Transistor) – Cấu tạo
Trang 231) JFET – Hoạt động
Trang 241) JFET – Hoạt động
Trang 251) JFET – Đường đặc tính ra
G
Trang 261) JFET – Đường đặc tính truyền đạt
Trang 271) JFET – Mô hình khuếch đại
Trang 281) JFET – Điểm làm việc
Trang 291) JFET – Điểm làm việc
Trang 301) JFET – Điểm làm việc
Trang 311) JFET – Các tham số
- Dòng cực đại qua D-S khi UGS = 0V
- UDS cực đại khi UGS = 0V
- Điện trở vào
- Hỗ dẫn truyền đạt
- Hỗ dẫn truyền đạt
Trang 322) MOSFET (Metal-Oxide Semiconductor Field-Effect Transistor)
Trang 332) MOSFET – Cấu tạo
Trang 342) MOSFET – Ký hiệu
Trang 363) MOSFET – Đường đặc tuyến
Trang 373) MOSFET – Đường đặc tuyến
Trang 382) MOSFET – Mô hình khuếch đại