1 DIODE Cho mach điện như hình 1 với các tham số sau: Điốt là các van lý tưởng.. c Tính các tham số của điện áp u›t ở cả hai bán kỳ dương và âm: biên độ, độ rộng sườn trước, sườn sau, độ
Trang 1DIEN TU TUONG TU
BAI TAP
Trang 21 DIODE
Cho mach điện như hình 1 với các tham số sau: Điốt là các van lý tưởng
Biết E¡ = +2V, E¿ = -3V u¡(t) có dạng là một xung | ; “oo e——¬
tam giác đôi xứng qua gdc 0 với biên dO u(t) R Š A Dp, u(t)
+U,,, = +5V, chu kỳ T¡ = 20ms Giả thiết R = IkO; Dị
a) Phân tích nguyên lý hoạt động của sơ đồ khi có |
dién ap u,(t) tac dong trong mot chu ky
b) Vé cac đô thị u¡(f), u›(t) vả ua(u¡)
c) Tính các tham số của điện áp u›(t) ở cả hai bán kỳ dương và âm: biên độ, độ rộng sườn trước, sườn sau, độ rộng đỉnh
Trang 31 DIODE
Cho mạch điện như hình 2, giả thiết các van D;, D; là Dị D;
lý tưởng (thuận <<R:, Ra << ngược 5 Ry << Ra, điện áp trên uy ( t) KI I> u(t)
Biét E, = +3V, E> = -2V uj(t) 1a 1 điện áp tam giác đối pp +E
xứng qua gôc 0 voi bien độ +U),, = +6V, chu ky |- tÍ
Tì = 30mg
Hình 2
a) Phân tích nguyên lý hoạt động của sơ đồ khi có điện áp
u,(t) tac dong trong | chu ky
b) Vẽ các đô thị u(t), u;() và ua(u)
c) Tính các tham số của điện ap u,(t) 6 ca hai ban ky dương và âm: biên độ, độ rộng
Trang 41 DIODE
Cho sơ đồ như hình bên.Biết R=1(K©),
uvio =10.sin(2 z ftt45”) (vôn), E= -6 (vôn)
Điốt Ð là lý tưởng
a) Hãy tính toán và vẽ các đô thị:
uxao(f),E(£),1n(f),u(f),up(f),ua(t)
b) Vẽ Đặc tuyến truyền dat u,.=f(uvao)
Trang 5
BJT
Trong mach dién
a Xac dinh tri phan cure Ic, Vc, Ve Ver |
b Vẽ mạch tương đương xoay chiêu với tín hiệu nhỏ (không có Cạ)
c Tính tổng trở vào Z; và độ lợi điện thể A,=v„/v; của mạch (không có Cr)
d Lập lại câu b, c khi mac Cy vào mạch
+Vcc=t 1 z
R:
_—
— Cr 100pF
Re
LSÉ
Trang 6BJT
lrong mạch điện
a Vẽ mạch tương đương xoay chiêu với tín hiệu nhỏ
b Thiết lập công thức tính tông trở vào Z¡ và độ lợi điện thê A,
c Ap dung bing s6 dé tinh Z; va A,
+, =5E-
B=—100/si _
joy |
1hL.F
_ LOO pF
Trang 72 BJT
Tỉnh công suât vào, công suât ra va hiệu suât của mạch sau, biệt răng khi có tín hiệu
ở ngõ vảo dòng Ïp sẽ dao động với biên độ đỉnh là 10mA
Vcc =+20v
|
VỊ
Trang 83 OPAMP
Biết +E = +12V: R¡=l5kO; R:=lkO; R:=10kO: R,=20kO.Các IC KĐTT la lý tưởng
+E
Us
is 1"
Hinh 6 a) Tìm biêu thức tông quat xdc dinh u,, theo cac dién ap vao u;, U2, U3 va cac tham sô cua mach
b) Xac dinh cac gia tri dién tro R>, Ry va Rj dé co quan hé u,,= 2u, + 4us — 3u;
Trang 93 OPAMP
Chứng tỏ răng:
R 2E
Vo (4+ = ra)
*Ị
R
Wy
WR
z "b2 PSS MM, - = >> Ñ
Trang 10
3 OPAMP
Cho mach dién
a) Phân tích và vẽ đặc tuyến truyền đạt
của sơ đồ với giả thiết IC lý tưởng
b) Cho uy = 9sinot, +E = +15V,
R¡= 10kO, R; = 20kO, +U„„„„= +l2V,
Leo [Grad Une 3V,
- Vẽ và giải thích các điện ap ua(t); up(t) theo u,(t)
Trang 113 OPAMP
Cho mach
a) Vẽ các giản đồ thời gian mỗ tả hoạt động của mạch
b) Tính chọn tham số các linh kiện của mạch sao cho C
tân sô điện áp ra thay đồi tir (10 + 1000) Hz, biết
C = 200nF
Trang 12
Oscillator
Cho mạch dao động
R, =, +V¬=tl2v
CG © Tn
Rạ |1 Rg | +k -
= 2L ˆ | 100/F
1 ⁄ZZỞ 1 G27 SAF
Chứng minh răng tần số dao động cho bởi
27RCŒ
erat
R
Trang 134 Oscillator
Cho mach điện:
D), D2 cau tao bang Si co digén the Zener Ian lugt la Vz; va Vz
1 Ching minh răng độ rộng của xung dương của vụ cho bởi:
1a Êz; +0/7v)
rp ign 2 ge 1-6 AM là E+
2 Chứng minh răng độ rộng của xung âm của vụ cho bởi:
Tờ ` Z1 TT
3 Nếu Vại > Vạ; thì T¡ lớn hơn hay nhỏ hơn Tạ Giải thích
4 Tìm tân so f cua mach dao déng khi Vz; = Vz2 = Vz
Ve
R3
AY = B Vo
Trang 14
4 Oscillator
a) Vẽ các giản đô thời gian mô tả hoạt động của mạch
b) Tính chọn tham số các linh kiện của mạch sao cho ‡
tan số điện áp ra thay đối từ (100 + 1500) Hz, biết DY
Trang 15
5 DC Power
Trong đó:
uy =22V; U;= 15V; Rạ=2/2kO
a Thuyết minh nguyên lý làm việc
b Xác định Rị và Ln¿
Trang 16
5 DC Power
Trong dd: Uz = 6,3V, Up = 0,7V; VR = 2,5kQ,
Íz „ia = l2mA., Bz = 503 To mex = 250MA
a Phan tich hoat dong
b Viét biéu thire tinh E, va tinh R;
c X4c dinh céng sudt tiéu tan trén Tranzito
khi dong To max