1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp cấu hình router

6 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đổi Tên Router:Routerconfig#hostname “Tên Muốn Đổi” Đặt Password : Không mã hóa: Routerconfig# enable password 123 Có mã hóa: Routerconfig#enable secret 123 Mật khẩu bảo vệ cổng Router

Trang 1

Mục Lục

Đổi Tên Router: 1

Đặt Password : 1

Không mã hóa: 1

Có mã hóa: 1

Mật khẩu bảo vệ cổng 1

Mật khẩu bảo vệ Nhiều cổng: 1

Kiểm Tra Kết Nối Giữa 2 Máy Tính: 1

Xóa IP cho Cổng: 1

Khai Báo IP Cho Cổng Router: 1

Định Tuyến Rip: 1

Bật & Tắt chế độ cập nhật tức thời: 2

Bật & Tắt chế độ shipthoricon 2

Đổi thời gian cập nhật định tuyến mặc định : 2

Định Tuyến IGRP 1: 2

Định Tuyến OSPF : 2

Định Tuyến Tĩnh : 3

Định Tuyến Đường Mặc Định : 4

Định Tuyến Đường Dự Phòng : 4

NAT Động : 5

Nat tĩnh: 5

Trang 2

Đổi Tên Router:

Router(config)#hostname “Tên Muốn Đổi”

Đặt Password :

Không mã hóa:

Router(config)# enable password 123

Có mã hóa:

Router(config)#enable secret 123

Mật khẩu bảo vệ cổng

Router(config)# line console “Tên Cổng

Router(config_line)#password 123

Router(config_line)#login

Mật khẩu bảo vệ Nhiều cổng:

Router(config)# line vty từ 0 đến 4

Router(config_line)#password 123

Router(config_line)#login

Kiểm Tra Kết Nối Giữa 2 Máy Tính:

ping 30.1.1.2 (Dùng lệnh này ở máy tính 1 để và ip là của máy 2)

Xóa IP cho Cổng:

Router(config)#interface “Tên Cổng”

Router(config_if)# no ip address

Khai Báo IP Cho Cổng Router:

Router>enable (Bật Router)

Router#config terminal (Vào Cấu Hình)

Router(config)#interface s0 (Khai Báo Cổng)

Router(config-if)#ip address 40.1.1.1 255.0.0.0 (Gián IP & Subnetmask)

Router(config-if)#clock rate 56000 ( Lệnh này chỉ áp dụng cho cổng DCE)

Router(config-if)#no shutdown (Đóng Cổng)

Định Tuyến Rip:

Router(config-if)# router rip ( Lệnh vào Cấu Hình Rip)

Trang 3

Router(config-router)#network 40.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#network 50.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#network 20.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#end (Kết Thúc)

Router#show ip route (Lệnh Kiểm Tra Rip)

Router(config)#no router rip(Lệnh Xóa Cấu Hình Rip)

Bật & Tắt chế độ cập nhật tức thời:

Router(config)#ip triggered (bật)

Router(config)#no ip triggered (Tắt)

Bật & Tắt chế độ shipthoricon

Router(config)#ip splipt_horicon (bật)

Router(config)#no ip splipt_horicon (Tắt)

Đổi thời gian cập nhật định tuyến mặc định :

Router(config)#update_time n(Giây)

Định Tuyến IGRP 1:

Router(config)#router igrp 1 (Khởi Động Cấu Hình IGRP)

Router(config-router)#network 40.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#network 50.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#network 20.0.0.0 (Khai Báo Các Mạng Kết Nối Với Router)

Router(config-router)#end (Kết Thúc)

Router#show ip route (Lệnh Kiểm Tra)

Router(config)#no router igrp1 (Lệnh Xóa Cấu Hình IGRP 1)

Định Tuyến OSPF :

Router(config)#router ospf 1(Khởi Động Cấu Hình OSPF)

Router(config-router)#network 20.0.0.0 0.255.255.255 area 0 (Khai Báo Địa Chỉ )

Router(config-router)#network 40.0.0.0 0.255.255.255 are 0 (Khai Báo Địa Chỉ )

Router(config-router)#network 50.0.0.0 0.255.255.255 area 0 (Khai Báo Địa Chỉ )

Router(config-router)#end (Kết Thúc)

Router#show ip route (Kiểm Tra)

Trang 4

Router(config)#no router ospf1 (Lệnh Xóa Cấu Hình OSPF 1)

Chú Ý :

*Nếu khi kiểm tra bị thiếu mạng thì xem lại phần IP khai báo khi cấu hình:

- Kiểm tra các cổng được gián IP của Router trước đó có thông báo kết nối chưa( Ví

Dụ: 20.0.0.0 is directly connected, Ethernet0)

- Xem các mạng mà router kết nối thông qua các router láng riềng Đó là các kết nối

của Router Láng Riềng với 1 Router không nối trực tiếp với router đang kiểm tra,

hoặc là một kết nối với 1 PC.

Ví Dụ

Nếu 3 Router nối trực tiếp với nhau, ta dùng lệnh Show ip route trên Router 1 thì ta

chỉ kiểm tra được những mạng không nối trực tiếp với Router 1 Mạng đó sẽ gồm:

- Mạng kết nối giữa Router 2 và Router 3

- Mạng kết nối giữa R2 & R3 với các PC nếu có

Định Tuyến Tĩnh :

Router(config)#ip route “ Địa Chỉ Mạng Đích ” “ Sudnetmask ” “ IP Cổng Kề ” “AD”

*Lưu ý: Địa chỉ mạng đích chỉ viết các bye thuộc lớp của địa chỉ đó

Ví dụ : 192.168.12.100 khi viết làm IP mạng đích chỉ viết là 192.168.12.0 (IP đại

diện cho Lớp IP mạng đích)

Vì IP này thuộc lớp C mà lớp C có 3 bye.

AD: (Adminis trative distrance: Khoảng cách quản trị) Nếu có 2 đường truyền tới

cùng một mạng đích đường truyền nào có chỉ số AD thấp thì đường truyền đó sẽ có độ

ưu tiên cao nhất.

Nối trực tiếp AD =0

Cố định AD=1

OSPF AD=110

RIP AD=120

* Mặc định trong Router IP AD=1 Nên không cần nhập

Ví Dụ:

Router(config)#ip route 30.0.0.0 255.0.0.0 50.1.1.2 (Gián IP)

Router(config)#end (Kết Thúc)

Router#show ip route (Kiểm Tra Kết Nối)

Trang 5

*Lưu Ý : Để biết có bao nhiêu mạng cần căn cứ vào số cổng được gián IP trước đó

của Router Cùng với IP đại diện cho lớp củaip đích , IP dẫn tới mạng đích và IP

mạng đích ( như thế là có 3 mạng)

Nếu 1 Router thực hiện 2 lệnh Định tuyên tĩnh thì sẽ có 4 địa chỉ gồm 2 địa chỉ mạng

đích và 2 địa chỉ dẫn tới mạng đích.

Định Tuyến Đường Mặc Định :

Router(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 “IP cổng Kề”

Ví Dụ:

Cấu Hình Đường Mặc Định R1,R2,R3:

R1(config) ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 40.1.1.2

R2(config) ip route 192.168.1.0 255.255.255.0 40.1.1.1

R2 (config) ip route 172.16.0.0 255.255.0.0 10.1.1.2

R3(config)ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.1.1.1

Định Tuyến Đường Dự Phòng :

Router (config)# ip route “Mạng A” “Sudnetmask” “IP Cổng Kề” “AD”

Trang 6

NAT Động :

Router (config)# ip nat pool Nat 1 200.1.1.1 200.1.1.2 netmask 255.255.255.0

#access-list 1 permit 192.168.1.0 0.0.0.255

#ip nat inside source list 1 pool NAT

#interface e0

#ip nat inside

#interface s0

#ip nat outside

Nat tĩnh:

#ip nat inside source static 192.168.0.2(dc satic) 202.16.1.5(dc puclic)

#interface e0

#ip nat inside

#interface s1

#ip nat outside`

Ngày đăng: 14/12/2017, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w